Đề thi và đáp án môn Toán 11 - Học kỳ 1 (2016-2017) - TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

03:07 EDT Thứ ba, 23/07/2019
THẦY VÀ TRÒ TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT QUYẾT TÂM HOÀN THÀNH TỐT CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM TRONG NĂM HỌC 2018-2019

TRANG CHỦ » Tin Tức - Sự Kiện » ĐỀ THI - ĐÁP ÁN NĂM HỌC 2016-2017

Đề thi và đáp án môn Toán 11 - Học kỳ 1 (2016-2017)

Thứ hai - 19/12/2016 04:25
Đề thi và đáp án môn Toán 11 - Học kỳ 1 (2016-2017)
Đề thi và đáp án môn Toán 11 - Học kỳ 1 (2016-2017)
  SỞ GD & ĐT LÂM ĐỒNG                                  KIỂM TRA HỌC KÌ I  NĂM HỌC  2016-2017

TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT                                                  Môn : TOÁN – KHỐI 11

                                                                                                    Thời gian làm bài : 100 phút

         ĐỀ CHÍNH THỨC                                                       (Học sinh làm bài trên giấy thi)


Mã đề: 149

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM 5 ĐIỂM (Thí sinh chọn đáp án đúng)

                    

Câu 1. Ảnh của đường thẳng d:  x - y - 2 = 0  qua phép quay tâm O góc quay 900 là đường thẳng d' có phương trình

A. x + y + 2 = 0   B. x + y - 2 = 0   C. x - y + 2 = 0   D. x - y - 2 = 0  

Câu 2. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lần lượt là:

A. B. C. D.

Câu 3. Phương trình 2sin - = 0  có nghiệm là:

A. B. C. D.

Câu 4. Một lớp học có 19 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn một lớp trưởng, một lớp phó và một bí thư của lớp đó

A. 2000 B. 1900 C. 6859 D. 5814

Câu 5. Cho tứ diện ABCD, M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC, P là trung điểm của AD. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

A. mặt phẳng (BCD). B. mặt phẳng (PCD). C. mặt phẳng (ABD). D. mặt phẳng (ABC).

Câu 6. Một cấp số cộng có và d = -3 thì bằng:

A. -30 B. 10 C. -290 D. 101

Câu 7. Cho biết trong khai triển có tổng các hệ số của hạng tử thứ nhất, thứ hai, thứ ba là 46. Tìm hạng tử không chứa x.

A. 46 B. 84 C. 48 D. 64

Câu 8. Tìm mệnh đề đúng?

A. Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được 1 và chỉ 1 đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó.

B. Nếu hai mặt phẳng (α) và (β) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng  (α)  đều song song với (β).

C. Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt (α) và (β) thì (α) song song với (β).

D. Nếu hai mặt phẳng (α) và (β) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng  (α)  đều song song với mọi đường thẳng nằm trong (β).

Câu 9. Ảnh của M(-2; 3) qua phép tịnh tiến theo véc tơ là điểm M' có tọa độ

A. M'(-2;3) B. M'(5;7) C. M'(7;4) D. M'(-5;-7)

Câu 10. Phương trình   có nghiệm là:

A. B. C. D.

Câu 11. Một tổ có 9 học sinh trong đó có Tâm, có bao nhiêu cách xếp 9 học sinh thành một hàng ngang sao cho Tâm đứng ở chính giữa hàng?

A. 362880 B. 40320 C. 5040 D. 1152

Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, xác định ảnh của M(2;-3) qua phép vị tự tâm O, tỉ số k = -2?

A. M'(4;-6) B. M'(4;6) C. M'(-4;6) D. M'(-4;-6)

Câu 13. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song.

B. Hai đường thẳng không cắt nhau thì song song.

C. Hai đường thẳng không cùng nằm trên một mặt phẳng thì chéo nhau.

D. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

Câu 14. Tìm tập xác định của hàm số :

A. B.

C. D.

Câu 15. Tính tổng tất cả các số hạng của một cấp số nhân có 10 số hạng , số hạng đầu bằng 9 và số hạng cuối bằng 4608

A. 4608 B. 9207 C. 9208 D. 4607

Câu 16. Một cấp số cộng có , công sai d của cấp số cộng này là:

A. 44 B. 24 C. 4 D. 20

Câu 17. Phương trình có nghiệm là:

A. B. C. D.

Câu 18. Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển sau:

A. B. C. D.

Câu 19. Tìm công bội của cấp số nhân  biết  số hạng tổng quát

A. q=9 B. q=2 C. q=3 D. q=6

Câu 20. Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số khác nhau?

A. 100 B. 81 C. Không tìm được D. 90


PHẦN II. TỰ LUẬN: 5 ĐIỂM

Câu 1. Giải phương trình lượng giác

  1. 2cos24x – cos4x -1= 0  

  2.     

Câu 2. Có hai cái giỏ đựng hoa ngày Tết. Giỏ thứ nhất có 10 bông hoa màu đỏ và 15 bông hoa màu xanh, giỏ thứ hai có 20 bông hoa màu đỏ và 25 bông hoa màu xanh. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi giỏ một bông hoa. Tính xác suất sao cho:

a/ Cả hai bông hoa đều màu đỏ.

b/ Hai bông hoa khác màu.

Câu 3. Cho dãy số (), biết:

  1. Viết 5 số hạng đầu của dãy số.

  2. Chứng minh bằng phương pháp quy nạp:

Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là tứ giác, . Gọi I, H lần lượt là trung điểm của SA, SC.

a) Chứng minh rằng AC // (BIH).

b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).

c) Tìm giao điểm của SB với mặt phẳng (IHK), với K là điểm bất kỳ thuộc BD.

---------Hết---------


SỞ GD & ĐT LÂM ĐỒNG                                  KIỂM TRA HỌC KÌ I  NĂM HỌC  2016-2017

TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT                                                  Môn : TOÁN – KHỐI 11

                                                                                                    Thời gian làm bài : 90 phút

         ĐỀ CHÍNH THỨC                                                       (Học sinh làm bài trên giấy thi)

------------------------------------------------------------------

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

( Đáp án – thang điểm gồm 03 trang )

Phần I: Trắc nghiệm (mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Đáp án mã đề: 149

01. B; 02. B; 03. A; 04. D; 05. A; 06. C; 07. B; 08. B; 09. B; 10. A; 11. B; 12. C; 13. C; 14. C; 15. B;

16. C; 17. D; 18. B; 19. A; 20. B;


Đáp án mã đề: 183

01. D; 02. B; 03. D; 04. B; 05. C; 06. A; 07. A; 08. D; 09. C; 10. B; 11. C; 12. B; 13. B; 14. D; 15. A;

16. A; 17. B; 18. B; 19. A; 20. D;


Đáp án mã đề: 217

01. C; 02. B; 03. B; 04. B; 05. B; 06. C; 07. C; 08. A; 09. A; 10. B; 11. D; 12. B; 13. B; 14. B; 15. B;

16. A; 17. B; 18. D; 19. D; 20. D;


Đáp án mã đề: 251

01. A; 02. B; 03. D; 04. A; 05. B; 06. A; 07. C; 08. C; 09. B; 10. D; 11. D; 12. A; 13. B; 14. D; 15. D;

16. C; 17. B; 18. B; 19. A; 20. B;


Phần II: Tự luận

Câu

Đáp  án

Điểm

1

(1điểm)

1a ( 0,5 điểm )

  2cos24x – cos4x -1= 0

0,25

+) với cos4x=1

+) với

0,25

                             

1c ( 1,0 điểm )

    

0,25

sin +  cos =

cos 300 sin +  sin300 cos =

sin = sin300





0,25

2

(1,25 điểm)

2a ( 0,75 điểm )

Không gian mẫu :     n() = = 1125

0,25

n(A) = = 200

0,25

P(A) =

0,25

2b ( 0,5 điểm )

   n(B) =

0,25

   P(B) =

0,25

3

(1,0 điểm)

3a ( 0,5 điểm )

0,5

3b (0,5 điểm )

 

(luôn đúng)

0,25

Giả sử dãy số đúng với n=k :

Chứng minh dãy số đúng với n=k+1 :

0,25

Ta có :

4

(1,75 điểm)

4a ( 0,75 điểm )

Đúng chính xác         

                             

0,25

 

IH là đường trung bình của IH // AC

0,25

Ta có :

0,25

       

4b ( 0,5 điểm )

Chứng minh S là điểm chung thứ nhất

0,25

Suy ra O là điểm chung thứ hai

Kết luận: (SAC) (SBD) = SO

0,25

4c ( 0,5 điểm )

Trong (ABCD), kẻ Kt // AC cắt BC tại M

0,25

Trong (SBC) kẻ MH cắt SB tại N

0,25

Vậy  SB (KIH) = N


-------------------Hết--------------------- -

  PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn

                                  - Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.

Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu

                    trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.


01. ;   /   =   ~ 06. ;   /   =   ~ 11. ;   /   =   ~ 16. ;   /   =   ~


02. ;   /   =   ~ 07. ;   /   =   ~ 12. ;   /   =   ~ 17. ;   /   =   ~


03. ;   /   =   ~ 08. ;   /   =   ~ 13. ;   /   =   ~ 18. ;   /   =   ~


04. ;   /   =   ~ 09. ;   /   =   ~ 14. ;   /   =   ~ 19. ;   /   =   ~


05. ;   /   =   ~ 10. ;   /   =   ~ 15. ;   /   =   ~ 20. ;   /   =   ~

 

Đáp án mã đề: 149


01. -   /   -   - 06. -   -   =   - 11. -   /   -   - 16. -   -   =   -


02. -   /   -   - 07. -   /   -   - 12. -   -   =   - 17. -   -   -   ~


03. ;   -   -   - 08. -   /   -   - 13. -   -   =   - 18. -   /   -   -


04. -   -   -   ~ 09. -   /   -   - 14. -   -   =   - 19. ;   -   -   -


05. ;   -   -   - 10. ;   -   -   - 15. -   /   -   - 20. -   /   -   -



Đáp án mã đề: 183


01. -   -   -   ~ 06. ;   -   -   - 11. -   -   =   - 16. ;   -   -   -


02. -   /   -   - 07. ;   -   -   - 12. -   /   -   - 17. -   /   -   -


03. -   -   -   ~ 08. -   -   -   ~ 13. -   /   -   - 18. -   /   -   -


04. -   /   -   - 09. -   -   =   - 14. -   -   -   ~ 19. ;   -   -   -


05. -   -   =   - 10. -   /   -   - 15. ;   -   -   - 20. -   -   -   ~



Đáp án mã đề: 217


01. -   -   =   - 06. -   -   =   - 11. -   -   -   ~ 16. ;   -   -   -


02. -   /   -   - 07. -   -   =   - 12. -   /   -   - 17. -   /   -   -


03. -   /   -   - 08. ;   -   -   - 13. -   /   -   - 18. -   -   -   ~


04. -   /   -   - 09. ;   -   -   - 14. -   /   -   - 19. -   -   -   ~


05. -   /   -   - 10. -   /   -   - 15. -   /   -   - 20. -   -   -   ~



Đáp án mã đề: 251


01. ;   -   -   - 06. ;   -   -   - 11. -   -   -   ~ 16. -   -   =   -


02. -   /   -   - 07. -   -   =   - 12. ;   -   -   - 17. -   /   -   -


03. -   -   -   ~ 08. -   -   =   - 13. -   /   -   - 18. -   /   -   -


04. ;   -   -   - 09. -   /   -   - 14. -   -   -   ~ 19. ;   -   -   -


05. -   /   -   - 10. -   -   -   ~ 15. -   -   -   ~ 20. -   /   -   -


Tác giả bài viết: Admin

Từ khóa tìm kiếm: học kỳ
Comment addGỬI Ý KIẾN CỦA BẠN
Mã chống spamThay mới

TIN MỚI CẬP NHẬT

TIN BÀI LIÊN QUAN

 

DANH NGÔN GIÁO DỤC

Sự gương mẫu của người thầy giáo là tia sáng mặt trời thuận lợi nhất đối với sự phát triển tâm hồn non trẻ mà không có gì thay thế được. (Usinxki)

LỚP HỌC TRỰC TUYẾN


WE ARE ON FACEBOOK

THÔNG BÁO LỚP 10 (2017-2018)

DANH SÁCH LỚP 10 VÀ THÔNG BÁO NHẬP HỌC

TẢI CSDL THỰC HÀNH

Tải về CSDL thực hành bài 7