Đề thi và đáp án chính thức môn Tin Học 11 - HK2 - TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

06:08 ICT Thứ bảy, 19/09/2020
THẦY VÀ TRÒ TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT QUYẾT TÂM HOÀN THÀNH TỐT CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM NĂM HỌC 2019-2020

TRANG CHỦ » Tin Tức - Sự Kiện » ĐỀ THI - ĐÁP ÁN - HD CHẤM CÁC MÔN THI 2014-2015

Đề thi và đáp án chính thức môn Tin Học 11 - HK2

Thứ tư - 13/05/2015 12:10
Đề thi và đáp án chính thức môn Tin Học 11 - HK2
Nhà trường công bố Đề thi và đáp án chính thức môn Tin Học 11 - HK2(NH:2014-2015).
 
TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT
                Tổ Hóa – Tin
ĐỀ THI HỌC KỲ II (NH:2014-2015)
 
Mã đề: 303
 
Môn: Tin Học 11
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 04 trang)
 
Thời gian: 45 Phút  
Oval: Điểm
 




Câu 1:  Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A. Biến cục bộ là biến chỉ được dùng trong chương trình con chứa nó. 
    B. Biến toàn bộ chỉ được sử dụng trong chương trình chính và không được sử dụng trong các chương trình con.                    
    C. Biến cục bộ là biến chỉ được dùng trong chương trình chính.           
    D. Biến cục bộ là biến được dùng trong chương trình con chứa nó và trong chương trình chính.
Câu 2:  Với a, b là 2 số thực, để tính tổng của chúng, ta viết thủ tục với a,b điều là tham trị. Vậy tên phần đầu nào được xây dựng sau đây là đúng?
    A. Procedure Tong (a , b : Real):Real;              B. Procedure Tong (a , b : Real);                             
    C. Procedure Tong (Var a:Real; Var b : Real);  D. Procedure Tong (Var a , b : Real) : Real;
Câu 3:  Để hoàn thành việc ghi dữ liệu vào tệp f, ta cần phải có câu lệnh đóng tệp. Vậy để đóng tệp f ta viết
    A. Exit(f);                    B. Stop(f);                    C. Rewrite(f);               D. Close(f);
Câu 4:  Kiểu dữ liệu nào của hàm chỉ có thể là
    A. Integer; Real, char, boolean, string.             
    B. Boolean, Word.      
    C. Integer; Real, char, array, reacord.              
    D. Record, Byte.                                             
Câu 5:  Chương trình con có hai loại là 
    A. Hàm và thủ tục.                                          B. Hàm và biểu thức.   
    C. Thủ tục và hằng.                                         D. Hằng và biến.
Câu 6:  Cho các thủ tục sau:
    (1) ASSIGN(F, ’D:\HOCHIMINH.DOC’);
    (2) CLOSE(F);
    (3) READ(F,A,B,C);
    (4) RESET(F);
Chọn thứ tự Đọc tệp đúng?
    A. (4) à(1)à (3) à(2)                                                                       B. (1) à(4)à (3) à(2)        
    C. (1) à(2)à (3) à(4)                                                                       D. (1) à(3)à (2) à(4)
 
Câu 7:  Giả sử ta có hàm Min(X,Y)  để tìm số nhỏ hơn trong hai số X và Y. Cần sử dụng hàm Min trên như thế nào để tìm được số nhỏ nhất trong ba số 19, 5, 1890 ?
    A. Min(19, Min(5,1890));                                B. Min(Max(19,5),1890);  
    C. Min(5,Max(4,1890));                                   D. Min(19,5,1890);
Câu 8:  Khi muốn viết một chương trình con, không cần trả về giá trị thông qua tên của nó ta nên dùng
    A. thủ tục.                                                       B. chương trình con.    
    C. chương trình chính.                                     D. hàm.
Câu 9:  Tệp mà dữ liệu của nó được ghi dưới dạng các kí tự theo mã ASCII được gọi là
    A. tệp truy cập tuần tự.                                    B. tệp văn bản.            
    C. tệp có cấu trúc.                                           D. tệp truy cập trực tiếp.
Câu 10:  Nếu hàm Eof (
); cho giá trị bằng True thì con trỏ tệp nằm ở vị trí
    A. cuối dòng;               B. đầu dòng;                C. cuối tệp;                  D. đầu tệp;
Câu 11:  Lệnh gán giá trị cho tên hàm nào sau đây đúng?
    A. =;                            B. =;                             
    C. :;                             D. :=;                             
Câu 12:  Trong NNLT Pascal, khai báo nào sau đây là đúng khi khai báo tên biến tệp văn bản?
    A. Var f=text;               B. Var g: byte;             C. Var g: Text;             D. Var f:String;
Câu 13:  Lệnh gọi hàm Mu10(5); thì 5 được gọi là
    A. tham trị.                  B. tham số thực sự.      C. tham biến.               D. tham số hình thức.
Câu 14:  Để phân biệt giữa tham biến và tham trị trong NNLT Pascal, trước tham biến người ta dùng từ khóa
    A. Var                         B. Type                       C. Function                      D. Const
Câu 15:  Số lượng phần tử của tệp
    A. không được lớn hơn 255 ký tự.                   
    B. không bị giới hạn mà chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa.                       
    C. không được lớn hơn 210 ký tự.                                                                                                     
    D. phải được khai báo trước.
Câu 16:  Muốn khai báo x là tham số giá trị và y, z đều là tham số biến (x, y, z thuộc kiểu Byte) trong thủ tục sau thì khai báo nào sau đây là đúng?
A.   Procedure THPTLocphat(x: Byte; y: Byte; z: Byte);                        
        B. Procedure THPTLocphat(var y: Byte; x: Byte; z: Byte);                   
        C. Procedure THPTLocphat(x: Byte; Var y: Byte; z: Byte);                  
        D. Procedure THPTLocphat(x: Byte; Var y, z: Byte);
Câu 17:  Câu lệnh dùng thủ tục đóng tệp có dạng
    A. Close();                   B. Stop();     C. Close();     D. Close();
Câu 18:  Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Tham trị có thể bị thay đổi giá trị nếu như trong chương trình có lệnh làm thay đổi giá trị của nó;                                  
    B. Tham biến có thể bị thay đổi giá trị nếu như trong chương trình có lệnh làm thay đổi giá trị của nó;                                  
    C. Tham trị chỉ có thể nhận các biến;               
    D. Tham biến có thể nhận các giá trị như: biến, hằng số, biểu thức;
Câu 19:  Cho đoạn chương trình con sau:
    Function sochan(var a:integer):boolean;
    Begin                                                                
    If a mod 2=0 then sochan:=true else sochan:=false;
End;
Phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Chương trình con trên trả về giá trị true khi a là số chẵn;                
    B. Chương trình trên là thủ tục;                       
    C. Chương trình con trên là hàm;                    
    D. a là tham biến;
Câu 20:  Cho các chương trình con: Exp(x); Abs(x); Length(s1,s2) ; đó là các
    A. chương trình chính.                                     B. hàm.                       
    C. thủ tục chuẩn.                                             D. thủ tục.
Câu 21:  Các biến được khai báo ở phần khai báo của chương trình chính được gọi là:
    A. Biến toàn cục                                              B. Biến toàn phần        
    C. Biến toàn bộ                                               D. Biến cục bộ
Câu 22:  Thủ tục Rewwirte(); có công dụng để
    A. đóng biến tệp.                                             B. mở tệp để ghi dữ liệu.   
    C. mở tệp để đọc dữ liệu.                                 D. gán tên tệp cho biến tệp.
Câu 23:  Giả sử biến tệp G đã được gán tên là: ‘LocPhat_BaoLoc.Doc’. Dùng thủ tục nào sau đây để mở tệp G để đọc dữ liệu?
    A. Rewrite(G);                                                 B. Reset(G, ‘LocPhat_BaoLoc.Doc’); 
    C. Reset(G);                                                    D. Reset(‘LocPhat_BaoLoc.Doc’,G);
Câu 24:  Cho các thủ tục sau:
    (1) CLOSE(F);
    (2) ASSIGN(F, ’D:\BAOLOC.DOC’);
    (3) REWRITE(F);
    (4) WRITE(F,A,B,C);
    Chọn thứ tự Ghi tệp đúng?
    A. (2) à(3)à (4) à(1)                                                                       B. (1) à(2)à (3) à(4)        
    C. (4) à(1)à (3) à(2)                                                                       D. (1) à(3)à (2) à(4)
Câu 25:  Để gán một tệp có tên là Xitrum.txt cho biến tệp f, ta phải gõ lệnh
    A. Assign(’D:\Xitrum’,f);                                 B. Assign(’Xitrum.txt’,f);  
    C. Assign(f,Xitrum.txt);                                                                       D. Assign(f,’Xitrum.txt’);
Câu 26:  Điều nào sau đây là Sai khi nói về dữ liệu kiểu tệp?
    A. Một bài hát được lưu trên USB được xem như là dữ liệu kiểu tệp;   
    B. Dung lượng của dữ liệu kiểu tệp phụ thuộc vào dung lượng đĩa cứng.    
    C. Sẽ bị mất sau khi thực hiện chương trình.    
    D. Không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện.
Câu 27:  Dòng đầu của Hàm có dạng nào trong các dạng sau:
    A. FUNCTION [()];                     
    B. FUNCTION [()];                         
    C. FUNCTION [()] : ;
    D. PROCEDURE [()] : ;
Câu 28:  Hai thao tác cơ bản với tệp đó là:
    A. Đọc và xóa tệp        B. Xóa và ghi tệp         C. Đóng và xóa tệp      D. Đọc và ghi tệp
Câu 29:  Cấu trúc chương trình con gồm có
    A. phần đầu, phần thân;                                                                       B. phần đầu, phần khai báo; 
    C. phần đầu, phần khai báo và phần thân;         D. phần khai báo, phần thân;
Câu 30:  Điều nào sau đây là sai  khi nói về thủ tục?
    A. Một thủ tục có thể được sử dụng nhiều lần trong chương trình;        
    B. Thủ tục là chương trình con;                       
    C. Thủ tục luôn luôn trả về một giá trị cụ thể;  
    D. Thủ tục là được khai báo bằng từ khóa Procedure ;
Câu 31:  Cho đoạn chương trình sau:
    Var g:text;
    i:integer;
    Begin
    Assign(g, ‘D:\DOREMON.txt’); 
    Rewrite(g);
    For i:=1 to 15 do  if i mod 2 <> 0 then write(g, i);
    Close(g);  
End.
Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung của tệp ‘DOREMON.txt’ gồm những phần tử
    A. 2;4;6;8;10;12;14.      B. 1;3;5;7;9;11.      C. 1;3;5;7;9;11;13;15.               D. 4; 6; 8;10;12;14.
Câu 32:  Cho các chương trình con: Clrcsr; Rewrite(biến tệp); Write/Writeln; Read/Readln;  đó là các
    A. hàm chuẩn.              B. hàm.                        C. Chương trình chính.     D. thủ tục.
Câu 33:  Giả sử ta có chương trình con khai báo như sau:
    Var x: Integer;
    Procedure THIHK2 (a:integer; var b: Integer);
Lời gọi thủ tục nào sau đây là đúng:
    A. THIHK2(x,2015) ;                                       B. THIHK2(2015,2015) ;       
    C. THIHK2(2015,2014) ;                                 D. THIHK2(2015,x) ;
Câu 34:  Phần đầu khai báo Thủ tục trong Pascal bắt đầu bằng từ khoá?
      A. Program             B. Function                       C. Var                                      D. Procedure
Xét chương trình sau, để trả lời các câu hỏi từ câu 35 đến câu 40.
          Program Thihocky2;
Var m,n: Integer;
Procedure Thihk(var x: Integer; y: Integer);
   Var Temp: Integer;
   Begin
            Temp:=x;
x:=y;
y:=Temp;
y:=y + 1890;
   End;
BEGIN
          m:=19; n:=5;            
Thihk(m,n);
          Write(m:4, n:4);  {Xuat ra man hinh}
Readln
END.
Câu 35: Kết quả khi in lên màn hình là
  A. 5    5                         B. 19   5                           C.19   19                D.  1895  5
Câu 36: Trong chương trình trên biến cục bộ là
A. Temp, m,n                B. Temp                           C. m,n                              D. x, y, Temp
Câu 37: Trong chương trình trên biến toàn cục là
A. Temp, x, y                B. Temp                           C. m,n                              D. x, y
Câu 38: Trong chương trình trên
A. x là tham trị, y là tham biến;                              B. x,y đều là tham biến;
C. x là tham biến, y là tham trị;                              D. x,y đều là tham trị;
Câu 39: Trong chương trình trên, tham số hình thức là
A. a, b                           B. Temp                           C. m,n                              D. x, y
Câu 40: Trong chương trình trên, nếu như ta thực hiện thay đổi dòng Procedure Thihk(var x: Integer; y: Integer);  bằng Procedure Thihk(var x,y: Integer); thì kết quả in lên màn hình là:
A. 5       19             B. 19         5                     C. 5       1909                   D. 1909          5
 
----HẾT----
(Học sinh không được phép sử dụng tài liệu)
TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT
TỔ HÓA – TIN
 
 
 
ĐÁP ÁN CÁC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: TIN HỌC KHỐI 11
NĂM HỌC: 2014-2015
 
Đáp án : Mã đề 303
          1. A              2. B              3. D              4. A              5. A              6. B              7. A              8. A              9. B              10. C            11. D            12. C            13. B            14. A            15. B            16. D            17. D            18. B            19. B            20. B            21. A            22. B            23. C            24. A            25. D            26. C            27. C            28. D            29. C            30. C            31. C            32. D            33. D            34. D            35. A
          36. B            37. C            38. C            39. D            40. C
Đáp án : Mã đề 406
1. A              2. A              3. A              4. B              5. D              6. A              7. C              8. B              9. A              10. C            11. D            12. B            13. A            14. B            15. A            16. C            17. C            18. D            19. C            20. C            21. A            22. C            23. B            24. D            25. B            26. B            27. C            28. D            29. B            30. B            31. D            32. D            33. D            34. D            35. A
          36. B            37. C            38. C            39. D            40. C
 
Đáp án : Mã đề 517
          1. C                 2. A                 3. C                 4. A                 5. D                 6. B                 7. C                 8. D                 9. D                 10. C               11. D               12. B               13. C               14. A               15. C               16. C               17. C               18. A               19. A               20. A               21. B               22. D               23. B               24. D               25. D               26. A               27. B               28. D               29. D               30. A               31. B               32. B               33. B               34. B               35. A
          36. B            37. C            38. C            39. D            40. C
 
Đáp án : Mã đề 856
1. D                 2. B                 3. B                 4. C                 5. D                 6. D                 7. D                 8. D                 9. D                 10. A               11. B               12. A               13. D               14. B               15. A               16. C               17. A               18. D               19. B               20. D               21. C               22. C               23. C               24. B               25. C               26. B               27. C               28. C               29. B               30. A               31. B               32. A               33. A               34. A               35. A
          36. B            37. C            38. C            39. D            40. C
 

Tác giả bài viết: Admin

Từ khóa tìm kiếm: nhà trường, công bố
Comment addGỬI Ý KIẾN CỦA BẠN
Mã chống spamThay mới

TIN MỚI CẬP NHẬT

TIN BÀI LIÊN QUAN

 

DANH NGÔN GIÁO DỤC

"Muốn sang thì bắc cầu kiều. Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy."

LỚP HỌC TRỰC TUYẾN


WE ARE ON FACEBOOK