Đề thi và hướng dẫn chấm môn Sinh Học 10 - TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

16:43 ICT Thứ sáu, 18/10/2019
THẦY VÀ TRÒ TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT QUYẾT TÂM HOÀN THÀNH TỐT CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM NĂM HỌC 2019-2020

TRANG CHỦ » Tin Tức - Sự Kiện » ĐỀ THI - ĐÁP ÁN - HD CHẤM CÁC MÔN THI 2015-2016

Đề thi và hướng dẫn chấm môn Sinh Học 10

Thứ hai - 21/12/2015 09:40
Đề thi và hướng dẫn chấm môn Sinh Học 10
Đáp án và hướng dẫn chấm môn Sinh học lớp 10 (HK1-NH:2015-2016). Đề thi và đáp án các môn thi khác sẽ được nhà trường cập nhật thường xuyên, nhanh nhất sau mỗi buổi thi.

SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG

TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT


ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015- 2016

Môn: SINH HỌC – KHỐI 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(Thí sinh làm bài trên đề thi)


 

Mã đề thi 101

I. Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng nhất

Câu 1: Các tiêu chí cơ bản của hệ thống 5 giới gồm 

A. khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng.

B.loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng.

C. cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể.   

D.trình tự nuclêôtit, mức độ tổ chức cơ thể.

Câu 2:Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung vì

A. đều được cấu tạo từ tế bào. B. đều có chung một tổ tiên.

C. sống trong những môi trường giống nhau. D. đều có các đặc tính nổi trội.

Câu 3: Một hệ thống tương đối hoàn chỉnh bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của nó được gọi là 

A. quần thể B. loài sinh vật C. hệ sinh thái D. nhóm quần xã

Câu 4: Chức năng của ADN là

A. cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein. B. truyền thông tin tới riboxôm.

C. vận chuyển axit amin tới ribôxôm. D. lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền.

Câu 5: Cụm từ “ tế bào nhân sơ ” dùng để chỉ  tế bào

A. chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất. B. không có nhân.         

C. có nhân phân hoá. D. nhiều nhân.

Câu 6: Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào " lạ " là nhờ màng sinh chất

A. có “dấu chuẩn”. B. có prôtêin thụ thể.  

C. có khả năng trao đổi chất với môi trường. D. là màng khảm động

Câu 7: Cấu tạo của nhân bao gồm

A. màng nhân, chất nhiễm sắc, dịch nhân. B. màng nhân, chất nhiễm sắc, nhân con.

C. màng nhân,ADN, nhân con. D. dịch nhân, nhân con.

Câu 8: Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:

A. enzim là một chất xúc tác sinh học. B. enzim được cấu tạo từ các đisaccarit.

C. enzim sẽ biến đổi khi tham gia vào phản ứng. D. enzim do các tuyến nội tiết tiết ra.


II. Chọn từ trong các từ sau : (1) C,H,O,N; (2) đa lượng ;  (3) cấu tạo nên tế bào ; (4) vi lượng điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu sau :

Các nguyên tố …………………………………….và cơ thể là các nguyên tố trong tự nhiên. Trong khoảng 25 nguyên tố phổ biến trong cơ thể thì 4 nguyên tố………………………….. là các nguyên tố xây dựng nên các hợp chất hữu cơ, chiếm 96% khối lượng cơ thể. Các nguyên tố hóa học này được chia thành 2 nhóm chính là nguyên tố…………………….và nguyên tố…………………..   


III. Xếp các dữ kiện ở cột A với cột B cho phù hợp và điền kết quả vào cột C.

Cột A

Cột B

Cột C

1. Nhiệt độ cao

a.đường 6 C

1.

2. Bản chất của enzim

b. AND và ARN

2.

3. Đơn phân của cacbohidrat

c. Protein

3.

4. Axit nucleic

d. protein bị biến tính

4.



IV . Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1(3đ): So sánh điểm giống và khác nhau cơ bản về cấu trúc, chức năng của ADN với ARN?

http://4.bp.blogspot.com/-OjvXGilb24Q/Uxbpo5dtTOI/AAAAAAAAAoQ/W3AiXAJzwA4/s1600/khac+nhau+ARN_va_ADN.jpg


.......................................................................................

.......................................................................................

.......................................................................................

.......................................................................................

.......................................................................................

.......................................................................................

.......................................................................................

.......................................................................................

.......................................................................................


Câu 2 (1đ) :  Quá trình hô hấp tế bào của một vận động viên đang tập luyện diễn ra mạnh hay yếu? Vì sao?

Câu 3(2đ): Phân biệt pha sáng và pha tối của quang hợp( điều kiện, nơi diễn ra, nguyên liệu, sản phẩm)?

SGK Sinh 10 hinh 17.1.jpg

 



SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG

TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT


ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015- 2016

Môn: SINH HỌC – KHỐI 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(Thí sinh làm bài trên đề thi)


 

Mã đề thi 102

I. Chọn từ trong các từ sau : (1) C,H,O,N; (2) đa lượng ;  (3) cấu tạo nên tế bào ; (4) vi lượng điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu sau :

Các nguyên tố …………………………………….và cơ thể là các nguyên tố trong tự nhiên. Trong khoảng 25 nguyên tố phổ biến trong cơ thể thì 4 nguyên tố………………………….. là các nguyên tố xây dựng nên các hợp chất hữu cơ, chiếm 96% khối lượng cơ thể. Các nguyên tố hóa học này được chia thành 2 nhóm chính là nguyên tố…………………và nguyên tố………………….  


II. Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng nhất

Câu 1: Cấu tạo của nhân bao gồm

A. dịch nhân, nhân con. B. màng nhân, chất nhiễm sắc, nhân con.

C. màng nhân,ADN, nhân con. D. màng nhân, chất nhiễm sắc, dịch nhân.

Câu 2: Các tiêu chí cơ bản của hệ thống 5 giới gồm 

A. khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng.

B.trình tự nuclêôtit, mức độ tổ chức cơ thể

C. cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể.   

D. loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng.

Câu 3: Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào " lạ " là nhờ màng sinh chất

A.là màng khảm động B. có prôtêin thụ thể.  

C. có khả năng trao đổi chất với môi trường. D. có “dấu chuẩn”.

Câu 4:Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung vì

A. sống trong những môi trường giống nhau B. đều có chung một tổ tiên.

C. đều được cấu tạo từ tế bào.. D. đều có các đặc tính nổi trội.

Câu 5: Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:

A. enzim được cấu tạo từ các đisaccarit. B. enzim là một chất xúc tác sinh học.

C. enzim sẽ biến đổi khi tham gia vào phản ứng. D. enzim do các tuyến nội tiết tiết ra.

Câu 6: Một hệ thống tương đối hoàn chỉnh bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của nó được gọi là 

A .hệ sinh thái. B. loài sinh vật C. quần thể D. nhóm quần xã

Câu 7: Chức năng của ADN là

A. cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein. B. lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền

C. vận chuyển axit amin tới ribôxôm. D.truyền thông tin tới riboxôm.

Câu 8: Cụm từ “ tế bào nhân sơ ” dùng để chỉ  tế bào

A. có nhân phân hoá. B. không có nhân.         

C. chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất D. nhiều nhân


III. Xếp các dữ kiện ở cột A với cột B cho phù hợp và điền kết quả vào cột C.

Cột A

Cột B

Cột C

1. Nhiệt độ cao

a.đường 6 C

1.

2. Bản chất của enzim

b. AND và ARN

2.

3. Đơn phân của cacbohidrat

c. Protein

3.

4. Axit nucleic

d. protein bị biến tính

4.



IV . Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1(2,5đ) : So sánh quá trình vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động ?



SGK Sinh 10 hinh 11.1.jpg


-> vận chuyển thụ động









-> vận chuyển chủ động





Câu 2 (1đ):Theo em câu nói :“Pha tối của quang hợp hoàn toàn không phụ thuộc vào ánh sáng” có chính xác không?vì sao?

 

 

 

Câu 3(2,5đ): Dựa vào hình vẽ cho biết hô hấp tế bào được chia thành những giai đoạn nào? Trình bày các giai đoạn của quá trình hô hấp

SGK Sinh 10 hinh 16.2.jpg SGK Sinh 10 hinh 16.3.jpg



Đường phân chu trình Crep

 

PHẦN ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG

TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT


ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015- 2016

Môn: SINH HỌC – KHỐI 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(Thí sinh làm bài trên đề thi)


ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

Phần I:

Câu/Mã đề

101

102

103

104

1

       

2

       

3

       

4

       

Phần II

Câu/Mã đề

101

102

103

104

1

       

2

       

3

       

4

       

Phần III

Câu/Mã đề

101

102

103

104

1

       

2

       

3

       

4

       

Phần IV: TỰ LUẬN

MÃ ĐỀ: 101 &103

Câu 1(3đ): So sánh điểm giống và khác nhau cơ bản về cấu trúc, chức năng của ADN với ARN?

* So sánh cấu trúc ADN với ARN

- Giống: nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nuclêôtit gồm gốc phôtphat, bazơ nitơ và đường 5C – các nuclêôtit liên kết bằng liên kết photphođieste. (0,5đ)

- Khác nhau:

Điểm so sánh

ADN

ARN

Số mạch

2 mạch dài. (0,25đ)

1 mạch ngắn. (0,25đ)

Thành phần của 1 đơn phân

- Axit photphoric. (0,1đ)

- Đường đêôxiribôzơ( C5H10O4 ) (0,2đ)

- Bazơ nitơ: A, T, G, X(0,25đ) (0,2đ)

- Axit photphoric. (0,1đ)

- Đường Ribôzơ( C5H10O5 ) (0,2đ)

- Bazơ nitơ: A, U, G, X(0,2đ)

Chức năng

Bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền. (0,25đ)

- mARN: truyền đạt thông tin di truyền từ ADN ARN Prôtêin. (0,25đ)

- tARN: vận chuyển các axitamin đặc hiệu tổng hợp Prôtêin. (0,25đ)

- rARN: cấu trúc Ribôxôm tổng hợp Prôtêin. (0,25đ)

Câu 2 (1đ) :  Quá trình hô hấp tế bào của một vận động viên đang tập luyện diễn ra mạnh hay yếu? Vì sao?

Quá trình hô hấp tế bào cúa một vận động viên đang tập luyện diễn ra mạnh mẽ vì khi tập luyện các tế bào cơ bắp cần nhiều năng lượng ATP, do đó quá trình hô hấp tế bào phải được tăng cường

Câu 3(2đ):: Phân biệt pha sáng và pha tối của quang hợp( điều kiện, nơi diễn ra, nguyên liệu, sản phẩm)?

Điểm phân biệt

Pha sáng

Pha tối

Điều kiện

Cần ánh sáng    (0,25đ)

Không cần ánh sáng  (0,25đ)

Nơi diễn ra

Tilacôit(  Hạt granna)    (0,25đ)

Chất nền (Stroma)   (0,25đ)

Nguyên liệu

H2O, NADP+, ADP (0,25đ)

CO2, ATP, NADPH   (0,25đ)

Sản phẩm

ATP, NADPH, O2     (0,25đ)

Đường glucozơ...  (0,25đ)


MÃ ĐỀ 102 &104

Câu 1(2,5đ) : So sánh quá trình vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động ?

Điểm phân biệt

Vận chuyển thụ động

Vận chuyển chủ động

Nguyên nhân

Do sự chênh lệch nồng độ  (0,25đ)

Do nhu cầu tế bào  (0,25đ)

Nhu cầu năng lượng

Không cần năng lượng   (0,25đ)

Cần năng lượng  (0,25đ)

Hướng vận chuyển

Theo chiều gradient nồng độ  (0,25đ)

Ngược chiều gradient nồng độ  (0,25đ)

Chất mang

Không cần chất mang  (0,25đ)

Cần chất mang(0,25đ)

Kết quả

Đạt đến cân bằng nồng độ  (0,25đ)

Không đạt đến cân bằng nồng độ(0,25đ)

Câu 2 (1đ):Theo em câu nói :“Pha tối của quang hợp hoàn toàn không phụ thuộc vào ánh sáng” có chính xác không?vì sao?

Không chính xác, vì pha tối dùng sản phẩm của pha sáng để hoạt động. Hơn nữa, có loại enzim của pha tối được hoạt hóa bởi ánh sáng. Do đó, nếu tình trạng không có ánh sáng kéo dài, pha tối cũng không thể tiếp tục xảy ra

Câu 3: (2,5đ)  Dựa vào hình vẽ cho biết hô hấp tế bào được chia thành những giai đoạn nào? Trình bày các giai đoạn của quá trình hô hấp


Quá trình hô hấp tế bào từ 1 phân tử glucôzơ được chia thành 3 giai đoạn chính:

Các giai đoạn

Vị trí xảy ra

Nguyên liệu

Sản phẩm

Đường phân

Bào tương(0,25đ)

Glucozơ, ATP, ADP, NAD+(0,5đ)

Axit pyruvic, ATP, NADH (0,25đ)

Chu trình Crep

Chất nền ti thể

(0,25đ)

Axit pyruvic, ADP, NAD+, FAD (0,25đ),  

ATP, NADH, FADH2,  CO2

(0,25đ)

Chuỗi chuyền điện  tử

Màng trong ti thể

(0,25đ)

NADH, FADH2, O2(0,25đ)

ATP, H2O(0,25đ)


Nguồn tin: Ban Giám Hiệu Nhà Trường

Comment addGỬI Ý KIẾN CỦA BẠN
Mã chống spamThay mới

TIN MỚI CẬP NHẬT

TIN BÀI LIÊN QUAN

 

DANH NGÔN GIÁO DỤC

Cơm cha áo mẹ chữ thầy Gắng công mà học có ngày thành danh. (TỤC NGỮ VIỆT NAM)

LỚP HỌC TRỰC TUYẾN


WE ARE ON FACEBOOK

THÔNG BÁO LỚP 10 (2017-2018)

DANH SÁCH LỚP 10 VÀ THÔNG BÁO NHẬP HỌC