TIẾT 23. BÀI 20: CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ - TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

19:45 ICT Thứ hai, 12/04/2021
THẦY VÀ TRÒ TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT QUYẾT TÂM HOÀN THÀNH TỐT CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM NĂM HỌC 2019-2020

XEM NGÀY GIỜ


LIÊN KẾT WEBSITE

Website Sở GD&ĐT Lâm Đồng







TRANG CHỦ » LỚP HỌC TRỰC TUYẾN » ĐỊA LÝ » ĐỊA LÝ 12

TIẾT 23. BÀI 20: CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ

Thứ bảy - 08/02/2020 19:54
TIẾT 23. BÀI 20: CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU  KINH TẾ
TIẾT 23. BÀI 20: CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ.
I. NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN NẮM:

HS có thể xây dựng kiến thức bài học theo sơ đồ tư duy. Gợi ý : HS có thể xây dựng kiến thức theo sơ đồ sau:


II. HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP:

Học sinh dựa vào nội dung bài 20: chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hãy hoàn thành nội dung  câu hỏi trắc nghiệm và các phiếu học tập sau 

Lưu ý:

- Nộp sản phẩm qua ZALO của GVBM của từng lớp.

- Bài phải viết tay sau đó chụp để gửi, đối với câu hỏi trắc nghiệm chỉ ghi đáp án. Thời gian nộp bài ngày trước 17h ngày 12/2/2020.

- Nếu có thắc mắc HS gửi câu hỏi hoặc điện thoại trực tiếp cho GVBM.

Nộp sản phẩm vào ngày 12/2/2020, HS nộp theo đúng thời gian quy định được cộng 1 điểm vào sản phẩm (được tính vào điểm miệng hoặc điểm kiểm tra 15 phút gần nhất), không nộp sản phẩm bị trừ 2 điểm.

- Mỗi HS phải tự mình hoàn thành sơ đồ tư duy.

+ Bài giảng tham khảo: https://www.youtube.com/watch?v=1ekFNjaLyaQ 

1. Câu hỏi trắc nghiệm: (HS nộp đáp án câu hỏi trắc nghiệm qua Zalo)

Câu 1. Cơ cấu thành phần kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

A. khu vực kinh tế Nhà nước có tỉ trọng cao nhất.

B. khu vực kinh tế ngoài Nhà nước có tỉ trọng thấp nhất.

C. giảm nhanh tỉ trọng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

D. tăng nhanh tỉ trọng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 2. Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp là

A. Đông Nam Bộ.

B. Đồng bằng sông Hồng.

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 3. Hướng phát triển không thể hiện xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta là

A. hình thành các vùng KTTĐ.

B. phát triển hình thức khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

C. phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.

D. hình thành các vùng chuyên canh.

Câu 4. Cho bảng số liệu

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ Ở NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2001 - 2016

(Đơn vị: %)


Năm


  Tổng số

Chia ra

Nông, lâm, thủy sản

Công nghiệp, xây dựng

Dịch vụ

2001

100,00

23,34

38,13

38,63

2010

100,00

20,30

41,10

38,60

2015

100,00

17,0

33,25

39,73

2016

100,00

16,32

32,72

40,93

Nguồn: Tổng cục thống kê

Để thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta giai đoạn 2001 - 2016, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất ?

A. Tròn.            B. Đường. C. Kết hợp .       D. Miền.

Câu 5. Nguyên nhân quan trọng dẫn đến khu vực công nghiệp - xây dựng ở nước ta có tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm nhanh nhất trong nền kinh tế là

A. xu hướng chuyển dịch của thế giới và tác động của cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật.

B. đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước và xu thế phát triển kinh tế thế giới.

C. nước ta có nguồn tài nguyên thiên nhiên, lao động dồi dào.

D. đẩy mạnh áp dụng những tiến bộ khoa học - kỹ thuật hiện đại trong sản xuất.

Câu 6. Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là

A. kinh tế nhà nước                                        B. kinh tế tập thể 

C. kinh tế cá thể                                              D. kimh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 7. Vùng phát triển công nghiệp mạnh nhất nước ta là

A. Đông Nam Bộ                                               B. Đông bằng sông Hồng

C. Đồng bằng sông Cửu Long                            D. Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 8. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến KVII ở nước ta có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất trong cơ cấu nền kinh tế là

A. phù hợp với xu hướng chuyển dịch của khu vực và thế giới

B. đường lối, chính sách phát triển kinh tế của đất nước

C. nước ta giàu tài nguyên thiên nhiên, lao động dồi dào

D. áp dụng khoa học-kỹ thuật hiện đại trong sản xuất

Câu 9.  Hạn chế cơ bản của nền kinh tế nước ta hiện nay là

A. Nông, lâm, ngư nghiệp là ngành có tốc độ tăng trưởng chậm nhất

B. nông nghiệp còn chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu tổng sản phẩm quốc nội

C. tốc độ tăng trưởng kinh tế không đều giữa các ngành

D. kinh tế chủ yếu phát triển theo bề rộng, sức cạnh tranh còn yếu

Câu 10. Sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ khu vực I là

A. các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng

B. các ngành thủy sản, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp tăng dần tỉ trọng

C. ngành trồng cây lương thực, cây công nghiệp nhường chỗ cho chăn nuôi và thủy sản 

  D. tăng cường độc canh cây lúa, đa dạng hóa cây trồng đặc biệt là cây công nghiệp

2. Câu hỏi lý thuyết:

Hãy hoàn thành nội dung các phiếu học tập sau: (HS nộp 4 phiếu học tập sau  qua Zalo)

Phiếu số 1:

Các khu vực kinh tế

Xu hướng chuyển dịch

Khu vực I

 

Khu vực II

 

Khu vực III

 

Nguyên nhân sự chuyển dịch:

Phiếu số 2:

Các ngành kinh tế

Biểu hiện

Khu vực I (N-L-NN)


 

Khu vực II (CN-XD)


 

Khu vực III (DV)


 

Phiếu số 3:

Các thành phân kinh tế

Xu hướng chuyển dịch

Kinh tế nhà nước


 

Kinh tế ngoài nhà nước

- KT tập thể:

- KT tư nhân:

- KT cá thể:

Có vốn đầu tư nước ngoài


 

Ý nghĩa sự chuyển dịch:

Phiếu số 4:


Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ

 

Ý nghĩa sự chuyển dịch



 

………………………………………Hết………………………………………

Nguồn tin: Nhóm Địa Lý

Từ khóa tìm kiếm: chuyển dịch

TIN MỚI CẬP NHẬT

TIN BÀI LIÊN QUAN