Hướng dẫn tự học buổi chiều môn Địa Lý 12 - Tuần 25 - TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

01:42 ICT Thứ tư, 27/01/2021
THẦY VÀ TRÒ TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT QUYẾT TÂM HOÀN THÀNH TỐT CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM NĂM HỌC 2019-2020

XEM NGÀY GIỜ


LIÊN KẾT WEBSITE

Website Sở GD&ĐT Lâm Đồng







TRANG CHỦ » LỚP HỌC TRỰC TUYẾN » ĐỊA LÝ

Hướng dẫn tự học buổi chiều môn Địa Lý 12 - Tuần 25

Thứ hai - 23/03/2020 14:20
Hướng dẫn tự học buổi chiều môn Địa Lý 12 - Tuần 25
Hướng dẫn tự học buổi chiều môn Địa Lý 12 - Tuần 25.
TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI


NỘI DUNG ÔN TẬP BUỔI CHIỀU

MÔN: ĐỊA LÝ 12



Lưu ý: 

- Các em làm bài ra giấy vở học sinh (ghi rõ họ tên và lớp)

- Phần trắc nghiệm lựa chọn và giải thích rõ ràng.

- Thời gian nộp bài: trước 9h thứ 6 hàng tuần (Nộp bài về GVBM phụ trách lớp buổi chiều)



1. Lý thuyết.


Câu 1. Hãy hoàn thành nội dung thích hợp vào bảng sau:

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Cơ cấu

Xu hướng chuyển dịch

Ngành kinh tế

 

Thành phần kinh tế

 

Lãnh thổ kinh tế

 

Câu 2. Nền nông nghiệp nhiệt đới có những thuận lợi và khó khăn gì? Chứng minh rằng nước ta đang khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới.

Câu 3. Lập bảng so sánh những điểm khác nhau cơ bản giữa nền nông nghiệp cổ truyền và hàng hóa.


2. Trắc nghiệm: Hãy trả lời các câu hỏi trắc nghiệm sau: 

                              (Lưu ý: chọn đáp án chính xác và giải thích rõ lý do lựa chọn)


Câu 1. Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là

A. kinh tế nhà nước                                        B. kinh tế tập thể 

C. kinh tế cá thể                                             D. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 2. Vùng phát triển công nghiệp mạnh nhất nước ta là

A. Đông Nam Bộ                                               B. Đông bằng sông Hồng

C. Đồng bằng sông Cửu Long                             D. Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 3. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến KVII ở nước ta có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất trong cơ cấu nền kinh tế là

A. phù hợp với xu hướng chuyển dịch của khu vực và thế giới.

B. đường lối, chính sách phát triển kinh tế của đất nước.

C. nước ta giàu tài nguyên thiên nhiên, lao động dồi dào.

D. áp dụng khoa học - kĩ thuật hiện đại trong sản xuất.

Câu 4.  Hạn chế cơ bản của nền kinh tế nước ta hiện nay là

A. Nông, lâm, ngư nghiệp là ngành có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.

B. nông nghiệp còn chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu tổng sản phẩm quốc nội.

C. tốc độ tăng trưởng kinh tế không đều giữa các ngành.

D. kinh tế chủ yếu phát triển theo bề rộng, sức cạnh tranh còn yếu.

Câu 5. Cơ cấu thành phần kinh tế nước ta chuyển dịch theo hướng

A. tăng tỉ trọng khu vực kinh tế nhà nước.

B. giảm tỉ trọng kinh tế ngoài quốc doanh.

C. giảm dần tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

D. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh tỉ trọng.

Câu 6. Sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ khu vực I là

A. các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng.

B. các ngành thủy sản, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp tăng dần tỉ trọng.

C. ngành trồng cây lương thực, cây công nghiệp nhường chỗ cho chăn nuôi và thủy sản.

D. tăng cường độc canh cây lúa, đa dạng hóa cây trồng đặc biệt là cây công nghiệp.

Câu 7. Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là

A. trồng cây lương thực. B. trồng cây công nghiệp.

C. chăn nuôi gia súc, gia cầm, thủy sản. D. dịch vụ nông nghiệp.

Câu 8. Dựa vào bảng số liệu sau: 

Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta giai đoạn 1990-2005

( Đơn vị: %)


Ngành

1990

1995

2000

2005

Trồng trọt

79,3

78,1

78,2

76,7

Chăn nuôi

17,9

18,9

19,3

21,1

Dịch vụ nông nghiệp

2,8

3,0

2,5

2,2

Cho biết loại biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta giai đoạn 1990-2005 là biểu đồ

A. cột ghép B. tròn C. miền D. cột chồng

Câu 9. Dựa vào bảng số liệu sau: 

Cơ cấu GDP nước ta phân theo thành phần kinh tế (theo giá thực tế) ( Đơn vị: %)

Thành phần

1995

2000

2005

Kinh tế nhà nước

40,2

38,5

37,4

Kinh tế tập thể

10,1

8,6

7,2

Kinh tế cá thể

36,0

32,3

32,9

Kinh tế tư nhân

7,4

7,3

8,2

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

6,3

13,3

14,3

Cho biết nhận định đúng nhất là

A. kinh tế nhà nước đóng vai trò chủ đạo và vị trí ngày càng tăng.

B. khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ngày càng quan trọng.

C. kinh tế cá thể có vai trò quan trọng và vị trí ngày càng tăng.

D. kinh tế ngoài quốc doanh có vai trò ngày càng quan trọng.

Câu 10. Cho bảng số liệu:

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành của nước ta năm 2000 và 2012 

(Đơn vị:%)

Năm

2000

2012

Công nghiệp khai thác

15,7

8,5

Công nghiệp chế biến

78,7

87,1

Công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước

5,6

4,4

Dựa vào bảng số liệu trên cho biết dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo nhóm ngành của nước ta là biểu đồ nào sau đây?

A. Tròn. B. Miền.   C. Cột. D. Đường.

Câu 11. Cho bảng số liệu:

Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực của nước ta năm 2014

( Đơn vị: tỉ đồng)

Ngành

    N-L-NN

          CN-XD

          DV

GDP (tỉ đồng)

    697.000

      1.307.900

    1.537.100


Trong cơ cấu GDP, tỉ trọng của từng khu vực kinh tế nói trên lần lượt là (%)

A. 36,9 – 19,7 và 43,4. B. 43,4 – 36,9 và 19,7.

C. 19,7 - 36,9 và 43,4. D. 36,9 - 43,4 và 19,7.

Câu 12. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta được thể hiện ở

A. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

B. giảm tỉ trọng sản phẩm có chất lượng cao.

C. giảm tỉ trọng công nghiệp khai khoáng.

D. tăng tỉ trọng các loại sản phẩm có chất lượng trung bình.

Câu 13. Điểm nào sau đây biểu hiện chủ yếu nhất cho một nền kinh tế tăng trưởng bền vững?

A. Cơ cấu giữa các ngành, các thành phần kinh tế và các vùng lãnh thổ hợp lý.

B. Cơ cấu giữa các ngành, thành phần kinh tế hợp lí và phân bố rộng khắp.

C. cơ cấu ngành và vùng lãnh thổ hợp lí, kinh tế nhà nước chủ đạo.

D. Cơ cấu các thành phần kinh tế và các vùng lãnh thổ hợp lí, dịch vụ phát triển.

Câu 14. Vụ đông đã trở thành vụ chính của vùng

A. Đồng bằng sông Hồng. B. Bắc Trung Bộ.

C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ.

Câu 15. Thế mạnh nông nghiệp ở trung du và miền núi là

A. cây lâu năm. B. chăn nuôi gia cầm.

C. cây hàng năm. D. cây ăn quả.

Câu 16. Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn không phải nhờ vào việc

A. đẩy mạnh hoạt động vận tải.

B. tăng cường sản xuất chuyên môn hóa.

C. áp dụng rộng rãi công nghiệp chế biến.

D. sử dụng ngày càng nhiều công nghệ bảo quản nông sản.

Câu 17. Đặc trưng nào sau đây không phải của nền nông nghiệp hiện đại?

A. sản xuất quy mô lớn, sử dụng nhiều máy móc.

B. Năng suất lao động cao.

C. Sản xuất hàng hóa, chuyên môn hóa.

D. Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng.

Câu 18. Đặc trưng nào sau đây không phải của nền nông nghiệp cổ truyền?

A. Người sản xuất quan tâm nhiều đến lợi nhuận.

B. Sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.

C. Năng suất lao động thấp.

D. Sản xuất tự cấp tự túc, đa canh là chính.

Câu 19. Thế mạnh nông nghiệp chủ yếu nhất của trung du và miền núi là

A. cây công nghiệp ngắn ngày. B. cây công nghiệp dài ngày.

C. nuôi trồng thủy sản. D. cây lương thực.

Câu 20. Chăn nuôi gia súc lớn được coi là thế mạnh của vùng

A. ven biển. B. miền núi. C. đồng bằng. D. đồng bằng ven biển.

Câu 21. Phải áp dụng hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng, chủ yếu là do điều kiện

A. địa hình khác nhau giữa các vùng.

B. đất trồng khác nhau giữa các vùng.

C. khí hậu khác nhau giữa các vùng.

D. cây trồng khác nhau.

Câu 22. Khó khăn của nền nông nghiệp nhiệt đới không phải chủ yếu là

A. tính mùa vụ khắt khe. B. thiên tai (hạn hán, lũ lụt, bão).

C. giống cây trồng, vật nuôi. D. tính chất bấp bênh.

Câu 23. Nền nông nghiệp hiện đại được đặc trưng bởi

A. sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.

B. năng suất lao động cao.

C. sản xuất tự cấp, tự túc, đa canh là chủ yếu.

D. người sản xuất quan tâm nhiều đến chất lượng.

Câu 24. Đặc điểm nào sau đây đúng với nền nông nghiệp cổ truyền?

A. Sản xuất quy mô lớn, sử dụng nhiều máy móc.

B. Năng suất lao động cao.

C. Người sản xuất quan tâm nhiều đến chất lượng.

D. Sản xuất hàng hóa, chuyên môn hóa.

Câu 25. Mục đích sản xuất quan trọng nhất của nền nông nghiệp hàng hóa là

A. tạo ra nhiều nông sản. B. tạo ra nhiều lợi nhuận.

C. xóa bỏ kiểu sản xuất nhỏ, manh mún. D. sản xuất thâm canh, chuyên môn hóa.

Câu 26. Nền nông nghiệp cổ truyền có đặc điểm là

A. sản xuất thâm canh.

B. sử dụng nhiều máy móc.

C. mỗi địa phương đều sản xuất nhiều sản phẩm.

D. gắn liền với dịch vụ.

Câu 27. Đặc điểm phổ biến của nền nông nghiệp nước ta hiện nay là

A. sản xuất theo lối cổ truyền.

B. nền nông nghiệp hàng hóa.

C. sản xuất cổ truyền tồn tại song song với nền nông nghiệp hàng hóa.

D. chuyển từ nong nghiệp tự túc sang nông nghiệp hàng hóa.

Câu 28. Phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ là đặc điểm của nền nông nghiệp

A. hàng hóa. B. cổ truyền.

C. cổ truyền sang hàng hóa. D. hàng hóa và cổ truyền.

Câu 29. Đồng bằng sông Hồng có thể trồng được các loại rau quả có nguồn gốc cận nhiệt, ôn đới nhờ

A. khí hậu của vùng có tính chất nóng ẩm.

B. kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh.

C. đặc điểm phân mùa của khí hậu.

D. độ cao của địa hình đồng bằng.

Câu 30. Năng suất lúa bình quân ở nước ta tăng là do

A. bảo đảm tốt công tác thủy lợi. B. đưa vào trồng các giống lúa tốt.

C. tích cực cải tạo, mở rộng diện tích. D. tiến hành xen canh, tăng vụ suốt năm.

Câu 31. Để hạn chế thiên tai, sâu bệnh, hướng đến một nền nông nghiệp sạch, bền vững, biện pháp hợp lí nhất là

A. cung cấp đầy đủ lượng nước tưới. B. điều chỉnh thời vụ gieo trồng thích hợp.

C. chọn giống lúa ngắn ngày. D. kịp thời sử dụng các thuốc trừ sâu, diệt cỏ.

Câu 32. Chất lượng và giá cả của hạt gạo Việt Nam trên thị trường thế giới ngày càng cao, thành tựu chủ yếu nhờ

A. tập trung vào các biện pháp thâm canh, tăng vụ.

B. thị trường thế giới đang có nhu cầu lớn.

C. gieo trồng vào các thời vụ hợp lí nhất.

D. áp dụng rộng rãi công nghệ bảo quản, chế biến sau thu hoạch.

Câu 33. Nguyên nhân nào dẫn đến sự phân hóa mùa vụ trong nông nghiệp ở nước ta?

A. Sự phân hóa khí hậu. B. Sự phân hóa đất đai.

C. Độ cao và địa hình khác nhau. D. Hệ thống sông khác nhau.

Câu 34. Nhân tố nào ảnh hưởng mạnh mẽ đến cơ cấu sản phẩm nông nghiệp?

A. các loại đất trồng khác nhau giữa các vùng.

B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa rõ rệt theo lãnh thổ.

C. Nguồn nước khác nhau giữa các vùng đồng bằng.

D. Đia hình đa dạng gồm đồi, núi, cao nguyên, đồng bằng.

Câu 35. Phải áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng là do sự phân hóa của các điều kiện

A. địa hình, khí hậu. B. khí hậu, nguồn nước.

C. nguồn nước, địa hình. D. địa hình, đất trồng.


Câu 1. Hãy lập bảng tóm tắt những điều kiện thuận lợi, khó khăn đối với sự phát triển của hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản ở nước ta theo mẫu sau:

Hoạt động khai thác


Điều kiện

Thuận lợi

Khó khăn

Nguồn lợi và điều kiện đánh bắt

   

Dân cư và nguồn lao động

   

Cơ sở vật chất kĩ thuật

   

Đường lối chính sách

   

Thị trường

   

Hoạt động nuôi trồng


Điều kiện

Thuận lợi

Khó khăn

Điều kiện nuôi trồng

   

Dân cư và nguồn lao động

   

Cơ sở vật chất kĩ thuật

   

Đường lối chính sách

   

Thị trường

   

Câu 2. Hãy so sánh sự khác nhau trong chuyên môn hóa nông nghiệp giữa:

- Trung du và miền núi bắc Bộ với Tây Nguyên.

- Đồng bằng sông Hồng với Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn tin: Nhóm Địa Lý

Từ khóa tìm kiếm: hướng dẫn, tự học

TIN BÀI LIÊN QUAN