Cách gọi các thành viên trong gia đình bằng tiếng Anh - TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

13:34 ICT Thứ năm, 02/07/2020
THẦY VÀ TRÒ TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT QUYẾT TÂM HOÀN THÀNH TỐT CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM NĂM HỌC 2019-2020

TRANG CHỦ » Tin Tức - Sự Kiện » CÙNG HỌC TIẾNG ANH

Cách gọi các thành viên trong gia đình bằng tiếng Anh

Thứ sáu - 18/01/2019 12:56
Cách gọi các thành viên trong gia đình bằng tiếng Anh
"Brother" là anh/em trai, "sister" là chị/em gái. Vậy từ vựng tiếng Anh nào dùng để chỉ anh/em rể hay chị/em dâu?
 
Cách gọi các thành viên trong gia đình bằng tiếng Anh
 
STT Từ vựng Nghĩa
1 grandfather ông
2 grandmother
3 grandson cháu trai (của ông bà)
4 granddaughter cháu gái (của ông bà)
5 father bố
6 mother mẹ
7 brother anh/em trai
8 sister-in-law chị/em dâu
9 sister chị/em gái
10 brother-in-law anh/em rể
11 niece cháu gái (của cô, dì, chú, bác...)
12 nephew cháu trai (của cô, dì, chú, bác...)
13 son con trai
14 daughter con gái
15 husband chồng
16 wife vợ
17 uncle bác trai, chú, cậu
18 aunt bác gái, cô, dì, mợ
19 babies em bé
20 children trẻ con

Theo 7ESL

Cách gọi các thành viên trong gia đình bằng tiếng Anh
 
STT Từ vựng Nghĩa
1 grandfather ông
2 grandmother
3 grandson cháu trai (của ông bà)
4 granddaughter cháu gái (của ông bà)
5 father bố
6 mother mẹ
7 brother anh/em trai
8 sister-in-law chị/em dâu
9 sister chị/em gái
10 brother-in-law anh/em rể
11 niece cháu gái (của cô, dì, chú, bác...)
12 nephew cháu trai (của cô, dì, chú, bác...)
13 son con trai
14 daughter con gái
15 husband chồng
16 wife vợ
17 uncle bác trai, chú, cậu
18 aunt bác gái, cô, dì, mợ
19 babies em bé
20 children trẻ con

Theo 7ESL

Nguồn tin: Vnexpress.net

Từ khóa tìm kiếm: từ vựng
Comment addGỬI Ý KIẾN CỦA BẠN
Mã chống spamThay mới

TIN MỚI CẬP NHẬT

TIN BÀI LIÊN QUAN

 

DANH NGÔN GIÁO DỤC

Học đi với hành, không chỉ nói cho qua chuyện! (Khổng Tử)

LỚP HỌC TRỰC TUYẾN


WE ARE ON FACEBOOK