Hướng dẫn ôn tập môn Sinh học 11 - TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

02:12 ICT Thứ tư, 27/01/2021
THẦY VÀ TRÒ TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT QUYẾT TÂM HOÀN THÀNH TỐT CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM NĂM HỌC 2019-2020

XEM NGÀY GIỜ


LIÊN KẾT WEBSITE

Website Sở GD&ĐT Lâm Đồng







TRANG CHỦ » LỚP HỌC TRỰC TUYẾN » SINH HỌC » SINH 11

Hướng dẫn ôn tập môn Sinh học 11

Thứ ba - 25/02/2020 13:00
Hướng dẫn ôn tập môn Sinh học 11
Hướng dẫn ôn tập môn Sinh học 11.
HƯỚNG DẪN HỌC SINH ÔN TẬP MÔN SINH HỌC 11

A. TRẮC NGHIỆM(5 điểm)

Câu 1:  Hệ tuần hoàn hở có ở các động vật nào?

A. Lưỡng cư, giun tròn, thân mềm. B. Giun tròn, cá, da gai.

C. Cá, thân mềm. D. Chân khớp, đa số thân mềm.

Câu 2: Hệ tuần hoàn kín có ở các động vật nào?

A. Lưỡng cư, giun tròn, thân mềm. B. Giun tròn, cá, da gai.

C. Cá, giun đốt. D. Chân khớp, đa số thân mềm.

Câu 3: Hệ mạch máu của người gồm: 

I. Động mạch; II. Tĩnh mạch; III. Mao mạch. Máu chảy trong hệ mạch theo chiều:

A. I→II→III. B. III→I→II. C. II→III→I. D. I→III→II.

Câu 4: Khi nói về huyết áp, phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Huyết áp cao nhất ở động mạch, nhỏ nhất ở mao mạch.

B. Huyết áp cao nhất ở động mạch, nhỏ nhất ở tĩnh mạch.

C. Huyết áp là tốc độ máu chảy trong một giây.

D. Huyết áp cao nhất ở tĩnh mạch, nhỏ nhất ở mao mạch.

Câu 5: Khi nói về vận tốc máu, phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Vận tốc máu cao nhất ở  động mạch, nhỏ nhất ở mao mạch.

B. Vận tốc máu  cao nhất ở động mạch, nhỏ nhất ở tĩnh mạch.

C. Vận tốc máu  là tốc độ máu chảy trong một giây.

D. Vận tốc máu cao cao nhất ở tĩnh mạch, nhỏ nhất ở mao mạch.

Câu 6:  Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở của động vật là 

A. Tim → Mao mạch→ Tĩnh mạch  → Động mạch →Tim.

B. Tim → Động mạch →Xoang cơ thể →Tĩnh mạch →Tim.

C. Tim → Động mạch → Tĩnh mạch→ Mao mạch →Tim.

D. Tim → Tĩnh mạch → Xoang cơ thể →Động  mạch→ Tim.

Câu 7: Hệ tuần hoàn hở của động vật có đặc điểm là

   A. có rất nhiều mao mạch máu và xoang cơ thể.                     

   B. máu chảy với áp lực cao.

   C. máu chảy với áp lực trung bình.        

   D. máu chảy với áp lực thấp.

Câu 8: Hệ tuần hoàn kín của động vật có đặc điểm là

   A. có rất nhiều mao mạch máu và xoang cơ thể.                     

   B. máu chảy với áp lực cao.

   C. có một đoạn máu chảy vào xoang cơ thể.        

   D. máu chảy với áp lực thấp.

Câu 9. Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

A. 0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây

B. 0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

C. 0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

D. 0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

Câu 10:  Nhóm động vật có sự pha trộn giữa máu giàu ôxi và máu giàu cacbônic ở tim là

A. cá xương, chim, thú. B. lưỡng cư, thú.

C. lưỡng cư, bò sát( trừ cá sấu).             D. lưỡng cư, bò sát, chim.

Câu 11: Tại sao trao đổi khí của mang cá xương đạt hiệu quả cao?

1. Mang cá gồm nhiều cung mang        

2. Mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang

3. Dòng nước chảy 1 chiều gần như liên tục qua mang

4. Mang cá gồm nhiều phế nang và chứa nhiều mao mạch máu

Đáp án đúng là

A. 1,2,3,4.             B. 1,2,3.                           C. 1,2,4. D. 1,3,4.




Câu 12: Bề mặt trao đổi khí của chim có gì khác so với các động vật khác?

A. Phổi có đủ các đặc điểm của của bề mặt trao đổi khí.

B. Phổi gồm nhiều phế nang nên bề mặt trao đổi khí rất lớn.

C. Phổi có hệ thống túi khí làm tăng hiệu quả trao đổi khí.

D. Phổi có nhiều hệ thống mao mạch máu.

Câu 13: Hô hấp của giun đất có đặc điểm 

 1. Diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

 2. Bề mặt trao đổi khí mỏng và luôn ẩm ướt

 3. Hệ thống ống khí tiếp xúc trực tiếp với các tế bào.

 4. Có rất nhiều mao mạch.

Đáp án đúng là

A. 1,2,3,4.             B. 1,2,3.                           C. 1,2,4. D. 1,3,4.  

Câu 14: Nhóm động vật trao đổi khí qua bề mặt phế nang là

A. cá xương, chim, thú. B. bò sát, thú.

C. côn trùng, lưỡng cư, bò sát.             D. cá xương, côn trùng, lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

Câu 15: Trao đổi khí bằng hệ thống ống khí là hình thức hô hấp của

A. ếch nhái. B. châu chấu.      C. trùng giày.                       D. giun đất.

Câu 16: Ở người trưởng thành chu kỳ hoạt động của tim là 

A. 0,1s.           B. 0.4s.   C. 0.5s.     D. 0,8s.

Câu 17: Động vật nào có nhịp tim(lần/phút) lớn nhất?

A. Lợn.                             B. Bò.       C. Mèo. D. Chuột.

Câu 18: Động vật nào có nhịp tim(lần/phút)  nhỏ nhất?

A. Bò.                              B. Lợn.         C. Mèo. D. Chuột.

Câu 19:  Ưu điểm của vòng tuần hoàn kép so với vòng tuần hoàn đơn là

  1. Áp lực đẩy máu lưu thông trong hệ mạch  rất lớn, chảy nhanh , đi được xa 

  2. Tăng hiệu qủa cung cấp CO2 và chất dinh dưỡng cho TB 

  3. Thải nhanh các chất thải ra ngoài

  4. Hệ mạch lưu thông máu rất dài.

Đáp án đúng là

A. 1,3,4.             B. 1,3.                         C. 2,4. D. 1,2.

Câu 20: Tăng huyết áp là do

1. Tuổi cao,di truyền

2. Béo phì, ít vận động

3. Thói quen ăn mặn  

4. Bệnh về tim mạch.

Đáp án đúng là

A. 1,2,3,4.             B. 1,3,4.                           C. 1,2,4. D. 1,3,2.

B. TỰ LUẬN: (4 điểm)

Câu 1: So sánh hệ tuần hoàn đơn với hệ tuần hoàn kép ?

Câu 2: Tại sao trao đổi khí ở chim có hiệu quả cao?

Câu 3: Tại sao hệ tuần hoàn của côn trùng được gọi là hệ tuần hoàn hở?

* Lưu ý: Học sinh làm bài tập trên vào vở và gửi về địa chỉ gmail: 

1. Cô Lê Thị Huyền Trang – tranglth198@gmail.com ( Lớp: 11A2, A3, A6, A8).

2. Cô Phạm Thị Giang - giangphamlocphat@gmail.com ( Lớp: 11A1, A4, A5, A7).

--> 10 Học sinh nộp bài trước tiên trong mỗi lớp được cộng thêm 1 điểm.

* Thời gian nộp bài: Muộn nhất 14 giờ 00 phút, ngày29 tháng 02 năm 2020.

Nguồn tin: Nhóm Sinh

Từ khóa tìm kiếm: hướng dẫn, ôn tập, môn sinh

TIN MỚI CẬP NHẬT

TIN BÀI LIÊN QUAN