Đề cương môn Nhiếp ảnh - Nghề 11 - TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

02:19 ICT Thứ tư, 27/01/2021
THẦY VÀ TRÒ TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT QUYẾT TÂM HOÀN THÀNH TỐT CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM NĂM HỌC 2019-2020

XEM NGÀY GIỜ


LIÊN KẾT WEBSITE

Website Sở GD&ĐT Lâm Đồng







TRANG CHỦ » LỚP HỌC TRỰC TUYẾN » NGHỀ PHỔ THÔNG

Đề cương môn Nhiếp ảnh - Nghề 11

Thứ tư - 12/02/2020 13:34
Đề cương môn Nhiếp ảnh - Nghề 11
Đề cương môn Nhiếp ảnh - Nghề 11. áp dụng cho các lớp 11A6-118.

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TỐT NGHIỆP NGHỀ PT (CẤP 3) NĂM HỌC 2018


Câu 1: Người phát minh hộp tối để thu hình là:

  A. G. Eastman B. Niepce         C. Leonard de vinci D. Daguerre

Câu 2: Người đầu tiên đưa nhiếp ảnh vào Việt Nam:

  1. Trương Văn Xán   B. Phan Chu Trinh   C. Đặng Huy Trứ D. Nguyễn Đình Khánh         

Câu 3: Năm 1953 là năm:

 A. Doanh nghiệp quốc doanh chiếu bóng và Nhiếp ảnh VN thành lập B.  Đèn chớp được phát minh

 C. Hội nhiếp ảnh đầu tiên được thành lập                                 D. Sản xuất phim âm bản 

Câu 4: Độ mở tối đa của ống kính được tính:

  1. Tiêu cự/ cự ly chụp                       B. Tiêu cự/ khẩu độ

             C. Tiêu cự/ đường kính khẩu quang mở rộng nhất                       D. Khẩu độ/ cự ly chụp

Câu 5: Công thức tính độ mở tương đối của ống kính:

A. F= f/d     B. F= d/f              C. = F/d D. f = d/F

Câu 6: Đường kính của ống kính có tiêu cự 50mm khi đặt tại khẩu độ 3,5 bằng khoảng:

  1.  13,4mm     B. 14,3mm         C. 41,3mm D. 43,1mm

Câu 7: Ký hiệu của độ mở tương đối của ống kính là:

A. 1: 1,4   B. 1 / 1,4              C. 1. 1,4 D. 1, 1,4

Câu 8: Mặt trước ống kính có ghi:

  1. Tiêu cự và khẩu khẩu độ B. Khẩu độ và độ mở tối đa

C. Tiêu cự và tốc độ D. Tiêu cự và độ mở tối đa

Câu 9: Ống kính có tiêu cự ngắn:

A. Tiêu cự f bằng 50mm B. Tiêu cự f nhỏ hơn hoặc bằng 40mm

C. Tiêu cự f lớn hơn 40mm D. Tiêu cự lớn hơn hoặc bằng 50mm.

Câu 10:Ống kính có tiêu cự dài là ống kính có:

A. Tiêu cự f bằng 50mm B. Tiêu cự f nhỏ hơn 35mm

C. Tiêu cự f lớn hơn 50mm D. Tiêu cự lớn hơn hoặc bằng 70mm.

Câu 11: Đặc điểm của ống kính có tiêu cự dài là:

A. Hình ảnh được thu nhỏ lại, khoảng cách như lùi ra xa

B. Độ lớn hình ảnh và khoảng cách nhìn qua ống kính như nhìn bằng mắt thường.

C. Hình ảnh được phóng to lên, khoảng cách như thu lại gần

D. Chụp được phạm vi không gian trước máy ảnh có góc thâu ảnh nhỏ hơn 460

Câu 12: Đặc điểm của ống kính có tiêu cự ngắn là:

A. Hình ảnh được thu nhỏ lại, khoảng cách như lùi ra xa

B. Độ lớn hình ảnh và khoảng cách nhìn qua ống kính như nhìn bằng mắt thường.

C. Hình ảnh được phóng to lên, khoảng cách như thu lại gần

D. Chụp được phạm vi không gian trước máy ảnh có góc thâu ảnh nhỏ hơn 460

Câu 13: Đặc điểm của ống kính có tiêu cự trung bình là:

        A. Hình ảnh được thu nhỏ lại, khoảng cách như lùi ra xa

B. Độ lớn hình ảnh và khoảng cách nhìn qua ống kính như nhìn bằng mắt thường.

C. Hình ảnh được phóng to lên, khoảng cách như thu lại gần

          D. Chụp được phạm vi không gian trước máy ảnh có góc thâu ảnh nhỏ hơn 460

Câu 14: Trên ống kính có vòng tiêu cự, ống kính đó được gọi là:

A.Ống kính có tiêu cự dài B. Ống kính có tiêu cự trung bình

C. Ống kính có tiêu cự ngắn                 D. Ống kính thay đổi tiêu cự

Câu 15: Sự khác nhau cơ bản giữa máy kỹ thuật số DSLR và máy ảnh cơ SLR là:

  1. Ống kính có thể thay đổi được B. Không mở được hộp tối

C. Có chế độ tự chỉnh ánh sáng D. Có vòng cự ly để chỉnh rõ

Câu 16: Khi đặt tốc độ ở chỉ số 30 có nghĩa là:

A. Thời gian ánh sang tác dụng lên phim 60 giây.B.Thời gian ánh sang tác dụng lên phim 60 giây.

C. Thời gian ánh sang tác dụng lên phim 1/30 giây.  D. Bằng thời gian khi đặt tốc độ ở chỉ số 15.

Câu 17: Chỉ số tốc độ 125 nhanh gấp 2 lần tốc độ:

A. 250                    B. 60                          C. 500 D. 1000

Câu 18: Nhóm khẩu độ cho ánh sáng vào ống kính nhiều nhất:

A. 1,4- 1,8- 2- 2,8     B. 4- 5,6           C. 8- 11 D. 16- 22

Câu 19: Nhóm khẩu độ cho ánh sáng vào ống kính ít nhất:

A. 1,4- 1,8- 2- 2,8   B. 4- 5,6            C. 8- 11 D. 16- 22

Câu 20 :  Dãy số tốc độ phải sử dụng chân máy khi chụp là:

A. 1- 2- 4- 8 B. 30- 60- 125             C. 250- 500 D. 1000- 2000

Câu 21 : Khi độ nhạy ISO càng cao thì CCD hoặc phim chụp bắt sáng càng:

  1. Mạnh                               B. Yếu C. Trung bình D. Trung bình và yếu

Câu 22: Loại máy ảnh không cần pin vẫn sử dụng được là:

  1. Máy ảnh kỹ thuật số    B. Máy ảnh tự động C. Máy ảnh bán tự động D. Máy ảnh cơ

Câu 23: Muốn chủ đề tranh ảnh được rõ nét, ta phải điều chỉnh:

A. Vòng cự ly     B. Vòng khẩu độ              C. Tốc độ và khẩu độ D. Vòng tốc độ

Câu 24: Công dụng của loa che nắng là:

A. Gắn vào máy ảnh khi chụp nơi ánh sáng yếu

B. Gắn vào máy ảnh bảo vệ ống kính

C. Gắn vào máy ảnh cản không cho ánh sáng chiếu trực tiếp vào ống kính.

D. Gắn vào máy ảnh làm giảm ánh sáng vào ống kính.

Câu 25:Công dụng vòng tốc độ là:

A. Điều khiển lượng ánh sáng qua ống kính

B. Điều chỉnh cho ảnh sáng đúng.

C. Điều chỉnh thời gian máy chập mở ra lâu hay mau sẽ cho ánh sáng vào nhiều hay ít.

D. Tác dụng như vòng khẩu độ

Câu 26:Công dụng của vòng khẩu độ là:

  1. Điều chỉnh lượng ánh sáng vào máy nhiều hay ít.

B. Điều chỉnh khoảng cách đến chủ đề

C. Điều khiển thời gian ánh sáng tác dụng lên phim

D. Điều chỉnh ảnh rõ nét.

Câu 27: Để nhận biết cường độ ánh sáng mặt trời mạnh hay yếu ta quan sát vào:

A. Thời gian trong ngày B. Thời tiết     C. Thời gian, thời tiết     D. Bóng đổ của chủ đề

Câu 28: Nguồn sáng trong nhiếp ảnh gồm:

A. Nguồn sáng chiếu thẳng B. Nguồn sáng thiên nhiên và nhân tạo

C. Nguồn sáng khuếch tán D. Nguồn sáng chiếu  thẳng và khuếch tán

Câu 29:Chiều chiếu sáng thuận là:

A. Nguồn sáng phía sau máy ảnh, đối diện với chủ đề   B. Nguồn sáng đối diện với máy ảnh

C. Nguồn sáng phía sau chủ đề                                        D. Nguồn sáng ở phía phải chủ đề.

Câu 30:Chiều chiếu sáng xiên là:

A. Nguồn sáng phía sau máy ảnh ,đối diện với chủ đề   B. Nguồn sáng đối diện với máy ảnh

C. Nguồn sáng phía sau chủ đề                                     D. Nguồn sáng ở phía trái hoặc phía phải chủ đề.

Câu 31:Chiều chiếu sáng ngược là:

A. Nguồn sáng phía sau máy ảnh, đối diện với chủ đề        B. Nguồn sáng đối diện với máy ảnh

C. Nguồn sáng phía sau chủ đề                                          D. Nguồn sáng ở phía phải chủ đề.

Câu 32: Ảnh được chụp theo chiều chiếu sáng  thuận có đặc điểm:

A. Tạo mảng khối           B. Có tính nghệ thuật và tương phản sắc độ

C. Kém nổi khối và cho nhiều chi tiết             D. Nổi khối và tương phản sắc độ

Câu 33: Ảnh được chụp theo chiều chiếu sáng ngược có đặc điểm:

A. Chủ đề rõ nét B. Nổi khối 

C. Kém nổi khối và cho nhiều chi tiết               D. Tương phản giữa chủ đề và bối cảnh

Câu 34: Ảnh được chụp theo chiều chiếu sáng xiên có đặc điểm:

A. Chủ đề rõ nét B. Nổi khối và tương phản sắc độ

C. Kém nổi khối và cho nhiều chi tiết D. Tương phản giữa chủ đề và bối cảnh

Câu 35: Khi chụp ảnh, chiều chiếu sáng khó chụp nhất là:

  1. Khuếch tán B. Chiều sáng thuận  C. Chiều sáng xiên D. Chiều sáng ngược

Câu 36: Đèn Flash trên máy ảnh được dùng khi:

  1. Chụp ngoài trời nắng tốt B. Chụp nơi thiếu sáng

C. Chụp với chiều chiếu sáng thuận. D. Chụp với chiều chiếu sáng xiên

Câu 37: Dùng đèn chớp điện tử để phụ sáng cho trường hợp chiều chiếu sáng:

  1. Khuếch tán B. Thuận   C. Ngược D. Xiên

Câu 38: Phim có độ nhạy 100ISO, tính khẩu độ cho đèn chớp có chỉ số hướng dẫn là 24 khi chụp ở cự ly 3m:

  1. F/11       B. F/2               C. F/8 D. F/ 2,8

Câu 39: Khi chụp ảnh bằng đèn chớp điện tử, khẩu độ được tính:

  1. Số chỉ dẫn/ tiêu cự  B. Số chỉ dẫn/ cự ly chụp  C. Tiêu cự/ cự ly chụp D. Tiêu cư/ khẩu độ

Câu 40: Mối liên hệ giữa khẩu độ và tốc độ là:

A. Khẩu độ và tốc độ là hai đại lượng tỷ lệ thuận

B. Đóng khẩu độ bao nhiêu lần thì tăng tốc độ bấy nhiêu lần và ngược lại

C. Khẩu độ, tốc độ là hai đại lượng tỷ lệ nghịch.

D. Mở khẩu độ bao nhiêu lần thì giảm tốc độ bấy nhiêu lần và ngược lại

Câu 41: Mối liên hệ giữa khẩu độ và tốc độ là:

A. Khẩu độ và tốc độ là hai đại lượng tỷ lệ thuận

B. Đóng khẩu độ bao nhiêu lần thì tăng tốc độ bấy nhiêu lần và ngược lại

C. Đóng khẩu độ bao nhiêu lần thì giảm tốc độ bấy nhiêu lần và ngược lại

D. Mở khẩu độ bao nhiêu lần thì giảm tốc độ bấy nhiêu lần và ngược lại

Câu 42: Mối liên hệ giữa khẩu độ và tốc độ là:

A. Khẩu độ và tốc độ là hai đại lượng tỷ lệ thuận

B. Đóng khẩu độ bao nhiêu lần thì tăng tốc độ bấy nhiêu lần và ngược lại

C. Mở khẩu độ bao nhiêu lần thì tăng tốc độ bấy nhiêu lần và ngược lại

D. Mở khẩu độ bao nhiêu lần thì giảm tốc độ bấy nhiêu lần và ngược lại





Câu 43: Tìm thời chụp đúng sáng với thời chụp A (khẩu độ:8 ; tốc độ: 125)

A. Khẩu độ 5,6; tốc độ 60 B. Khẩu độ 11, tốc độ 60

C. Khẩu độ 16, tốc độ 60 D. Khẩu độ 22, tốc độ 60

Câu 44: Tìm thời chụp đúng sáng với thời chụp A (khẩu độ:11 ; tốc độ: 125)

A. Khẩu độ 5,6; tốc độ 60 B. Khẩu độ 11, tốc độ 60

C. Khẩu độ 16, tốc độ 60 D. Khẩu độ 22, tốc độ 60

Câu 45: Tìm thời chụp đúng sáng với thời chụp A (khẩu độ:11 ; tốc độ: 60)

A. Khẩu độ 5,6; tốc độ 30 B. Khẩu độ 11, tốc độ 30

C. Khẩu độ 16, tốc độ 30 D. Khẩu độ 22, tốc độ 30

Câu 46: Tìm thời chụp đúng sáng với thời chụp A (khẩu độ:5,6 ; tốc độ: 60)

A. Khẩu độ 5,6; tốc độ 125 B. Khẩu độ 3.5, tốc độ 125

C. Khẩu độ 8, tốc độ 125 D. Khẩu độ 22, tốc độ 125


Câu47. Theo hình vẽ sau




m1  


 




(Hình 1)







A. y1, y2, y3, y4 là 4  điểm mạnh B. m1, m2, m3, m4 là 4 điểm yếu

C. M1, M2, M3, M4 là 4  điểm mạnh               D. y1, y2, y3, y4 là 4  đường mạnh

Câu 48. Theo hình vẽ sau




m1  


(Hình 1)




A. y1, y2, y3, y4 là 4  điểm mạnh B. m1, m2, m3, m4 là 4 điểm yếu

C. m1, m2, m3, m4 là 4  đường yếu D. y1, y2, y3, y4 là 4  đường yếu

Câu 49. Đường mạnh, điểm mạnh dùng để:

A. Lấy cự ly qua khung ngắm B. Xác định khẩu độ, tốc độ

C. Bố trí chủ đề chính và bối cảnh phụ D. Đóng khung chủ đề.

Câu 50:Trong khung ảnh hình chữ nhật có tỷ lệ chiều  rộng bằng 2/3 chiều dài, chủ đề chính được bố trí đúng bố cục vào vị trí:

  1. Khoảng ½ khung ảnh B. Khoảng 1/3 khung ảnh  C.Khoảng ¼ khung ảnh  D.Khoảng 1/5 khung ảnh.

Câu 51: Giao điểm của các đường thẳng chia khung ảnh ra làm 3 phần bằng nhau theo chiều thẳng đứng và nằm ngang thuộc quy luật:

  1. Đường nét và sắc độ B. Điểm       C. Sắc độ và tiền cảnh       D. Đường nét

Câu 52: Bố cục trong nhiếp ảnh gồm các quy luật:

  1. Điểm và hậu cảnh B. Đường nét và sắc độ

C. Điểm, đường nét, sắc độ và tiền cảnh D. Điểm và đường nét

Câu 53: Bố cục đối xứng thường được sử dụng cho loại ảnh:

  1. Ảnh chân dung lưu niệm B. Ảnh chân dung nghệ thuật

C. Ảnh phong cảnh               D. Ảnh thẻ

Câu 54: Đường chân trời trong ảnh phong cảnh là đường:

  1. Phân đôi khung ảnh đều nhau theo chiều ngang.

B. Phân cách giữa bầu trời và mặt đất, giữa bầu trời và mặt nước biển, sông...

            C .Phân đôi khung ảnh đều nhau theo chiều dọc.

            D. Phân đôi khung ảnh đều nhau theo đường chéo

Câu 55: Trong ảnh phong cảnh biển, đường chân trời là đường tiếp giáp giữa:

  1. Bầu trời và đỉnh núi  B. Mặt đất và mặt biển  C. Bầu trời và chân núi     D. Bầu trời và mặt biển

Câu 56: Để tạo chiều sâu cho ảnh chụp ta nên bố trí :

  1. Tiền cảnh       B. Hậu cảnh           C. Trung cảnh   D. Đường chân trời

Câu 57: Hình ảnh được chụp bằng máy kỹ thuật số lưu giữ vào:

  1. Máy tính   B. Vi phim        C. Thẻ nhớ D. Phim nhựa

Câu 58: Với máy ảnh kts, khi chụp ảnh chân dung ta chọn ký hiệu hoặc biểu tượng:

  1. huong-dan-su-dung-may-anh-ky-thuat-so-thong-qua-cac-che-do-chup-18[1] B. bieu-tuong-landscape-canh-quan-tren-may-anh[1]                            C. bieu-tuong-portrait-chan-dung-tren-may-anh[1] D. bieu-tuong-auto-flash-off-tat-den-flash[1]

Câu 59: Với máy ảnh kts, khi chụp ảnh phong cảnh ta chọn ký hiệu hoặc biểu tượng:

  1. huong-dan-su-dung-may-anh-ky-thuat-so-thong-qua-cac-che-do-chup-18[1]          B. bieu-tuong-landscape-canh-quan-tren-may-anh[1]                              C. bieu-tuong-portrait-chan-dung-tren-may-anh[1] D. bieu-tuong-auto-flash-off-tat-den-flash[1]

Câu 60: Với máy ảnh kts, khi chụp ảnh cận cảnh chọn ký hiệu hoặc biểu tượng:

A. huong-dan-su-dung-may-anh-ky-thuat-so-thong-qua-cac-che-do-chup-18[1] B. bieu-tuong-landscape-canh-quan-tren-may-anh[1]                           C. bieu-tuong-portrait-chan-dung-tren-may-anh[1] D. bieu-tuong-auto-flash-off-tat-den-flash[1]

Câu 61: Muốn xem lại ảnh đã chụp trên máy ảnh kts ta chọn ký hiệu hoặc biểu tượng:

A. huong-dan-su-dung-may-anh-ky-thuat-so-thong-qua-cac-che-do-chup-18[1] B. bieu-tuong-landscape-canh-quan-tren-may-anh[1]                          C. bieu-tuong-portrait-chan-dung-tren-may-anh[1] D. bieu-tuong-phat-lai-tren-may-anh[1]

Câu 62: Ký hiệu M (Manual) trên máy ảnh kỹ thuật số có công dụng:

A. Chương trình chụp thủ công            B. Chương trình chụp tự động

C. Chương trình chụp ảnh với tốc độ ưu tiên     D. Chương trình chụp ảnh với khẩu độ ưu tiên

Câu 63: Ký hiệu A (Av) trên máy ảnh kỹ thuật số có công dụng:

A. Chương trình chụp thủ công                         B. Chương trình chụp tự động

C. Chương trình chụp ảnh với tốc độ ưu tiên     D. Chương trình chụp ảnh với khẩu độ ưu tiên

Câu 64: Ký hiệu S (Tv) trên máy ảnh kỹ thuật số có công dụng:

A. Chương trình chụp thủ công                    B. Chương trình chụp tự động

C. Chương trình chụp ảnh với tốc độ ưu tiên D. Chương trình chụp ảnh với khẩu độ ưu tiên

Câu 65: Độ phân giải MPx (Mega pixel) của máy ảnh kỹ thuật số là:

A. Số mega pixel của bộ cảm biến B. Kích thước của bức ảnh

C. Số lượng bộ cảm biến D. Kích thước của màn hình LCD

Câu 66: Chế độ chụp ảnh Macro dùng để chụp:

A. Phong cảnh    B. Phóng sự    C. Ảnh sinh hoạt D. Cận cảnh

Câu 67: Chiều chiếu sáng thường được chọn khi chụp ảnh phong cảnh  rõ nét là:

  1. Chiều chiếu sáng xiên B. Chiều chiếu sáng thuận

C. Chiều chiếu sáng ngược D. Ánh sáng khuếch tán.

Câu 68: Khi chụp ảnh chân dung xóa phông thì:

  1. Chủ đề rõ và bối cảnh rõ               B.Chủ đề và bối cảnh đều mờ nhòa

C. Chủ đề rõ và bối cảnh mờ nhòa D. Chủ đề mờ nhòa, bối cảnh rõ.

Câu 69: Thể loại ảnh nhằm mô tả con người phải giống và đẹp, đồng thời biểu lộ được thái độ tình cảm của nhân vật là:

  1. Ảnh sinh hoạt B. Ảnh chân dung     C. Ảnh phong cảnh D. Ảnh kiến trúc

Câu 70: Ống kính dùng để chụp ảnh chân dung đặc tả đạt yêu cầu nhất là:

A.Ống kính có tiêu cự dài B. Ống kính có tiêu cự trung bình

C. Ống kính có tiêu cự ngắn                 D. Ống kính thay đổi tiêu cự

Câu 71: Để có tấm ảnh chân dung xóa phông ta phải đặt máy:

  1. Đóng khẩu độ so với thời chụp B. Giảm tốc độ so với thời chụp

C. Mở khẩu độ, giữ nguyên tốc độ so với thời chụp  D. Mở khẩu độ, tăng tốc độ so với thời chụp

Câu 72: Ta có thời chụp chuẩn V= 60, F= 8, để xóa mờ hậu cảnh cho ảnh chân dung ta phải đặt máy:

  1. V = 30, F = 5.6   B. V= 250, F= 3.5      C. V= 250, F= 11       D. V= 30, F=3.5

Câu 73: Khi chụp ảnh chân dung xóa phông ta nên chọn:

  1. Chiều sáng thuận   B. Chiều sáng xiên  C. Chiều sáng ngược D. Ánh sáng khuếch tán

Câu 74: Cặp tiêu cự cho vùng ảnh rõ sâu nhất là:

A. 28mm, 35mm B. 50mm, 58mm   C. 70mm, 105mm D. 135mm, 200mm

Câu 75: Ba yếu tố ảnh hưởng đến vùng ảnh rõ là:

  1. Tiêu cự, khẩu độ và cự ly B. Tốc độ, khẩu độ và cự ly

C. Tốc độ, tiêu cự và độ mở tối đa D. Tốc độ, khẩu độ và độ mở tối đa

Câu 76: Tiêu cự cho vùng ảnh rõ sâu nhất là:

A. 35mm     B. 50mm                      C. 70mm D. 105mm

Câu 77: Cự ly cho vùng ảnh rõ sâu nhất là:

A. 1 mét B. 3 mét                 C. 5 mét D. 7 mét


Câu 78: Ảnh sinh hoạt là loại ảnh mô tả:

  1. Hoạt động của con người trong xã hội   B.Vẻ đẹp thiên nhiên và công trình kiến trúc

               C.Con người phải giống và đẹp                           D. Thiên nhiên và các đồ vật mỹ nghệ

Câu 79: Ống kính được sử dụng tiện lợi nhất khi chụp ảnh sinh hoạt là:

A.Ống kính có tiêu cự dài B. Ống kính có tiêu cự trung bình

C. Ống kính có tiêu cự ngắn                 D. Ống kính thay đổi tiêu cự

Câu 80: Kính lọc dùng để bảo vệ ống kính là:

  1. U.V hoặc Skylight B. U.V và tạo sao

C. Phân cực D. Kính lọc màu

  

ĐÁP ÁN ĐỀ CƯƠNG LÝ THUYẾT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C

C

A

C

A

B

A

D

B

D

C

A

B

D

B

C

B

A

D

A

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

A

D

A

C

C

A

D

B

A

D

B

C

D

B

D

B

C

C

B

C

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

C

C

B

C

C

B

C

D

C

B

B

C

D

B

D

A

C

C

B

A

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

D

A

D

C

A

D

B

C

B

A

D

B

C

A

A

A

D

A

D

A


Từ khóa tìm kiếm: nhiếp ảnh

TIN BÀI LIÊN QUAN