BÀI TẬP CHẤT KHÍ (2) - Tuần 27 - TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

17:46 ICT Thứ bảy, 31/10/2020
THẦY VÀ TRÒ TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT QUYẾT TÂM HOÀN THÀNH TỐT CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM NĂM HỌC 2019-2020

XEM NGÀY GIỜ


LIÊN KẾT WEBSITE

Website Sở GD&ĐT Lâm Đồng







TRANG CHỦ » LỚP HỌC TRỰC TUYẾN » VẬT LÝ

BÀI TẬP CHẤT KHÍ (2) - Tuần 27

Chủ nhật - 05/04/2020 20:30
BÀI TẬP CHẤT KHÍ (2) - Tuần 27
BÀI TẬP CHẤT KHÍ (2) - Tuần 27.
BÀI TẬP CHẤT KHÍ (2)

Dạng 2: Gồm nhiều đẳng quá trình.

Bài tập có hướng dẫn

Bài 1: Một khối khí lý tưởng có thể tích 10 lít, nhiệt độ 270C, áp suất 1 atm. Khối khí biến đổi qua hai quá trình sau:

+ Từ trạng thái 1 -> trạng thái 2: đẳng tích, áp suất tăng 2 lần.

+ Từ trạng thái 2 -> trạng thái 3: đẳng áp, thể tích sau cùng là 1,5 lít.

Tìm nhiệt độ sau cùng của khối khí ?

Tóm tắt

TT1  TT2 TT3

V1 = 10l V2 = 10l V3 = 1.5l

T1 = 300K T2 T3 = ?

p1 = 1atm p2 = 2atm p3 = p2 = 2atm

Bài giải

TT1 → TT2: quá trình đẳng tích

→ T2 = 600K

TT2 → TT3: quá trình đẳng áp

→ T3 = 90K

Bài tập vận dụng

Bài 2: Một lượng khí lý tưởng có thể tích 10 lít, áp suất 1 atm và nhiệt độ 270C được biến đổi qua 2 quá trình:

+ Quá trình 1:  đẳng tích, áp suất tăng thêm 2 atm.

+ Quá trình 2: đẳng áp, thể tích tăng gấp 1,5 lần.

Tìm nhiệt độ sau cùng của khối khí ?

Bài 3: Một lượng khí có thể tích 5 lít, nhiệt độ 27oC, áp suất 1 atm. Biến đổi đẳng tích tới nhiệt độ 3270C, rồi sau đó biến đổi đẳng áp lượng khí này, biết nhiệt độ trong quá trình đẳng áp tăng thêm 1200C.  Tìm áp suất và thể tích của khí sau khi biến đổi?

Bài 4: Một khối khí trong xi lanh  ban đầu có thể tích 4,2 lít, nhiệt độ 27oC, áp suất 1at. Khí được biến đổi theo một chu trình kín gồm 3 giai đoạn:

Quá trình 1: giãn nở đẳn áp, thể tích tăng đến 6,3 lít.

Quá trình 2: nén đẳng nhiệt

Quá trình 3: làm lạnh đẳng tích.

a/ Xác định các thông số trạng thái còn lại.

b/ vẽ đồ thị biểu diễn chu trình  trong hệ (p,V), (p,T).


Dạng 3: Biến đổi theo chu trình kín

Bài 1: Một khối khí trong xylanh ban đầu có thể tích 4 lít, nhiệt độ 270C, áp suất 1 at. Khí được biến đổi theo một chu trình kín gồm 3 giai đoạn:

+ Từ trạng thái 1 -> trạng thái 2: giãn nở đẳng áp, thể tích tăng đến 6,3 lít.

+ Từ trạng thái 2 -> trạng thái 3: nén đẳng nhiệt.

+ Từ trạng thái 3 -> trạng thái 1: làm lạnh đẳng tích.

a) Xác định các thông số trạng thái còn lại ?

b) Vẽ đồ thị biểu diễn chu trình trong hệ tọa độ (p,V); (p,T); (V,T) ?

Bài 2: Một mol khí lý tưởng thực hiện một chu trình như hình vẽ. Các số liệu được cho trên đồ thị. 

a/ Gọi tên từng giai đoạn biến đổi trong chu trình?

b/ Xác định các thông số còn thiếu trong các trạng thái (1), (2), (3). Cho V1 = 2cm3


 



Bài 3. Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một lượng khí lý tưởng trong hệ tọa độ (V, T) như hình bên.

a, Gọi tên từng giai đoạn biến đổi.

b, Xác định các thông số trạng thái ứng với các trạng thái (1), (2), (3),  biết p1 = 2 atm. 

c, Vẽ lại đồ thị trên hệ tọa độ (p, V) và (p,T)












Trắc nghiệm

Câu 1: Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của khí lí tưởng?

A. Thể tích. B. Khối lượng. C. Nhiệt độ. D. Áp suất.

Câu 2: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt?

   A. .      B. pV  = const. C. p1V1 =  p2V2.    D. .

Câu 3: Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt




Câu 4: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần:

A. 2,5 lần B. 2 lần C. 1,5 lần D. 4 lần 

Câu 5: Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng 

biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là

A. T2 > T1 B. T2 = T1 

C. T2 < T1 D. T2 ≤ T1 

Câu 6: Ở 70C áp suất của một khối khí bằng 0,875 atm. Khi áp suất khối khí này tăng đến 1,75 atm thì nhiệt độ của khối khí này bằng bao nhiêu, coi thể tích khí không đổi

A.3270C B.3270K C. 2800C D. 2800K

Câu 7: Cho đồ thị p – T biểu diễn hai đường đẳng tích của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ về thể tích

A. V1 > V2 B. V1 < V2 

C. V1 = V2 D. V1 ≥ V2 

Câu 8: Nếu đồ thị hình bên biểu diễn quá trình đẳng áp thì hệ tọa độ (y; x) là hệ tọa độ

A. (p; T) B. (p; V) 

C. (p; T) hoặc (p; V) D. đồ thị đó không thể biểu diễn quá trình đẳng áp

Câu 9: Một chiếc lốp ôtô chứa không khí ở áp suất 5.105 Pa và nhiệt độ 25 0C. Khi chạy nhanh, lốp xe nóng lên, làm nhiệt độ không khí trong lốp xe tăng lên tới 50 0C. Tính áp suất của không khí ở trong lốp xe lúc này. Coi thể tích của lốp xe không đổi.

A. 2,5. 105 Pa.   B. 10. 105 Pa.    C. 5,42. 105 Pa.    D. 5,84. 105 Pa.

Câu 10: Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình

A. Đẳng tích B. đẳng áp 

C. đẳng nhiệt D. bất kì không phải đẳng quá trình

Câu 11: Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 270C để thể tích của nó giảm chỉ còn 4 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 600C. Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần

A. 2,78 B. 3,2

  C. 2,24 D. 2,85

Câu 12: Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2. Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này:

 



Câu 13: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế được 40 cm3 khí hiđrô ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27 0C. Tính thể tích của lượng khí trên ở điều kiện tiêu chuẩn (áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0 0C).

A. 23 cm3.       B. 32,5 cm3.       C. 35,9 cm3. D. 25,9 cm3.

Câu 14: Không khí bên trong một ruột xe có áp suất 1,5 atm, khi đang ở nhiệt độ 25 0C. Nếu để xe ngoài nắng có nhiệt độ lên đến 50 0C thì áp suất khối khí bên trong ruột xe tăng thêm (coi thể tích không đổi)

A. 5%. B. 8%. C. 50%. D. 100%.

Câu 15: Phương trình nào sau đây áp dụng cho cả ba đẳng quá trình: đẳng áp, đẳng nhiệt, đẳng tích của một khối khí lí tưởng xác định:

A. pV = const B. p/T = const C. V/T = const D. pV/T = const

Câu 16: Một khối khí lí tưởng chuyển từ trạng thái 1 (4 atm, 6 l, 293 K) sang trạng thái 2 (p, 4l, 293 K). Giá trị của p là

 A. 6 atm. B. 2 atm. C. 8 atm. D. 5 atm.

Câu 17: Hiện tượng có liên quan đến định luật Sác-lơ là

A. săm xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ.

B. quả bóng bay bị vỡ khi dùng tay bóp mạnh.

C. quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên như cũ.

D. mở lọ nước hoa và mùi nước hoa lan tỏa khắp phòng.

Câu 18: Biết khí có thể tích 40 cm3 ở 0oC. Quá trình có áp suất không đổi. Thể tích của một khối khí ở 54,6oC là

A. 0. B. 4 cm3. C. 24 cm3. D. 48 cm3.

Câu 19: Một lượng khí ở trong một xilanh thẳng đứng có pit-tông ở bên trong. Khí có thể tích 3ℓ ở 27oC. Biết diên tích tiết diện pit-tông S = 150 cm3, không có má sát giữa pit-tông và xilanh, pit-tông vẫn ở trong xilanh và trong quá trình áp suất không đổi. Khi đun nóng xilanh đến 100oC thì pit-tông được nâng lên một đoạn là

A. 4,86 cm. B. 24,8 cm. C. 32,5 cm. D. 2,48 cm.

Câu 20: Một xilanh nằm ngang trong có pit-tông. Đáy xilanh ở bên trái chứa một khối khí và pit-tông ở cách đáy một đoạn là 20 cm. Coi nhiệt độ không đổi. Để áp suất khí trong xilanh tăng gấp 4 lần thì phải đẩy pit-tông sang

 A. phải 15 cm.        B. trái 15 cm. C. phải 10 cm.        D. trái 10 cm.

Nguồn tin: Nhóm Vật Lý

Từ khóa tìm kiếm: chất khí

TIN MỚI CẬP NHẬT

TIN BÀI LIÊN QUAN