Câu hỏi hướng dẫn ôn tập - Địa lý 12 - TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

06:25 EST Thứ ba, 26/01/2021
THẦY VÀ TRÒ TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT QUYẾT TÂM HOÀN THÀNH TỐT CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM NĂM HỌC 2019-2020

XEM NGÀY GIỜ


LIÊN KẾT WEBSITE

Website Sở GD&ĐT Lâm Đồng







TRANG CHỦ » LỚP HỌC TRỰC TUYẾN » LỊCH SỬ

Câu hỏi hướng dẫn ôn tập - Địa lý 12

Thứ ba - 25/02/2020 03:21
Câu hỏi hướng dẫn ôn tập - Địa lý 12
CÂU HỎI HUỚNG DẪN ÔN TẬP LỚP 12.
CÂU HỎI HUỚNG DẪN ÔN TẬP LỚP 12.

Nội dung 1: HS trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1: Nêu đặc điểm chính của dân số nuớc ta.

Câu 2: Đặc điểm nào thể hiện dân cư nước ta phân bố chưa hợp lí

Câu 3: Nêu đặc điểm của nguồn lao động nước ta.

Câu 4:Trình bày cơ cấu lao động theo ngành kinh tế, theo thành phần kinh tế, theo thành thị và nông thôn,

Câu 5: Qúa trình đô thị hóa có mấy đặc điểm ( kể tên). Qúa trình đô thị hóa có ảnh hưởng tích cực, tiêu cực  gì đến sự phát triển kinh tế xã hội.

Nội dung 2. HS chọn đáp án dúng nhất. sau đó ghi đáp án mình chọn ra giấy.

Câu 1.Đây là hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ: 

A. Gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm. B. Những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn. 

C. Gánh nặng phụ thuộc lớn. D. Khó hạ tỉ lệ tăng dân.

Câu 2. Vùng có mật độ dân số thấp nhất là: 

A. Tây Nguyên. B. Tây Bắc. C. Đông Bắc. D. Cực Nam Trung Bộ.

Câu 3. Gia tăng dân số tự nhiên được tính bằng:

A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng cơ giới. 

B. Tỉ suất sinh trừ tỉ suất tử. 

C. Tỉ suất sinh trừ tỉ suất tử cộng với số người nhập cư. 

D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cộng với tỉ lệ xuất cư

Câu 4. Số dân tộc hiện sinh sống ở nước ta là 

A. 51. B. 52. C. 53. D.54

Câu 5. Mỗi năm dân số nước ta tăng thêm (triệu người) 

A. 1,0. B. 1,1. C. 1,2. D. 1,3

Câu 6 : Dựa vào Átlat Địa lý Việt Nam trang 16, cho biết dân tộc nào có dân số đông thứ 2 sau dân tộc kinh

A. Thái B.Tày                      C.Dao   D.Chăm

Câu 7 : Xu hướng thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta là:

A.dân số thành thị tăng, dân sô nông thôn giảm             B.dân số thành thị giảm, dân số nông thôn tăng

C.dân số thành thị tăng, dân số nông thôn không đổi D.dân số thành thị giảm, dân số thành thị không đổi

Câu 8 : Phân bố dân cư nước ta không đồng đều giữa

A.Đồng bằng với trung du, miền núi B. đồng bằng với vùng đồi núi phía tây

C. miền núi trung du và ven biển D. miền núi với đồng bằng ven biển

Câu 9: Dân sô đông gây khó khăn cho việc:

A .Phát triển kinh tế, giải quyết việc làm       B. phát triển kinh tế, giáo dục

C. nâng cao đời sống dân thành thị                D. ổn định an ninh xã hội

Câu 10:  nguyên nhân lớn nhất làm cho tỷ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta giảm là do thực hiện:

A.công tác kế hoạch hóa gia đình                                    B.việc giáo dục dân số

C. pháp lệnh dân số           D.chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

Câu 11.Dân số đông có những thuận lợi nào?

A.nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn B. nguồn lao động tăng nhanh, nhiều việc làm

C. nguồn lao động dồi dào, thu nhập ngày càng cao D. nguồn lao động tăng nhanh, kinh tế phát triển.

Câu 12 : Căn cứ vào Atlat Địa Lý Việt Nam trang 15, hãy cho biết vùng nào dưới đây có mật độ dân số cao nhất?

A.Đồng bằng sông Hồng B. Đông Nam Bộ

C. Đồng bằng Sông Cửu Long D.Tây Nguyên

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa Lý Việt Nam trang 15, hãy cho biết vùng nào dưới đây có mật độ dân số thấp nhất?

A.Bắc Trung Bộ B.Đông Nam Bộ C.Tây Nguyên D.Đồng bằng Sông Cửu Long

Câu 14 : Căn cứ vào Atlat Địa Lý Việt Nam trang 15, tỷ lệ lao động đang làm việc chiếm tỷ lệ cao nhất trong khu vực kinh tế.

A.Công nghiệp, xây dựng và dịch vụ B. Dịch vụ

C. Nông- lâm- thủy sản D.        Công nghiệp và xây dựng

Câu 15: Dựa vào bảng số liệu sau đây về dân số và tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta, giai đoạn 1960- 2006

Năm

Số dân (Triêu người)

Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên (%)

1960

30,17

3,93

1970

41,03

3,24

1999

76,32

1,40

2006

84,16

1,30

Cho biết dạng biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện quy mô dân số  và tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta giai đoạn trên

A.biểu đồ tròn B.biểu đồ miền C.biểu đồ kết hợp D.biểu đồ cột

Câu 16. Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước thì lực lượng lao động trong các khu vực kinh tế ở nước ta sẽ chuyển dịch theo hướng : 

A. Tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực sản xuất công nghiệp, xây dựng. 

B. Giảm dần tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ. 

C. Tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư. 

D. Tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.

Câu 17. Trong giai đoạn từ 1990 đến nay, cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng:
    A. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.
    B. Giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III.
    C. Giảm tỉ trọng khu vực I, khu vực II không đổi, tăng tỉ trọng khu vực III.
    D. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng nhanh tỉ trọng khu vực II, khu vực III không đổi.
Câu 18.  Cơ cấu thành phần kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo hướng :
    A. Tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.
    B. Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài quốc doanh.
    C. Giảm dần tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
    D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh tỉ trọng.
Câu 19. Đây là sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ của khu vực I :
A.  Các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng.
B.  Các ngành thuỷ sản, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp tăng tỉ trọng.

 C.  Ngành trồng cây công nghiệp, cây lương thực nhường chỗ cho chăn nuôi và thuỷ sản

 D.  Tăng cường độc canh cây lúa, đa dạng hoá cây trồng đặc biệt là cây công nghiệp.
Câu 20. Đặc điểm nào không đúng với đô thị hóa? 

A. Lối sống thành thị được phổ biến rộng rãi 

B. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn 

C. Xu hướng tăng nhanh dân số thành thị 

D. Hoạt động của dân cư gắn với nông nghiệp

Câu 21. Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương? 

A. Đà Nẵng. B. Thanh Hóa. C. Hải Phòng. D. Cần Thơ

Câu 22. Đô thị lớn nhất đồng bằng sông Cửu Long là 

A. Long Xuyên. B. Cà Mau. C. Cần Thơ. D. Mỹ Tho

Câu 23. Đô thị đầu tiên của nước ta 

A. Hội An. B. Thăng Long. C. Cổ Loa. D. Hà Nội


Lưu ý: 

- Nộp bài bằng zalo, facebook, mail cho GVBM trước 17h00 ngày 28/2/2020

            - Đọc kĩ và làm đầy đủ các yêu cầu của bài.

Nguồn tin: Nhóm Địa Lý

Từ khóa tìm kiếm: câu hỏi, ôn tập

TIN MỚI CẬP NHẬT

TIN BÀI LIÊN QUAN