Đáp án và hướng dẫn chấm môn Vật Lý 11 - TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

09:42 EDT Chủ nhật, 26/05/2019
THẦY VÀ TRÒ TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT QUYẾT TÂM HOÀN THÀNH TỐT CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM TRONG NĂM HỌC 2018-2019

TRANG CHỦ » Tin Tức - Sự Kiện » ĐỀ THI - HƯỚNG DẪN CHẤM HỌC KỲ 2(2018-2019) » KHỐI 11

Đáp án và hướng dẫn chấm môn Vật Lý 11

Thứ năm - 09/05/2019 23:22
Đáp án và hướng dẫn chấm môn Vật Lý 11
Nhà trường thông báo Đề thi và hướng dẫn chấm môn Vật Lý 11 - Thi Học kỳ 2 (Năm học: 2018-2019).

SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG

TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT


Đề thi có 02 trang

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN THI: VẬT LÝ 11

Thời gian làm bài 25 phút, không kể thời gian phát đề

I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn đáp án lựa chọn

Câu 1: Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất của môi trường, so với tia tới tia ló sẽ :

A. Lệch về phía đáy lăng kính.

B. Không bị lệch mà vẫn đi thẳng.

C. Lệch về phía trên lăng kính.

D. Lệch về phía cạnh bên lăng kính.

Câu 2: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, ảnh của vật tạo bởi thấu kính là ảnh ảo và cách vật 20cm. Khoảng cách từ AB đến thấu kính có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 20 cm

B. 10cm

C. 5cm

D. 30 cm

Câu 3: Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ ( ) ?

A. Có hướng trùng với hướng của từ trường;

B. Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ;

C. Có đơn vị là Tesla (T).

D. Có độ lớn phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện;

Câu 4: Kính lúp là thấu kính hội tụ, muốn thu được ảnh ảo qua kính lúp thì vật nhỏ AB phải đặt trước thấu kính như thế nào ?

A. Vật AB phải đặt trong khoảng tiêu cự của kính lúp (d < f).

B. Vật AB phải đặt ngoài khoảng tiêu cự của kính lúp (d > f).

C. Vật AB phải đặt ở rất xa.

D. Vật AB phải đặt ở gần mắt.

Câu 5: Nhận xét nào sau đây đúng về tính chất của ảnh tạo bởi thấu kính phân kỳ ?

A. Luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

B. Luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

C. Luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

D. Có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo.

Câu 6: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

A. độ lớn từ thông qua mạch.

B. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

C. điện trở của mạch.

D. diện tích của mạch.

Câu 7: Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ từ 20 (cm) đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính hiển vi có vật kính O1 (f1 = 1cm) và thị kính O2 (f2 = 5cm). Khoảng cách O1O2 = 21cm. Độ bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là:

A. 60 (lần).

B. 100 (lần).

C. 40 (lần).

D. 70 (lần).

Câu 8: Một ống dây dẫn hình trụ dài gồm 1000 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 100 cm2. Ống dây có điện trở 16Ω, hai đầu dây nối đoản mạch và được đặt trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hướng song song với trục của ống dây và có độ lớn tăng đều 4,0.10-2 T/s. Xác định công suất toả nhiệt trong ống dây dẫn này.

A. 0,12 (W).

B. 0,02 (W).

C. 0,01 (W).

D. 0,08 (W).

Câu 9: Chiếu tia sáng từ nước (có chiết suất n1 = 4/3) đến mặt phân cách với không khí, với giá trị nào sau đây của góc tới thì xảy ra phản xạ toàn phần ?

A. 490.

B. 180.

C. 270.

D. 360.

Câu 10: Một đoạn dây dẫn dài 1,5 (m) mang dòng điện 2 (A), đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,12 (T). Nó chịu một lực từ tác dụng là:

A. 1,8 N.

B. 0,36 N.

C. 36 N.

D. 0,18 N.

Câu 11: Một đoạn dây dẫn thẳng dài mang dòng điện 10 A, đặt trong không khí, cảm ứng từ do dòng điện này sinh ra tại một điểm M cách dây 10cm có độ lớn là:

A. 2.10-3 T.

B. 4.10-5 T.

C. 4.10-3 T.

D. 2.10-5 T.

Câu 12: Công thức để tính từ thông qua một mạch kín khi mạch chỉ có 1 vòng dây là ?

A.

B.

C.

D.


Câu 13: Phát biểu nào sau đây về tác dụng của kính thiên văn là đúng ? Người ta dùng kính thiên văn để

A. quan sát những vật rất nhỏ ở rất xa.

B. quan sát những vật nhỏ ở ngay trước kính.

C. quan sát những thiên thể ở xa.

D. quan sát những vật có kích thước lớn ở gần.

Câu 14: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 (H), cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 1(A) trong khoảng thời gian là 0,1 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là ?

A. 0,01 (V)

B. 10 (V)

C. 0,1 (V)

D. 1,0 (V)

Câu 15: Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

A. thẳng, song song.

B. song song.

C. thẳng.

D. thẳng, song song và cách đều nhau.

Câu 16: Khi chiếu ánh sáng từ không khí đến mặt nước, hình vẽ đường đi của tia khúc xạ là ?

A.

B.

C.

D.


-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

 


SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG

TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

Đề thi có 01 trang

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN THI: VẬT LÝ 11

Thời gian làm bài 35 phút, không kể thời gian phát đề

II. TỰ LUẬN: (6 điểm)

A. Phần bắt buộc:

Câu 1: (2,5 điểm) Vật sáng AB cao 6cm đặt  vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm, điểm  A nằm trên trục chính

  a.Vật đặt cách kính 10cm .Xác định vị trí, chiều cao và tính chất của  ảnh thu được. Vẽ hình theo tỉ lệ?

  b.Tìm vị trí vật để thu được ảnh cao  bằng 13  chiều  cao vật .Khi đó  phải di chuyển vật  lại gần hay ra thấu kính  một đoạn bao nhiêu so với  vị trí vật ở câu a và cho biết sự  di chuyển của ảnh như thế nào?

Câu 2: (1,5 điểm)  Khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có kích thước (10cmx12cm) gồm 80 vòng dây được đặt trong từ trường đều có đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung và B = 5.10-3 T. Người ta làm cho từ trường giảm đều tới không trong thời gian 0,01 s.

Tìm độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong thời gian này.

B. Phần tự chọn:  HS được chọn câu 3a hoặc câu 3b sau:

Câu 3a:(2,0 điểm)  Chiếu một tia sáng từ môi trường trong suốt có chiết suất  ra ngoài không khí với góc tới là 60o. Hãy cho biết lúc này có tia khúc xạ không? Vì sao?

Câu 3b: (2,0 điểm) Một tia sáng đi từ không khí vào nước có chiết suất 4/3 dưới góc tới 300.

a. Tính góc khúc xạ. Vẽ hình.

b. Tính góc lệch D tạo bởi tia khúc xạ và tia tới.

----------- HẾT ----------






SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG

TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

Đề thi có 01 trang

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN THI: VẬT LÝ 11

Thời gian làm bài 35 phút, không kể thời gian phát đề


II. TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Một khung dây phẳng, diện tích 200 cm2, gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều, góc giữa B và véc tơ pháp tuyến n của khung là 600. Ban đầu cảm ứng từ B0 = 2.10- 4 T, trong khoảng thời gian 0,01 s làm cho độ lớn cảm ứng từ giảm đều về không. Tính từ thông ban đầu qua khung dây và độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây ?

Câu 2: (2,0 điểm) Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10cm. Vật sáng AB cao 2cm trên trục chính và vuông góc với trục chính, đặt trước và cách thấu kính 20 cm.

    a) Xác định vị trí, tính chất, chiều và độ cao của ảnh, vẽ hình.

    b) Dịch chuyển vật lại gần hay ra xa thấu kính một đoạn bằng bao nhiêu để thu được ảnh mới cùng chiều với vật và cách vật 5 cm.

Câu 3: (2,0 điểm) Mắt một người chỉ nhìn rõ được vật xa nhất cách mắt 40cm, người này phải cắt kính số mấy để khắc phục được tật của mắt ? (kính đeo sát mắt). Muốn tránh cho mắt khỏi bị tật này ta cần làm gì?

---------- HẾT ----------



Nguồn tin: Ban Giám Hiệu Nhà Trường

Comment addGỬI Ý KIẾN CỦA BẠN
Mã chống spamThay mới

TIN BÀI LIÊN QUAN

 

DANH NGÔN GIÁO DỤC

Ngủ dậy muộn thì phí mất cả ngày, ở tuổi thanh niên mà không học tập thì phí mất cả cuộc đời. Ngạn ngữ Trung Quốc

LỚP HỌC TRỰC TUYẾN


WE ARE ON FACEBOOK

THÔNG BÁO LỚP 10 (2017-2018)

DANH SÁCH LỚP 10 VÀ THÔNG BÁO NHẬP HỌC

TẢI CSDL THỰC HÀNH

Tải về CSDL thực hành bài 7