HƯỚNG DẪN HỌC SINH ÔN TẬP MÔN SINH HỌC 11 - TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

02:01 ICT Thứ tư, 27/01/2021
THẦY VÀ TRÒ TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT QUYẾT TÂM HOÀN THÀNH TỐT CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM NĂM HỌC 2019-2020

XEM NGÀY GIỜ


LIÊN KẾT WEBSITE

Website Sở GD&ĐT Lâm Đồng







TRANG CHỦ » LỚP HỌC TRỰC TUYẾN » SINH HỌC » SINH 11

HƯỚNG DẪN HỌC SINH ÔN TẬP MÔN SINH HỌC 11

Thứ năm - 20/02/2020 17:16
HƯỚNG DẪN HỌC SINH ÔN TẬP MÔN SINH HỌC 11
HƯỚNG DẪN HỌC SINH ÔN TẬP MÔN SINH HỌC 11.


                                                                               Thời gian từ ngày 3/2/2020 đến ngày 9/2/2020

                                      

HƯỚNG DẪN HỌC SINH ÔN TẬP MÔN SINH HỌC 11

A. TRẮC NGHIỆM(5 điểm)

Câu 1: Trao đổi khí có hiệu quả nhất ở

A. ếch nhái. B. châu chấu.          C. chim.                   D. giun đất.

Câu 2: Ở động vật, hô hấp ngoài được hiểu như thế nào?

A. Hô hấp trong tế bào.                 B.Trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường.

C.Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể.                             D.Trao đổi khí qua các lỗ thở của côn trùng.

Câu 3: Động vật đơn bào hoặc đa bào bậc thấp hô hấp

 A. bằng mang.                                                                 B. qua bề mặt cơ thể.            

 C. bằng phổi.                                                                   D. bằng hệ thống ống khí.

Câu 4: Côn trùng hô hấp

A. bằng mang.                                                                  B. qua bề mặt cơ thể.             

C. bằng phổi.                                                                    D. bằng hệ thống ống khí.

Câu 5: Cá, tôm, cua hô hấp

A. bằng mang.                                                                   B. qua bề mặt cơ thể.             

C. bằng phổi.                                                                     D. bằng hệ thống ống khí.

Câu 6: Bò sát hô hấp

A. bằng mang.                                                                    B. qua bề mặt cơ thể.             

C. bằng phổi.                                                                      D. bằng hệ thống ống khí.

Câu 7: Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận 

   A. tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.                     B. hồng cầu.

   C. máu và nước mô.                                 D. bạch cầu.

Câu 8: Động vật chưa có hệ tuần hoàn, các chất được trao đổi qua bề mặt cơ thể là 

A. động vật đơn bào, thủy tức, giun dẹp.                           B. Động vật đơn bào, cá.

C. côn trùng, bò sát.                                                            D. côn trùng, chim.

Câu 9: Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là 

A. Tim → Mao mạch→ Tĩnh mạch  → Động mạch →Tim.

B. Tim → Động mạch →Mao mạch →Tĩnh mạch →Tim.

C. Tim → Động mạch → Tĩnh mạch→ Mao mạch →Tim.

D. Tim → Tĩnh mạch → Mao mạch →Động  mạch→ Tim.

Câu 10:  Nhóm động vật không có sự pha trộn giữa máu giàu ôxi và máu giàu cacbôníc ở tim

A. cá xương, chim, thú. B. Lưỡng cư, thú.

C. bò sát( trừ cá sấu), chim, thú.             D. lưỡng cư, bò sát, chim.

Câu 11: Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là do 

A.  hệ dẫn truyền tim.                 B. Tim.                 C. mạch máu.             D. huyết áp.

Câu 12: Hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự

 A. Nút xoang nhĩ phát xung điện→Nút nhĩ thất→  Bó His→Mạng lưới Puôckin.

 B. Nút xoang nhĩ phát xung điện→Bó His → Nút nhĩ thất→ Mạng lưới Puôckin.

 C. Nút xoang nhĩ phát xung điện→ Nút nhĩ thất→ Mạng lưới Puôckin→ Bó His.  

 D. Nút xoang nhĩ  phát xung điện→ Mạng lưới Puôckin→ Nút nhĩ thất → Bó His.  

Câu 13: Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim

A. Pha co tâm nhĩ  → pha giãn chung → pha co tâm thất.  

B. Pha co tâm nhĩ  → pha co tâm thất →pha giãn chung.

C. Pha co tâm thất  → pha co tâm nhĩ → pha giãn chung.

D. Pha giãn chung  → pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ.

Câu 14: Huyết áp là

A. áp lực dòng máu khi tâm thất co.             B. áp lực dòng máu khi tâm thất dãn.

C. áp lực máu tác dụng lên thành mạch.             D. do sự ma sát giữa máu và thành mạch.

Câu 15:  Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào?

1. Lực co tim                                        4. Khối lượng máu                

2. Nhịp tim                                           5. Số lượng hồng cầu

3. Độ quánh của máu                           6. Sự đàn hồi của mạch máu

Đáp án đúng là:

A. 1, 2, 3, 4, 5.                      B. 1, 2, 3, 4, 6. C. 2, 3, 4, 5, 6.           D. 1, 2, 3, 5, 6.

Câu 16:  Trong hệ mạch huyết áp giảm dần từ 

A. động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch 

 B. tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động  mạch 

C. động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch 

D. mao mạch → tiểu động mạch → động mạch →  tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch 

Câu 17: Ở người trưởng thành nhịp tim thường là 

A. 95 lần/phút.           B. 85 lần / phút.   C. 75 lần / phút.     D. 65 lần / phút.

Câu 18: Khi nói về vận tốc máu, có bao nhiêu phát biểu đúng ?

I. Vận tốc máu là tốc độ máu chảy trong một giây.

II. Vận tốc máu cao nhất ở động mạch và nhỏ nhất ở mao mạch.

III. Vận tốc máu cao nhất ở động mạch và nhỏ nhất ở tĩnh mạch.

IV. Vận tốc máu là áp lực của máu tác dụng lên thành mạch.

A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.

Câu 19: Huyết áp tâm thu là huyết áp ứng với lúc

A. tim co. B. tim hoạt động. C. tim đàn hồi. D. tim dãn.

Câu 20: Huyết áp tâm trương là huyết áp ứng với lúc

A. tim co. B. tim hoạt động. C. tim đàn hồi. D. tim dãn.

B. TỰ LUẬN: (4 điểm)

Câu 1: So sánh hệ tuần hoàn hở với hệ tuần hoàn kín ?

Câu 2: Nếu bắt giun đất để lên mặt đất khô ráo, giun sẽ nganh bị chết? Tại sao?

Câu 3: Vì sao người già dễ bị huyết áp cao?


* Lưu ý: Học sinh làm bài tập trên và nộp về địa chỉ gmail: 

1. Cô Lê Thị Huyền Trang – tranglth198@gmail.com ( Lớp: 11A2, A3, A6, A8).

2. Cô Phạm Thị Giang - giangphamlocphat@gmail.com ( Lớp: 11A1, A4, A5, A7).

--> 20 Học sinh nộp bài trước tiên trong mỗi lớp được cộng thêm 1 điểm.

* Thời gian nộp bài: Muộn nhất 14 giờ 00 phút, ngày22 tháng 02 năm 2020.

Nguồn tin: Nhóm Sinh

Từ khóa tìm kiếm: hướng dẫn, học sinh, ôn tập, môn sinh

TIN MỚI CẬP NHẬT

TIN BÀI LIÊN QUAN