Đề thi và đáp án môn Sinh 11 (HK 1- 2019-2020) - TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

21:39 ICT Thứ năm, 02/04/2020
TOÀN THỂ HỌC SINH NHÀ TRƯỜNG ĐƯỢC NGHỈ HỌC TỪ NGÀY 04/2/2019 ĐẾN HẾT THÁNG 02/2020 ĐỂ PHÒNG CHỐNG DỊCH BỆNH nCoV

TRANG CHỦ » Tin Tức - Sự Kiện » ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN - HỌC KỲ 1 (2019-2020)

Đề thi và đáp án môn Sinh 11 (HK 1- 2019-2020)

Thứ bảy - 21/12/2019 11:35
Đề thi và đáp án môn Sinh 11 (HK 1- 2019-2020)
Đề thi và đáp án môn Sinh 11 (HK 1- 2019-2020).
SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG
TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT
Đề thi có 2 trang
KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN THI: SINH HỌC 11

Thời gian làm bài 15 phút, (không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 113

 
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1:Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của những bào quan nào dưới đây?
          (1) Lizôxôm.                      (2) Ribôxôm.                    (3) Lục lạp
          (4) Perôxixôm.                   (5) Ti thể.                           (6) Bộ máy Gôngi.
          Phương án trả lời đúng là:
          A. (2), (3) và (6)                B. (1),(4) và (6).                 C. (1), (4) và (5)                 D. (3), (4) và (5)
Câu 2: Điều kiện xảy ra quá trình hô hấp sáng ở thực vật C3
          A. ánh sáng thấp, cạn kiệt CO2, nhiều O2 tích luỹ.
          B. ánh sáng thấp, nhiều CO2, cạn kiệt O2                   
          C. ánh sáng cao, cạn kiệt CO2, nhiều O2 tích luỹ
          D. ánh sáng cao, nhiều CO2, nhiều O2 tích luỹ.
Câu 3: Nhiệt độ tối ưu nhất cho quá trình quang hợp là
          A. 150C  -> 250C               B. 450C -> 550C.               C. 350C -> 450C                D. 250C -> 350C
Câu 4:Nguyên tố khoáng điều tiết độ mở khí khổng cho CO2 khuếch tán vào lá là
          A. P.                                  B. N                                   C. K                                   D. Mg
Câu 5: Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin là:
          A. khử APG thành AlPG→ cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).
          B. khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2.
          C. cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ khử APG thành AlPG.
          D. cố định CO2→ khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2
Câu 6: Cường độ ánh sáng tăng thì
          A. quang hợp đạt mức cực đại.                                    C. quang hợp giảm
          B. ngừng quang hợp                                                    D. cường độ quang hợp tăng              
Câu 7: Sản phẩm của pha sáng chuyển cho pha tối gồm có
          A. ATP, NADPH và O2                                               C. ATP, NADPH
          B. ATP, NADPH và CO2                                            D. ATP, NADP+ và O2.
Câu 8: Quang hợp quyết định khoảng
          A. 70 - 75% năng suất của cây trồng.                          C. 60 - 65% năng suất của cây trồng
          B. 80 - 85% năng suất của cây trồng                           D. 90 - 95% năng suất của cây trồng
Câu 9: Nguyên liệu cần cho pha tối của quang hợp là
          A. ATP, NADPH                                                        C. ATP, NADPH, O2       
          B. CO2, ATP, NADPH                                                D. CO2, ATP, NADP+.
Câu 10: Năng suất tinh tế là
          A. một phần của năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây
          B. 2/3 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây
          C. 1/2 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.
          D. toàn bộ năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây
Câu 11: Tăng năng suất cây tròng thông qua sự điều khiển quang hợp bao gồm
          (1)tăng diện tích lá                                                       (2)tăng cường độ hô hấp
          (3) tăng cường độ quang hợp                                      (4) tăng hệ số kinh tế
          A. 2,3,4                              B. 1,2,4                              C. 1,3,4                              D. 1,2,3
Câu 12: Nồng độ CO2 trong không khí thích hợp nhất đối với quá trình quang hợp là
          A. 0,03%                           B. 0,02%                            C. 0,01%                            D. 0,04%.       
Câu 13:Hô hấp sáng xảy ra ở thực vật
          A. C4 và thực vật CAM.   B. C3                                  C. CAM                             D. C4       
Câu 14: Bước sóng  ánh sáng có hiệu quả cao nhất đối với quá trình quang hợp là miền ánh sáng
          A. xanh tím                        B. đỏ                                  C. trắng.                             D. vàng
Câu 15: Năng suất sinh học là tổng lượng chất khô tích lũy được
          A. mỗi phút trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.
          B. mỗi ngày trên 1 hecta gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng
          C. mỗi tháng trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng
          D. mỗi giờ trên 1 ha trồng trong suốt thời gian sinh trưởng
Câu 16: Phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra
          A. rượu etylic hoặc axit lactic                                      C. chỉ axit lactic
          B. chỉ rượu etylic                                                         D. đồng thời rượu etylic và axit lactic.
Câu 17: Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp
          A. lớn hơn cường độ hô hấp                                        C. cân bằng với cường độ hô hấp
          B. lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.                               D. nhỏ hơn cường độ hô hấp
Câu 18: Giai đoạn chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí là
          A. đường phân                                                             C. chuỗi chuyền điện tử electron
          B. chu trình Crep                                                         D. tổng hợp axetyl – CoA.
Câu 19: Ở thực vật CAM, khí khổng
          A. chỉ mở ra khi hoàng hôn.                                        C. đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày
          B. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.                 D. chỉ đóng vào giữa trưa.
Câu 20: Các giai đoạn của quá trình phân giải hiếu khí diễn ra theo trật tự
          A. đường phân → chu trình Crep→ chuỗi truyền electron
          B. chuỗi truyền electron → chu trình Crep → đường phân
          C. đường phân → chuỗi truyền electron → chu trình Crep.
          D. chu trình crep → đường phân → chuối truyền electron
 
--------- HẾT --------
 
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I – SINH 11
Năm học : 2019 – 2020

  1. Trắc nghiệm khách quan : (5 điểm)
Mã đề 113     
1. D                 2. C                 3. D                 4. C                 5. D                 6. D                 7. C
8. D                 9. B                 10. A               11. C               12. A               13. B               14. B
15. B               16. A               17. C               18. A               19. B               20. A  
Mã đề 345
1. B                 2. A                 3. C                 4. A                 5. C                 6. B                 7. D
8. D                 9. C                 10. A               11. D               12. D               13. B               14. A
15. B               16. A               17. D               18. B               19. C               20. C
Mã đề 563
1. C                 2. A                 3. A                 4. B                 5. D                 6. C                 7. C
8. A                 9. B                 10. A               11. B               12. B               13. D               14. B
15. C               16. A               17. D               18. C               19. D               20. D              
Mã đề 712
1. A                 2. A                 3. A                 4. A                 5. B                 6. D                 7. D
8. C                 9. A                 10. B               11. B               12. C               13. C               14. C
15. B               16. D               17. C               18. B               19. D               20. D              
 

  1. Tự luận (5điểm)
Câu 1 (3,0đ):
- Cá nục sống ở biển, ăn động vật phù du là loại thức ăn dễ tiêu nên ruột không phát triển dài. (0,25đ)
- Cá trắm cỏ ăn thực vật là loại thức ăn khó tiêu nên có ruột dài để có thể tiêu hóa thức ăn lâu hơn, tốt hơn và hấp thụ thức ăn triệt để hơn. (0,25đ)

Điểm so sánh Động vật ăn thịt Động vật ăn thực vật:
Răng Có răng nanh, răng trước hàm và răng ăn thịt phát triển(0,25đ) Có các răng dùng nhai và nghiền thức ăn phát triển(0,25đ)
Dạ dày Dạ dày đơn, do(0,25đ) dạ dày một ngăn hoặc 4 ngăn(0,25đ)
Manh tràng Manh tràng không phát triển(0,25đ) manh tràng rất phát triển(0,25đ)
Ruột ruột ngắn(0,25đ) ruột dài(0,25đ)
Hình thức tiêu hóa tiêu hóa cơ học và hóa học(0,25đ) tiêu hóa cơ học, hóa học và sinh học (biến đổi nhờ vi sinh vật). (0,25đ)
Câu 2 (2,0đ) :
Do ban đêm, con người và cây xanh sẽ đồng thời hấp thụ khí oxi và thải khí cacbonic. Cộng với đó là thói quen đóng kín cửa phòng, hạn chế không khí trong phòng trao đổi với bên ngoài, làm cho con người không đủ oxi để thở, sẽ khiến bạn cảm thấy ngột ngạt, thậm chí nặng hơn bạn sẽ bị chết ngạt (0,5đ)
* Hô hấp ở thực vật là quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống. Trong đó, các phân tự cacbohidrat bị phân giải đến CO2 và H2O đồng thời năng lượng được giải phóng và 1 phần năng lượng đó được tích lũy trong ATP(0,5đ)
*Vai trò của hô hấp đối với cơ thể thực vật : Năng lượng giải phóng dưới dạng ATP cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào, cơ thể(0,5đ). Một phần năng lượng được giải phóng dưới dạng nhiệt để duy trì thân nhiệt thụân lợi cho các phản ứng enzim(0,25đ). Hình thành các sản phẩm trung gian là nguyên liệu cho các quá trình tổng hợp các chất khác trong cơ thể.(0,25đ)
 

SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG
TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT
Đề thi có 2 trang
KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN THI: SINH HỌC 11
Thời gian làm bài 15 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề: 210

  1. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Hô hấp sáng xảy ra ở
A. thực vật C4.                                                         B. thực vật C3.
C. thực vật CAM.                                                   D. thực vật C4 và thực vật CAM.
Câu 2: Pha tối trong quang hợp hợp ở nhóm thực vật nào chỉ xảy ra chu trình Canvin?
A. Nhóm thực vật  C4 và CAM.                              B. Nhóm thực vật CAM.
C. Nhóm thực vật C3.                                              D. Nhóm thực vật C4.
Câu 3: Cây quang hợp ở miền ánh sáng
A. đỏ, xanh tím.               B. đỏ, xanh.                     C. đỏ, da cam.                 D. lục, tím.
Câu 4: Mối quan hệ giữa cường độ ánh sáng và nồng độ CO2 có ảnh  hưởng đến quá trình quang hợp như thế nào?
A. Trong điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.
B. Trong điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.
C. Trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.
D. Trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.
Câu 5: Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là
A. rau dền, kê, các loại rau.                                     B. mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
C. dứa, xương rồng, thuốc bỏng.                            D. lúa, khoai, sắn, đậu.
Câu 6: Nước có vai trò quan trọng đối với quang hợp của thực vật vì
A. được vận chuyển từ rễ đến lá.                            B. là nguyên liệu của pha sáng.
C. được hấp thụ vào mạch gỗ.                                D. được hấp thụ vào rễ theo cơ chế thẩm thấu
Câu 7: Ôxi trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?
A. Chu trình Canvin.       B. Pha sáng.                     C. H2O.                           D. Pha tối.
Câu 8: Điểm bão hoà ánh sáng là
A. cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt cực đại.
B. cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.
C. cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt cực tiểu.
D. cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt trên mức trung bình.
Câu 9: Nhân tố nào là điều kiện cần để quang hợp diễn ra ?
A. Ánh sáng.                   B. Nguyên tố khoáng.     C. Ôxi.                             D. Nhiệt độ.
Câu 10: Điểm bão hoà CO2
A. nồng độ CO2 đạt tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu.
B. nồng độ CO2 đạt tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.
C. nồng độ CO2 đạt tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.
D. nồng độ CO2 đạt tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất.
Câu 11: Trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo nhằm
A. bổ sung CO2 cho cây.                                         B. giữ độ ấm cho cây.
C. bảo vệ môi trường.                                             D. kéo dài thời gian quang hợp cho cây.
Câu 12: Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của chu trình C4
A. AlPG (anđêhit photphoglixêric).                        B. AM (axitmalic).
C. APG (axit phôtphoglixêric).                               D. hợp chất 4 C (AOA).
Câu 13: Quá trình phân giải  kị khí và phân giải hiếu khí có giai đoạn chung là
A. đường phân.                                                        B. tổng hợp Axetyl – CoA.
C. chu trình crep.                                                     D. chuỗi chuyền êlectron hô hấp.
Câu 14: Quang hợp ở cây xanh phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào?
A. Nhiệt độ cực tiểu làm ngưng quang hợp ở những loài cây khác nhau thì khác nhau.
B. Nhiệt độ cực đại làm ngừng quang hợp cũng không giống nhau ở các loài cây khác nhau.
C. Nhiệt độ ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng và trong pha tối của quang hợp.
D. Nhiệt độ cực tiểu làm ngừng quang hợp ở thực vật vùng cực, núi cao, ôn đới.
Câu 15: Chu trình Crep diễn ra ở
A. tế bào chất.                 B. ti thể.                           C. lục lạp.                        D. nhân.
Câu 16: Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất của cây trồng?
A. Quang hợp quyết định 70 – 75% năng suất của cây trồng.
B. Quang hợp quyết định 80 – 85% năng suất của cây trồng.
C. Quang hợp quyết định 60 – 65% năng suất của cây trồng.
D. Quang hợp quyết định 90 – 95% năng suất của cây trồng.
Câu 17: Các giai đoạn của hô hấp hiếu khí ở thực vật diễn ra theo trật tự nào?
A. Chuỗi chuyền êlectron hô hấp à Chu trình Crep à Đường phân.
B. Đường phân à Chu trình Crep à Chuỗi chuyền êlectron hô hấp.
C. Chu trình Crep à Đường phân à Chuỗi chuyền êlectron hô hấp.
D. Đường phân à Chuỗi chuyền êlectron hô hấp à Chu trình Crep.
Câu 18: Giai đoạn nào tạo nhiều ATP nhất ?
A. Lên men.                                                             B. Chuỗi chuyền êlectron hô hấp.
C. Chu trình Crep.                                                   D. Đường phân.
Câu 19: Năng suất kinh tế là
A. toàn bộ năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.                                       
B. 1/2 năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.      
C. 2/3 năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.      
D. một phần của năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.
Câu 20: Kết quả của quá trình đường phân là tạo ra
A. axit piruvic.                 B. axit malic.                   C. rượu êtilic.                  D. axit lactic.
 
---------- HẾT ----------
 
SỞ GD VÀ ĐT LÂM ĐỒNG
TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT
ĐÁP ÁN KIỂM TRA  HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2019- 2020
Môn :  Sinh học 11
Thời gian làm bài:45  phút
 
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : 5 ĐIỂM
 

  Câu số 210 483 641 897  
  1 B B A B  
  2 C D B C  
  3 A B D A  
  4 C B C C  
  5 C B B C  
  6 B D D B  
  7 C A C D  
  8 A C D D  
  9 A D D B  
  10 D A B A  
  11 D C A A  
  12 D C C A  
  13 A A C B  
  14 C D A B  
  15 B A C A  
  16 D C C C  
  17 B B B A  
  18 B D A D  
  19 D B B D  
  20 A A C C  
  II. PHẦN TỰ LUẬN
 
Câu Đáp án Điểm
 
1
Hạt nảy mầm  thực hiện quá trình hô hấp 0.5
Hô hấp là quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ (chủ yếu ccbohidrat) thành các chất vô cơ đơn giản (CO2 và H2O) đồng thời giải phóng năng lượng 0.25
Vai trò của hô hấp
- Năng lượng giải phóng dưới dạng ATP cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào, cơ thể.
- Một phần năng lượng được giải phóng dưới dạng nhiệt để duy trì thân nhiệt thụân lợi cho các phản ứng enzim.
- Hình thành các sản phẩm trung gian là nguyên liệu cho các quá trình tổng hợp các chất khác trong cơ thể.
 
0.25
 
0.25
 
 
0.25
2 Động vật chưa có cơ quan tiêu hoá:Trùng giày, amip
Động vật có túi tiêu hoá: Ruột khoang, giun dẹp
Động vật có ống tiêu hóa: Cá chép, chim bồ câu
0.5
Đặc điểm  tiêu hóa của động vật chưa có cơ quan tiêu hoá:
Tiêu hoá chủ yếu là nội bào.
Thức ăn được thực bào và bị phân huỷ nhờ enzim thuỷ phân chứa trong lizôxôm.
 
 
0.25
0.25
Đặc điểm  tiêu hóa của động vật có túi tiêu hoá
Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào (nhờ các enzim tiết ra từ các tế bào tuyến tiêu hoá trên thành túi) và tiêu hoá nội bào.
 
0.5
Đặc điểm  tiêu hóa của động vật có ống tiêu hóa
Tiêu hóa ngoại bào (diễn ra trong ống tiêu hóa, nhờ enzim thủy phân tiết ra từ các tế bào tuyến tiêu hóa).
Thức ăn đi qua ống tiêu hóa sẽ được biến đổi cơ học và hóa học thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.
* Hiệu quả tiêu hoá cao.
 
0.5
 
0.25
 
 
0.25
3 Ruột tịt là nơi VSV sống cộng sinh giúp tiêu hóa thức ăn thực vật giàu xenlulozo(tiêu hóa sinh học)
 
0.25
Thức ăn của thú ăn thịt là thịt→mềm, giàu chất dinh dưỡng, dễ tiêu hóa và hấp thụ→không cần tiêu hóa sinh học
Thức ăn của thú ăn TV là TV→ nghèo chất dinh dưỡng, nhiều  xenlulozo→Thức ăn được tiêu hóa nhờ VSV cộng sinh trong manh tràng→ manh tràng của thú ăn TV rất phát triển
0.25
 
0.5

 

Nguồn tin: Ban Giám Hiệu Nhà Trường

Từ khóa tìm kiếm: môn sinh
Comment addGỬI Ý KIẾN CỦA BẠN
Mã chống spamThay mới

TIN MỚI CẬP NHẬT

 

DANH NGÔN GIÁO DỤC

Không thầy đố mày làm nên. (Tục ngữ Việt Nam)

LỚP HỌC TRỰC TUYẾN


WE ARE ON FACEBOOK

TẢI CSDL BTTH 7 - TIN HỌC 12

TẢI VỀ CSDL BÀI TẬP THỰC HÀNH 7

Tải về Bài tập thực hành 8 - Tin học 10

Tải về Bài tập thực hành 8 - Tin học 10
Lâm Đồng cách ly 2 vợ chồng về từ Bệnh viện Bạch Mai

Lâm Đồng cách ly 2 vợ chồng về từ Bệnh viện Bạch Mai

Hai vợ chồng ngụ phường 5, TP Đà Lạt được chính quyền địa phương áp dụng biện pháp cách ly y tế tập trung tại Bệnh xá H32 - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lâm Đồng sau khi trở về từ Bệnh viện Bạch Mai.

Xem chi tiết...