Đề thi và đáp án chính thức môn Vật lý lớp 10 - TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

00:28 ICT Thứ hai, 21/10/2019
THẦY VÀ TRÒ TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT QUYẾT TÂM HOÀN THÀNH TỐT CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM NĂM HỌC 2019-2020

TRANG CHỦ » Tin Tức - Sự Kiện » ĐỀ THI - ĐÁP ÁN - HD CHẤM CÁC MÔN THI 2015-2016

Đề thi và đáp án chính thức môn Vật lý lớp 10

Thứ tư - 11/05/2016 10:10
Đề thi và đáp án chính thức môn Vật lý lớp 10
Đáp án và hướng dẫn chấm môn Vật lý lớp 10 (HK2-NH:2015-2016). Đề thi và đáp án các môn thi khác sẽ được nhà trường cập nhật thường xuyên, nhanh nhất sau mỗi buổi thi.

TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

ĐỀ CHÍNH THỨC

BÀI THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015 – 2016

MÔN: VẬT LÝ KHỐI 10

Thời gian làm bài: 60 phút

 

 

I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm): Thời gian 15 phút

Câu 1. Nguyên nhân của hiện tượng dính ướt và không dính ướt giữa chất lỏng và chất rắn là

A. bề mặt khum lõm của chất lỏng

B. lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng và chất rắn.

C. bề mặt tiếp xúc

D. bề mặt khum lồi của chất lỏng

Câu 2. Hiện tượng mao dẫn

A. Là hiện tượng mực chất lỏng dâng lên hay hạ xuống trong ống có tiết diện nhỏ so với chất lỏng bên ngoài ống.

B. Chỉ xảy ra khi ống mao dẫn đặt vuông góc với chậu chất lỏng

C. Chỉ xảy ra khi chất lỏng không làm dính ướt ống mao dẫn

D. Chỉ xảy ra khi ống mao dẫn là ống thẳng

Câu 3. Lực căng mặt ngoài  tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng luôn có phương vuông góc với đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng và có độ lớn được xác định theo hệ thức:

A. B. C. D.

Câu 4. Độ ẩm tỉ đối của không khí được xác định theo công thức:

A. B. C. D.

Câu 5. Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ cô lập (kín) là một đại lượng

A. biến thiên. B. bảo toàn. C. không xác định. D. không bảo toàn

Câu 6. Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình

A. đẳng áp B. đoạn nhiệt C. đẳng nhiệt D. đẳng tích

Câu 7. Độ nở dài Δl của vật rắn (hình trụ đồng chất) được xác định theo công thức:

A. B. C. D.

Câu 8. Quá trình nào sau đây có liên quan tới quá trình đẳng tích?

A. Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ

B. Thổi không khí vào một quả bóng bay.

C. Đun nóng khí trong một xilanh kín

D. Đun nóng khí trong một xilanh hở.

Câu 9. Tính chất nào sau đây KHÔNG liên quan đến chất rắn kết tinh?

A. Có tính dị hướng hoặc đẳng hướng B. Có nhiệt độ nóng chảy xác định

C. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định D. Có cấu trúc mạng tinh thể

Câu 10. Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

A. 20J B.  30J C. 40J D. 50J

Câu 11. Chiều của lực căng bề mặt chất lỏng có tác dụng

A. giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn nằm ngang. B. giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn ổn định.

C. làm giảm diện tích mặt thoáng của chất lỏng. D. làm tăng diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

Câu 12. Dụng cụ có nguyên tắc hoạt động không liên quan đến sự nở vì nhiệt là

A. đồng hồ bấm giây B. nhiệt kế kim loại. C. rơ le nhiệt. D. ampe kế nhiệt


TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

ĐỀ CHÍNH THỨC

BÀI THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015 – 2016

MÔN: VẬT LÝ KHỐI 10

Thời gian làm bài: 60 phút


II. Tự luận (7 điểm): Thời giạn 45 phút

Câu 1: (2,0 điểm) Cho đồ thị biểu diễn sự biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng trong hệ tọa độ (p, T). Biết V1 = 2 lít và V3 = 4 lít.

  1. Hãy gọi tên các quá trình biến đổi trạng thái của lượng khí đó.

  2. Xác định T2 và p1.


Câu 2: (2,5 điểm) Một vật có khối lượng 2kg, trượt không vận tốc đầu từ đỉnh A của một mặt phẳng nghiêng không ma sát. Tới chân dốc B vật có tốc độ 10 m/s, cho g = 10m/s2.

  1. Tính độ cao của dốc ? (Dùng định luật bảo toàn cơ năng).

  2. Tới B, vật tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng ngang và có một chướng ngại vật cách chân dốc 50m. Do có ma sát nên vật dừng lại tại C và cách chướng ngại vật 10m. Tính hệ số ma sát trên đoạn đường nằm ngang.

Câu 3: (1,5 điểm) Vào những ngày này, đi tới đâu ở tỉnh Bến Tre cũng bắt gặp những đồng lúa cháy khô, héo quắt…. Tình người trong cơn khô khát: Giữa cơn khô khát hầm hập, cụ bà Nguyễn Thị Hưỡn ở phường Phú Hưng, TP Bến Tre tất bật bơm nước từ giếng nhà mình cho người dân xung quanh dùng miễn phí “không tính công cán phí điện gì”….

Description: C:\Users\admin\Desktop\20160329095848-6.jpg

          Giả sử máy bơm nước của bà mỗi giây có thể bơm được 15 lít nước từ giếng sâu 30m lên bể (hình minh họa). Nếu coi mọi tổn hao là không đáng kể, hãy tính công suất của máy bơm? Lấy g=10 m/s2.

           Nếu mỗi ngày bà bơm nước 2 giờ và một ki lô oát giờ (kWh) điện có giá là 2500 VNĐ thì một tháng (30 ngày) bà phải trả bao nhiêu tiền điện cho máy bơm?

Câu 4: (1 điểm) Thời gian gần đây có rất nhiều trẻ em bị  bị đuối nước thương tâm, trong đó có 9 học sinh trường THCS Nghĩa Hà (Tp.Quảng Ngãi) chết đuối. Các em biết không, trong những ngày nắng nóng, nhiều người tìm đến sông, hồ,… để tắm mát thay vì vào hồ bơi.

Tắm sông, hồ dễ có nguy cơ đuối nước và còn tiềm ẩn nhiều mối hiểm họa khác.

Bằng kiến thức vật lý đã học ở phần Nhiệt học em hãy giải thích nguyên nhân dẫn tới nguy cơ  đuối nước mà người tắm sông, hồ gặp phải? Lời khuyên của riêng em?

Bài làm

 


TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

ĐỀ CHÍNH THỨC

BÀI THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015 – 2016

MÔN: VẬT LÝ KHỐI 10

Thời gian làm bài: 60 phút

 


  1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm): Thời gian 15 phút

Câu 1. Chiều của lực căng bề mặt chất lỏng có tác dụng

A. giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn ổn định. B. làm giảm diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

C. giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn nằm ngang. D. làm tăng diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

Câu 2. Nguyên nhân của hiện tượng dính ướt và không dính ướt giữa chất lỏng và chất rắn là

A. bề mặt tiếp xúc

B. bề mặt khum lõm của chất lỏng

C. bề mặt khum lồi của chất lỏng

D. lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng và chất rắn.

Câu 3. Lực căng mặt ngoài  tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng luôn có phương vuông góc với đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng và có độ lớn được xác định theo hệ thức:

A. B. C. D.

Câu 4. Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ cô lập (kín) là một đại lượng

A. bảo toàn. B. không xác định. C. không bảo toàn D. biến thiên.

Câu 5. Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình

A. đẳng áp B. đẳng nhiệt C. đẳng tích D. đoạn nhiệt

Câu 6. Dụng cụ có nguyên tắc hoạt động không liên quan đến sự nở vì nhiệt là

A. ampe kế nhiệt B. rơ le nhiệt. C. nhiệt kế kim loại. D. đồng hồ bấm giây

Câu 7. Độ nở dài Δl của vật rắn (hình trụ đồng chất) được xác định theo công thức:

A. B. C. D.

Câu 8. Tính chất nào sau đây KHÔNG liên quan đến chất rắn kết tinh?

A. Có cấu trúc mạng tinh thể B. Có nhiệt độ nóng chảy xác định

C. Có tính dị hướng hoặc đẳng hướng D. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

Câu 9. Hiện tượng mao dẫn

A. Chỉ xảy ra khi chất lỏng không làm dính ướt ống mao dẫn

B. Chỉ xảy ra khi ống mao dẫn là ống thẳng

C. Chỉ xảy ra khi ống mao dẫn đặt vuông góc với chậu chất lỏng

D. Là hiện tượng mực chất lỏng dâng lên hay hạ xuống trong ống có tiết diện nhỏ so với chất lỏng bên ngoài ống.

Câu 10. Quá trình nào sau đây có liên quan tới quá trình đẳng tích?

A. Thổi không khí vào một quả bóng bay.

B. Đun nóng khí trong một xilanh hở.

C. Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ

D. Đun nóng khí trong một xilanh kín

Câu 11. Độ ẩm tỉ đối của không khí được xác định theo công thức:

A. B. C. D.

Câu 12. Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

A. 50J B. 40J C. 20J D.  30J


TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

ĐỀ CHÍNH THỨC

BÀI THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015 – 2016

MÔN: VẬT LÝ KHỐI 10

Thời gian làm bài: 60 phút


                        

  1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm): Thời gian 15 phút

Câu 1. Chiều của lực căng bề mặt chất lỏng có tác dụng

A. làm giảm diện tích mặt thoáng của chất lỏng. B. làm tăng diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

C. giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn nằm ngang. D. giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn ổn định.

Câu 2. Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình

A. đẳng nhiệt B. đẳng áp C. đẳng tích D. đoạn nhiệt

Câu 3. Quá trình nào sau đây có liên quan tới quá trình đẳng tích?

A. Đun nóng khí trong một xilanh hở.

B. Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ

C. Thổi không khí vào một quả bóng bay.

D. Đun nóng khí trong một xilanh kín

Câu 4. Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ cô lập (kín) là một đại lượng

A. bảo toàn. B. biến thiên. C. không xác định. D. không bảo toàn

Câu 5. Nguyên nhân của hiện tượng dính ướt và không dính ướt giữa chất lỏng và chất rắn là

A. bề mặt tiếp xúc

B. lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng và chất rắn.

C. bề mặt khum lồi của chất lỏng

D. bề mặt khum lõm của chất lỏng

Câu 6. Độ ẩm tỉ đối của không khí được xác định theo công thức:

A. B. C. D.

Câu 7. Dụng cụ có nguyên tắc hoạt động không liên quan đến sự nở vì nhiệt là

A. đồng hồ bấm giây B. rơ le nhiệt. C. nhiệt kế kim loại. D. ampe kế nhiệt

Câu 8. Hiện tượng mao dẫn

A. Chỉ xảy ra khi ống mao dẫn là ống thẳng

B. Là hiện tượng mực chất lỏng dâng lên hay hạ xuống trong ống có tiết diện nhỏ so với chất lỏng bên ngoài ống.

C. Chỉ xảy ra khi ống mao dẫn đặt vuông góc với chậu chất lỏng

D. Chỉ xảy ra khi chất lỏng không làm dính ướt ống mao dẫn

Câu 9. Lực căng mặt ngoài  tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng luôn có phương vuông góc với đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng và có độ lớn được xác định theo hệ thức:

A. B. C. D.

Câu 10. Tính chất nào sau đây KHÔNG liên quan đến chất rắn kết tinh?

A. Có cấu trúc mạng tinh thể B. Có tính dị hướng hoặc đẳng hướng

C. Có nhiệt độ nóng chảy xác định D. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

Câu 11. Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

A. 20J B. 40J C. 50J D.  30J

Câu 12. Độ nở dài Δl của vật rắn (hình trụ đồng chất) được xác định theo công thức:

A. B. C. D.

TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

ĐỀ CHÍNH THỨC

BÀI THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015 – 2016

MÔN: VẬT LÝ KHỐI 10

Thời gian làm bài: 60 phút

                         

  1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm): Thời gian 15 phút

Câu 1. Hiện tượng mao dẫn

A. Là hiện tượng mực chất lỏng dâng lên hay hạ xuống trong ống có tiết diện nhỏ so với chất lỏng bên ngoài ống.

B. Chỉ xảy ra khi chất lỏng không làm dính ướt ống mao dẫn

C. Chỉ xảy ra khi ống mao dẫn đặt vuông góc với chậu chất lỏng

D. Chỉ xảy ra khi ống mao dẫn là ống thẳng

Câu 2. Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình

A. đẳng tích B. đoạn nhiệt C. đẳng nhiệt D. đẳng áp

Câu 3. Dụng cụ có nguyên tắc hoạt động không liên quan đến sự nở vì nhiệt là

A. rơ le nhiệt. B. đồng hồ bấm giây C. ampe kế nhiệt D. nhiệt kế kim loại.

Câu 4. Quá trình nào sau đây có liên quan tới quá trình đẳng tích?

A. Thổi không khí vào một quả bóng bay.

B. Đun nóng khí trong một xilanh hở.

C. Đun nóng khí trong một xilanh kín

D. Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ

Câu 5. Lực căng mặt ngoài  tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng luôn có phương vuông góc với đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng và có độ lớn được xác định theo hệ thức:

A. B. C. D.

Câu 6. Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ cô lập (kín) là một đại lượng

A. bảo toàn. B. không bảo toàn C. không xác định. D. biến thiên.

Câu 7. Tính chất nào sau đây KHÔNG liên quan đến chất rắn kết tinh?

A. Có tính dị hướng hoặc đẳng hướng B. Có nhiệt độ nóng chảy xác định

C. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định D. Có cấu trúc mạng tinh thể

Câu 8. Nguyên nhân của hiện tượng dính ướt và không dính ướt giữa chất lỏng và chất rắn là

A. bề mặt khum lõm của chất lỏng          B. bề mặt khum lồi của chất lỏng

C. bề mặt tiếp xúc                                     D. lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng và chất rắn.

Câu 9. Độ nở dài Δl của vật rắn (hình trụ đồng chất) được xác định theo công thức:

A. B. C. D.

Câu 10. Độ ẩm tỉ đối của không khí được xác định theo công thức:

A. B. C. D.

Câu 11. Chiều của lực căng bề mặt chất lỏng có tác dụng

A. giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn nằm ngang. B. làm tăng diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

C. làm giảm diện tích mặt thoáng của chất lỏng. D. giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn ổn định.

Câu 12. Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

A.  30J B. 50J C. 40J D. 20J



TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT          BÀI THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015 - 2016

 ĐỀ CHÍNH THỨC                                 MÔN: VẬT LÝ KHỐI 10

                                                                       Thời gian: 60 phút




Đáp án mã đề: 139


01. -   /   -   - 04. -   /   -   - 07. -   -   =   - 10. -   /   -   -


02. ;   -   -   - 05. -   /   -   - 08. -   -   =   - 11. -   -   =   -


03. -   /   -   - 06. -   -   -   ~ 09. -   -   =   - 12. ;   -   -   -



Đáp án mã đề: 173


01. -   /   -   - 04. ;   -   -   - 07. -   -   =   - 10. -   -   -   ~


02. -   -   -   ~ 05. -   -   =   - 08. -   -   -   ~ 11. -   -   =   -


03. -   -   -   ~ 06. -   -   -   ~ 09. -   -   -   ~ 12. -   -   -   ~



Đáp án mã đề: 207


01. ;   -   -   - 04. ;   -   -   - 07. ;   -   -   - 10. -   -   -   ~


02. -   -   =   - 05. -   /   -   - 08. -   /   -   - 11. -   -   -   ~


03. -   -   -   ~ 06. ;   -   -   - 09. -   -   =   - 12. -   -   =   -



Đáp án mã đề: 241


01. ;   -   -   - 04. -   -   =   - 07. -   -   =   - 10. -   -   -   ~


02. ;   -   -   - 05. -   -   -   ~ 08. -   -   -   ~ 11. -   -   =   -


03. -   /   -   - 06. ;   -   -   - 09. ;   -   -   - 12. ;   -   -   -


Phần đáp án.

 TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT          ĐÁP ÁN BÀI THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015 - 2016

 ĐỀ CHÍNH THỨC                                 MÔN: VẬT LÝ KHỐI 10

                                                                       Thời gian: 60 phút


  1. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 0,25 điểm


Đáp án mã đề: 139

01. B; 02. A; 03. B; 04. B; 05. B; 06. D; 07. C; 08. C; 09. C; 10. B; 11. C; 12. A;


Đáp án mã đề: 173

01. B; 02. D; 03. D; 04. A; 05. C; 06. D; 07. C; 08. D; 09. D; 10. D; 11. C; 12. D;


Đáp án mã đề: 207

01. A; 02. C; 03. D; 04. A; 05. B; 06. A; 07. A; 08. B; 09. C; 10. D; 11. D; 12. C;


Đáp án mã đề: 241

01. A; 02. A; 03. B; 04. C; 05. D; 06. A; 07. C; 08. D; 09. A; 10. D; 11. C; 12. A;


  1. TỰ LUẬN:  7 ĐIỂM

CÂU

ĐIỂM

Câu 1: (2đ)

  1. Quá trình đẳng tích.

Quá trình đẳng áp.

  1. Áp dụng định luật Sac-lơ cho quá trình đằng tích:

(1)

Áp dụng định luật Gay Luy-sac cho quá trình đằng áp:


==100K (2)

Thay (2) vào (1) suy ra =3 atm


0,25

0,25

Cả viết pt cho

1 điểm





1 điểm

Giải pt đúng T2, p1 cho 0,5 điểm

(HS có thể giải ngược lại)

Câu 2: 2,5 điểm

  1. Chọn hệ kín, chọn gốc thế năng .

Cơ năng tại đỉnh A: =mghA (1)

Cơ năng tại chân mặt phẳng nghiêng B:

(2)

ADĐLBT Cơ năng: WA=WB  suy ra hA==5 m

  1. Trên mặt phẳng nghiêng có ma sát và dừng ở C nên:

0-=

Vậy: =0,125


 


0,25

0,5đ


0,5đ




0,5 đ



0.5đ


Lập luận quãng đường : 0,25đ

Câu 3:

  1. Công suất ==mgh=15.10.30=4500 (W)=4,5 KW, t=1s

  2. Điện năng tiêu thụ trong một tháng: A=.t=4,5.2.30=270 (kWh)

Tiền điện phải trả: 270*2500=675.000 đồng.



0,5 đ

Câu 4:  HS chỉ cần nêu trong môi trường chất lỏng mật độ phân tử lớn hơn trong môn trường khí nên khi xuống nước đột ngột sự thay đổi áp suất nhanh chóng khiến con người dễ mất cân bằng. Mặt khác áp lực của nước sẽ nhanh chóng đặt lên những chỗ trống trên cơ thể như mũi, tai,… gây khó thở cho phổi, dễ bị ngạt.  Càng xuống sâu áp lực càng lớn dễ nguy hiểm càng cao.

          Lời khuyên: Học bơi, khởi động trước khi xuống nước, và chỉ xuống nước khi biết độ sâu an toàn.

   

0,5đ






0,5 đ


Nguồn tin: Ban Giám Hiệu Nhà Trường

Từ khóa tìm kiếm: hướng dẫn, nhà trường, thường xuyên
Comment addGỬI Ý KIẾN CỦA BẠN
Mã chống spamThay mới

TIN MỚI CẬP NHẬT

TIN BÀI LIÊN QUAN

 

DANH NGÔN GIÁO DỤC

Dưới ánh mặt trời không có nghề nào cao quý hơn nghề dạy học- (Comenxki)

LỚP HỌC TRỰC TUYẾN


WE ARE ON FACEBOOK

THÔNG BÁO LỚP 10 (2017-2018)

DANH SÁCH LỚP 10 VÀ THÔNG BÁO NHẬP HỌC
Đức cha Giuse Nguyễn Năng làm tân tổng giám mục Tổng giáo phận TP.HCM

Đức cha Giuse Nguyễn Năng làm tân tổng giám mục Tổng giáo phận TP.HCM

Chiều 19-10, Đức Tổng giám mục Marek Zalewski, sứ thần Tòa Thánh tại Singapore kiêm đại diện Tòa Thánh không thường trú tại Việt Nam, công bố Đức Giáo hoàng Phanxicô đã bổ nhiệm Đức cha Giuse Nguyễn Năng làm tổng giám mục Tổng giáo phận TP.HCM.

Xem chi tiết...