Đề thi và đáp án môn Sinh học 12(HK 1- 2019-2020) - TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

22:05 ICT Thứ năm, 02/04/2020
TOÀN THỂ HỌC SINH NHÀ TRƯỜNG ĐƯỢC NGHỈ HỌC TỪ NGÀY 04/2/2019 ĐẾN HẾT THÁNG 02/2020 ĐỂ PHÒNG CHỐNG DỊCH BỆNH nCoV

TRANG CHỦ » Tin Tức - Sự Kiện » ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN - HỌC KỲ 1 (2019-2020)

Đề thi và đáp án môn Sinh học 12(HK 1- 2019-2020)

Thứ sáu - 27/12/2019 14:49
Đề thi và đáp án môn Sinh học 12(HK 1- 2019-2020)
Đề thi và đáp án môn Sinh học 12(HK 1- 2019-2020).

SỞ GD & ĐT LÂM ĐỒNG

TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

Đề thi có 4 trang

KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC: 2019-2020

MÔN THI: SINH HỌC 12.

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề.

 

Mã đề: 134

Câu 1: Mã di truyền có tính đặc hiệu là

A. một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

B. có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axit amin.

C. có nhiều axit amin được mã hoá bởi một bộ ba.

D. có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axit amin.

Câu 2: Một quần thể thực vật có cấu trúc di truyền P: 0,75AA : 0,25aa. Cấu trúc di truyền của quần thể sau 3 thế hệ tự thụ phấn liên tiếp là

A. 0,75AA : 0,25aa. B. 0,42AA : 0,48Aa : 0,10aa.

C. 0,03AA : 0,16Aa : 0,81aa. D. 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa.

Câu 3: Mạch gốc của một gen có trình tự nucleotit là 3'…A-G-X-T-T-A-G-X-T…5'. Phân tử mARN được phiên mã từ gen trên có trình tự nucleotit là

A. 5'…T-X-G-A-A-T-X-G-T…3'. B. 5'…U-X-G-A-T-U-X-G-U...3'.

C. 5'…U-X-G-A-A-U-X-G-A…3'. D. 5'…U-X-G-A-A-T-G-G-U…3'.

Câu 4: Ở thực vật, để duy trì ưu thế lai, người ta sử dụng phương pháp

A. cho sinh sản sinh dưỡng. B. lai luân phiên.

C. lai khác loài. D. cho tự thụ phấn kéo dài.

Câu 5: Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ

A. ông nội. B. mẹ. C. bà nội. D. bố.

         Câu 6: Xét một quần thể ngẫu phối gồm 2 alen A, a. trên nhiễm sắc thể thường. Gọi p, q lần lượt là tần số của alen A, a (p, q 0 ; p + q = 1). Theo Hacđi-Vanbec thành phần kiểu gen của quần thể đạt trạng thái cân bằng có dạng

     A. p2AA + 2pqAa + q2aa = 1. B. p2Aa + 2pqAA + q2aa = 1.

C. q2AA + 2pqAa + q2aa = 1.   D. p2aa + 2pqAa + q2AA = 1.

Câu 7: Kĩ thuật chuyển gen bằng cách dùng plasmid làm thể truyền gồm các bước cơ bản theo trình tự là

A. tạo ADN tái tổ hợp --> đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận --> phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.

B. tạo ADN tái tổ hợp --> phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp --> đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

C. đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận --> tạo ADN tái tổ hợp -->  phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.

D. phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp --> tạo ADN tái tổ hợp --> đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

Câu 8: Biết tần số hoán vị gen là 20 % thì cơ thể sẽ tạo các loại giao tử

A. Ab = aB = 20%; AB = ab = 30%. B. Ab = aB = 10%; AB = ab = 40%.

C. Ab = aB = 30%; AB = ab = 20%. D. Ab = aB = 40%; AB = ab = 10%.

Câu 9: Tác nhân hóa học như 5 - brôm uraxin ( 5 - BU ) là chất đồng đẳng của timin gây đột biến thay thế cặp

A. A - T bằng cặp T - A. B. G - X bằng cặp X - G.

C. G - X bằng cặp A - T. D. A - T bằng cặp G - X.

Câu 10: Cho phép lai:

Lai thuận:  PTC: ♀ Hoa loa kèn xanh  x ♂ Hoa loa kèn vàng.

                   F1:  100% Hoa loa kèn xanh.

Lai nghịch: PTC: ♀ Hoa loa kèn vàng  x ♂ Hoa loa kèn xanh.

                   F1:  100% Hoa loa kèn vàng.

Nếu lấy hạt phấn của cây F1 ở phép lai thuận thụ phấn cho noãn của cây F1 ở phép lai nghịch thì kiểu hình ở đời con sẽ là

A. 3 loa kèn vàng : 1 loa kèn xanh. B. 100% loa kèn xanh.

C. 100% loa kèn vàng. D. 1 loa kèn vàng : 3 loa kèn xanh.

Câu 11: Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ vì qua các thế hệ, tỉ lệ

A. đồng hợp giảm, tỉ lệ dị hợp tăng.

B. dị hợp giảm, tỉ lệ đồng hợp tăng.

C. đồng hợp lặn tăng, tỉ lệ đồng hợp trội giảm.

D. đồng hợp bằng tỉ lệ dị hợp.

Câu 12: Nhân tố tiến hóa không làm thay đổi tần số alen, nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp, giảm dần tần số kiểu gen dị hợp là

A. di-nhập gen.                                       B. giao phối ngẫu nhiên.

C. các yếu tố ngẫu nhiên. D. giao phối không ngẫu nhiên.

Câu 13: Kết quả của quá trình tiến hóa nhỏ là sự hình thành

A. loài mới. B. nòi mới. C. chi mới. D. họ mới.

Câu 14: Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền

A. thẳng. B. chéo.

C. theo dòng mẹ. D. như các gen trên NST thường.

Câu 15: Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là

A. nhiều cặp gen phải nằm trên một cặp NST tương đồng.

B. mỗi cặp gen phải nằm trên mỗi cặp NST tương đồng khác nhau.

C. mỗi cặp gen phải nằm trên một NST của cặp tương đồng.

D. nhiều cặp gen phải nằm trên hai cặp NST tương đồng khác nhau.

Câu 16: Khi cho giao phấn 2 thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ thẫm và hoa trắng với nhau, F1 được toàn đậu đỏ thẫm, F2 thu được 135 đỏ thẫm: 105 trắng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen kiểu

A. cộng gộp. B. bổ sung.

C. át chế hoặc cộng gộp. D. át chế.

Câu 17: Những dạng đột biến cấu trúc NST là

A. mất, thêm, thay thế một số cặp nuclêôtit trong gen.

B. mất một hoặc một số cặp NST trong tế bào.

C. mất đoạn, đảo đoạn,  lặp đoạn, chuyển đoạn.

D. thêm một hoặc một số cặp NST.

Câu 18: Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Thế hệ F1 thu được kiểu gen AaBbDd với tỉ lệ

A. 1/2. B. 1/4. C. 1/16. D. 1/8.

Câu 19: Một quần thể khởi đầu có cấu trúc di truyền P: 100% Aa. Sau 2 thế hệ tự thụ phấn liên tiếp thì tỉ lệ kiểu gen dị hợp Aa trong quần thể sẽ là

A. 0,0625. B. 0,25. C. 0,5. D. 0,125

Câu 20: Tính trạng ở người do nhiều gen chi phối là

A. bạch tạng. B. máu khó đông. C. mù màu. D. màu da.

Câu 21: Gen đa hiệu là hiện tượng

A. di truyền đồng trội. B. một gen quy định nhiều tính trạng.

C. nhiều gen quy định một tính trạng. D. tạo ra sản phẩm với hiệu quả cao.

Câu 22: Sự dung hợp tế bào trần tạo ra cơ thể lai không mang đặc điểm

A. là thể song nhị bội. B. có khả năng sinh sản hữu tính.

C. kết hợp được vật chất di truyền của 2 loài. D. có số nhiễm sắc thể của 1 loài tăng gấp bội.

Câu 23: Cơ sở tế bào học của liên kết gen hoàn toàn là

A. các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau.

B. sự phân li của NST tương đồng trong giảm phân.

C. các gen nằm trên một NST cùng phân li và tổ hợp với nhau trong quá trình giảm phân và thụ  tinh.

D. sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng.

Câu 24: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định. Cho cây thân cao 4n có kiểu gen AAaa giao phấn với cây thân cao 4n có kiểu gen Aaaa thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là

A. 35 cao: 1 thấp. B. 3 cao: 1 thấp. C. 11 cao: 1 thấp. D. 5 cao: 1 thấp.

Câu 25: Khi xử lí các dạng lưỡng bội có kiểu gen AA, Aa, aa bằng tác nhân cônsixin, có thể tạo ra được các dạng tứ bội nào sau đây?  1. AAAA ; 2. AAAa ; 3. AAaa ; 4. Aaaa ; 5. aaaa

A. 1, 3, 5. B. 2, 4, 5. C. 1, 2, 4. D. 1, 2, 3.

Câu 26: Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự

   A.  gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).

   B.  gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).

   C.  vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A).

   D.  vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).

Câu 27: Quần thể đã cân bằng di truyền là

A. 0,03AA : 0,16Aa : 0,81aa. B. 0,34AA : 0,42Aa : 0,24aa.

C. 0,42AA : 0,48Aa : 0,10aa. D. 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa.

Câu 28: Để phát triển một nền kinh tế - xã hội bền vững, chiến lược phát triển bền vững cần tập trung vào các giải pháp  nào sau đây?

(1)Giảm đến mức thấp nhất sự khánh kiệt tài nguyên không tái sinh

(2)Phá rừng làm nương rẫy, canh tác theo lối chuyên canh và độc canh

(3)Khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên tái sinh (đất, nước, sinh vật…)

(4) Kiểm soát sự gia tăng dân số, tăng cường công tác giáo dục và bảo vệ mội trường

 (5) Tăng cường sử dụng các loại phân bón hóa học, thuốc trừ sâu hóa học,… tromg sản xuất nông nghiệp

A. (1), (2), (5). B. (2), (3), (5). C. (1), (3), (4). D. (2), (4), (5).

Câu 29: Người có biểu hiện thấp bé, má phệ, cổ rụt, khe mắt xếch, lưỡi dày và hay thè ra, dị tật tim, ống tiêu hóa…là những biểu hiện của hội chứng

A. đao. B. claiphentơ. C. siêu nữ. D. tớcnơ.

Câu 30: Sự khác nhau cơ bản của thể dị đa bội so với thể tự đa bội là

A. tổ hợp các tính trạng của 2 loài khác nhau.

B. khả năng phát triển và sức chống chịu bình thường.

C. khả năng tổng hợp chất hữu cơ kém.

D. tế bào mang cả 2 bộ NST của 2 loài khác nhau.

Câu 31: Hành động giúp bảo vệ đa dạng sinh học là

A. mua bán các loại chim kiểng. B. ăn đặc sản thú rừng.

C. thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên. D. mua bán các loại gỗ quý.

Câu 32: Các cơ quan tương tự là

A. cánh dơi và chi trước của người.

B. ruột thừa của người và manh tràng của động vật.

C. cánh chuồn chuồn và cánh dơi.

D. gai xương rồng và tua cuốn họ bầu bí.

Câu 33: Quy luật phân li độc lập thực chất nói về sự

A. phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1.

B. phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân.

C. phân li độc lập của các tính trạng.

D. tổ hợp của các tính trạng trong thụ tinh.

Câu 34: Điểm  không thuộc định luật Hacđi-Vanbec?

A. Từ tỉ lệ các loại kiểu hình có thể suy ra tỉ lệ các loại kiểu gen và tần số tương đối của các alen.

B. Từ tần số tương đối của các alen đã biết có thể dự đoán được tỉ lệ các loại kiểu gen và kiểu hình trong quần thể.

C. Phản ánh trạng thái động của quần thể, thể hiện tác dụng của chọn lọc và giải thích cơ sở của tiến hoá.

D. Phản ánh trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể, giải thích vì sao trong thiên nhiên có những quần thể đã duy trì ổn định qua thời gian dài.

Câu 35: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chắc chắn làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể thuộc đột biến

A. mất đoạn. B. đảo đoạn. C. chuyển đoạn. D. lặp đoạn.

Câu 36: Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Lai cây quả đỏ thuần chủng với cây quả vàng thuần chủng (P),  thu được các hợp tử. Dùng cônsixin xử lí các hợp tử, sau đó cho phát triển thành các cây F1. Cho một cây F1 tự thụ phấn thu được F2 gồm 176 cây quả đỏ và 5 cây quả vàng. Cho biết cây tứ bội giảm phân chỉ tạo giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh. Theo lí thuyết, các cây F2 thu được tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.

Câu 37: Theo quan niệm của Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do

A. hai cặp nhân tố di truyền quy định. B. một cặp nhân tố di truyền quy định.

C. hai nhân tố di truyền khác loại quy định. D. một nhân tố di truyền quy định.

Câu 38: Ở đậu Hà lan, tính trạng hạt vàng trội hoàn toàn so với tính trạng hạt xanh, tính trạng hạt trơn trội hoàn toàn so với tính trạng hạt nhăn. Nếu các tính trạng này được qui định bởi 2 cặp gen phân li độc lập, khi cho hạt vàng, trơn lai với hạt vàng, trơn, F1 thu được:  90 vàng, trơn : 30 vàng, nhăn : 29 xanh, trơn : 11 xanh, nhăn. Kiểu gen P có thể có là

A. AaBb x AaBb. B. AaBb x AaBB. C. AABb x AABb. D. AaBB x AaBB.

Câu 39: Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng

A. biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối.

B. các gen phân li và tổ hợp trong giảm phân.

C. các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể.

D. sự di truyền các gen tồn tại trong nhân tế bào.

Câu 40: Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc 

   A. hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

   B. một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

   C. mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

   D. bổ sung và bán bảo toàn.


-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------




SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG

TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

Đề thi có 4 trang

KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN THI: SINH HỌC 12

Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề



Câu 1: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

A. ARN. B. prôtêin. C. ADN và ARN. D. ADN.

Câu 2: Một phân tử ADN nhân đôi 4 lần sẽ tạo ra số phân tử ADN con là

A. 8. B. 3. C. 28. D. 16.

Câu 3: Cho một quần thể có cấu trúc di truyền như sau: P: 0,1 AA : 0,4 Aa : 0,5 aa. Khi tự thụ phấn qua 2 thế hệ, kiểu gen Aa của quần thể là

A. 0,05. B. 0,1. C. 0,2. D. 0,075.

Câu 4: Trình tự một đoạn mạch gốc của gen như sau:  

3’... TAX ATA GGT ... 5’.

Trình tự các codon trên mARN  là

A. 3’... ATG TAT XXG ... 5’. B. 3’... AUG UAU XXA ... 5’.

C. 5’... ATG TAT XXA ... 3’. D. 5’... AUG UAU XXA ... 3’.

Câu 5: Cấu trúc di truyền của quần thể tự thụ phấn thay đổi theo hướng

A. giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần kiểu gen đồng hợp tử lặn.

B. tăng dần tỷ lệ dị hợp tử, giảm dần tỷ lệ đồng hợp tử.

C. giảm dần kiểu gen dị hợp tử, tăng dần kiểu gen đồng hợp tử.

D. giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần kiểu gen đồng hợp tử trội.

Câu 6: Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất?

A. Cách li địa lý. B. Cách li tập tính.

C. Lai xa và đa bội hoá. D. Cách li sinh thái.

Câu 7: Enzim cắt được sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp là

A. ligaza. B. ARN-pôlimeraza. C. ADN-pôlimeraza. D. restrictaza.

Câu 8: Dạng cách li quan trọng đánh dấu sự hình thành loài mới là

A. cách li sinh thái. B. cách li sinh sản. C. cách li địa lí. D. cách li cơ học.

Câu 9: Với 3 cặp gen trội lặn hoàn toàn, các gen phân ly độc lập. Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen aaBbDd x aaBBDd sẽ cho ở thế hệ sau

A. 8 kiểu hình: 8 kiểu gen. B. 8 kiểu hình: 12 kiểu gen.

C. 4 kiểu hình: 8 kiểu gen. D. 2 kiểu hình: 6 kiểu gen.

Câu 10: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, a: thân thấp, gen B: hoa đỏ, gen b: hoa trắng nằm trên hai cặp NST tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Nếu không có đột biến xảy ra, tính theo lý thuyết thì xác suất thu được đậu thân cao, hoa trắng đồng hợp  hai cặp gen trong tổng số cây thân cao, hoa trắng F1 là bao nhiêu ?

A. 1/9. B. 2/3. C. 1/3. D. 1/16.

Câu 11: Thành tựu nào sau đây không phải do công nghệ gen?

A. E.coli sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.

B. Tạo ra cừu Đôly.

C. Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu.

D. Tạo giống cà chua có gen sản sinh êtilen bị bất hoạt, làm quả chậm chín.

Câu 12: Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai hai giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả  vàng đời lai F2 thu được

A. 3 quả đỏ : 1 quả vàng. B. có sự phân ly 1 quả đỏ : 1 quả vàng.

C. có sự phân ly 9 quả đỏ : 7 quả vàng. D. 100% quả đỏ.

Câu 13: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 36 %. Theo lý thuyết, tỷ lệ các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể có kiểu gen Ab/aB là

A. AB = ab = 18%, Ab = aB = 32%. B. AB = ab = 64%, Ab = aB = 36%.

C. AB  = ab = 32%, Ab  = aB = 18%. D. AB = ab = 36%, Ab = aB = 64%.

Câu 14: Khi cho giao phấn hai thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ thẫm và hoa trắng với nhau, F1 được toàn đậu đỏ thẫm, F2 thu được 315 cây hoa đỏ thẫm và 245 cây hoa trắng. Biết các gen quy định tính trạng  nằm trên NST thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật

A. phân ly độc lập. B. tương tác gen bổ sung.

C. liên kết gen. D. tác động đa hiệu của gen.

Câu 15: Quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến gồm các bước theo thứ tự đúng là

A. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn→Xử lý mẫu vật bằng các tác nhân đột biến→Tạo dòng thuần chủng.

B. Tạo dòng thuần chủng→Xử lý mẫu vật  bằng tác nhân gây đột biến→Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.

C. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến→Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn→ Tạo dòng thuần chủng.

D. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến →Tạo dòng thuần chủng→Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.

Câu 16: Cho phép lai ♂AaBBCcDd  x ♀aaBBCcDD. Các cặp gen quy định các tính trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau. Tỷ lệ đời con có kiểu hình trội về tất cả các tính trạng là bao nhiêu?

A. 3/32. B. 1/16. C. 3/8. D. 9/32.

Câu 17: Mức xoắn 1 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là

A. sợi siêu xoắn. B. sợi cơ bản. C. nuclêôxôm. D. sợi nhiễm sắc.

Câu 18: Bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hoá đồng quy ?

A. Gai cây hoàng liên, gai cây hoa hồng.

B. Hoa đực của cây đu đủ vẫn còn di tích của nhụy.

C. Gai xương rồng, tua cuốn của đậu Hà Lan.

D. Chi trước của động vật có xương sống có các xương phân bố tương tự nhau.

Câu 19: Gen đa hiệu là

A. một gen quy định nhiều tính trạng.

B. gen tạo ra nhiều mARN.

C. gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả cao.

D. gen điều khiển sự hoạt động cùng một lúc nhiều gen khác nhau.

Câu 20: Trong trường hợp các gen phân ly độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai: AaBbDd x AaBbDd cho tỷ lệ kiểu hình aaB-D- ở đời con là

A. 9/64. B. 27/64. C. 9/32. D. 15/128.

Câu 21: Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân ly độc lập và tổ hợp tự do. Phép lai AaBb x AaBb cho tỉ lệ kiểu gen aaBb là

A. 1/8. B. 1/2. C. 1/4. D. 1/16.

Câu 22: Hiện tượng di truyền làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật là

A. hoán vị gen. B. tương tác gen. C. phân li độc lập. D. liên kết gen.

Câu 23: Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly là

A. Sự phân ly của cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và sự tổ hợp của chúng trong thụ tinh đưa đến sự phân ly của cặp gen alen.

B. Sự phân ly của cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử đưa đến sự phân ly của cặp gen alen.

C. Sự phân ly của cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và sự thụ tinh đưa đến sự phân ly của cặp gen alen.

D. Sự phân ly của cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và sự tổ hợp của chúng trong thụ tinh đưa đến sự phân ly và tổ hơp của cặp gen alen.

Câu 24: Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:

1. Chọn lọc ra những tổ hợp gen mong muốn.

2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.

3. Những tổ hợp gen mong muốn sẽ cho tự thụ phấn hoặc giao phối gần để tạo ra các dòng thuần.

4. Lai giống để tạo ra các tổ hợp gen khác nhau. 

Quy trình tạo giống từ nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo trình tự:

A. 1, 2, 3, 4. B. 2, 4, 1, 3. C. 4, 1, 2, 3. D. 2, 3, 1, 4.

Câu 25: Một loài sinh vật có 2n = 30 NST. Cho các phát biểu sau:

(1) Do đột biến NST, bộ NST có 31 NST nên đây là dạng đột biến thể một.

(2) Do đột biến NST, bộ NST có 29 NST nên đây là dạng đột biến thể ba.

(3) Do đột biến NST, bộ NST có 45 NST nên đây là dạng đột biến tam bội.

(4) Số nhóm gen liên kết của loài bằng 15.

Số kết luận đúng là

A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

Câu 26: Cho quần thể có kiểu gen như sau P : 0,1AA: 0,2Aa: 0,7aa . Tần số của mỗi alen trong quần thể là

       A. A = 0,8; a = 0,2. B. A = 0,4; a = 0,6.

C. A = 0,6; a = 0,4.                                       D. A = 0,2; a = 0,8.

Câu 27: Cơ quan tương đồng là

A. cánh dơi và chi trước của mèo. B. gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng.

C. chân của loài chuột chũi và chân của loài dế trũi. D. mang của loài cá và mang của các loài tôm.

Câu 28: Hoạt động nào sau đây của con người góp phần bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

(1) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên không tái sinh.

(2) Bảo vệ các loài động vật hoang dã.

(3) Tăng cường sử dụng các chất hóa học để tiêu diệt các loài sâu hại.

(4) Ngăn chặn việc mua bán các sản phẩm từ động vật quý hiếm như sừng tê, ngà voi.

(5) Tưới nước, bón phân hợp lý cho rừng trồng.

Đáp án đúng là

A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (4), (5). D. (2), (4), (5).

Câu 29: Một quần thể có thành phần kiểu gen là : 0,4 AA : 0,2Aa : 0,4aa.Tần số alen a của quần thể này là bao nhiêu?

A. 0,2. B. 0,4. C. 0,5. D. 0,3.

Câu 30: Thành phần cấu tạo của một Opêron Lac ở vi khuẩn E.coli theo trình tự là

A. vùng khởi động P, gen điều hòa R và nhóm gen cấu trúc Z, Y, A.

B. vùng khởi động P, vùng vận hành O và nhóm gen cấu trúc Z, Y, A.

C. vùng vận hành O, gen điều hòa R và nhóm gen cấu trúc Z, Y, A.

D. gen điều hòa R,vùng khởi động P, vùng vận hành O và nhóm gen cấu trúc Z, Y, A.

Câu 31: Ở cà chua, alen A  quy định thân đỏ thẫm, a quy định thân xanh lục. Khi cho cây thân đỏ thẫm tự thụ phấn, thu được tỷ lệ sau: 75% cây thân đỏ thẫm : 25% cây thân xanh lục. Kiểu gen của hai cây bố mẹ là

A. AA  × aa. B. AA × Aa. C. Aa   × Aa. D. Aa  × aa.

Câu 32: Hoá chất 5 Brôm uraxin (5 –BU) gây đột biến thay thế cặp

A. T – A bằng cặp A – T. B. G – X bằng cặp X – G.

C. A – T bằng cặp G – X. D. G – X bằng cặp A – T.

Câu 33: Quần thể nào đã cân bằng di truyền ?

A. 0,42 AA + 0,49 Aa + 0,09 aa =1. B. 0,49AA + 0,51 Aa + 0 aa =1.

C. 0,09AA + 0,42 Aa + 0,49aa =1. D. 0,3 AA + 0,5 Aa + 0,2 aa =1.

Câu 34: Trong quá trình nhân đôi ADN có 1 mạch được tổng hợp liên tục còn 1 mạch được tổng hợp ngắt quãng là do mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều

A. 3 đến 5. B. 5/ đến 3/. C. 3/ đến 5/. D. 5 đến 3.

Câu 35: Xét các bệnh, hội chứng sau:

1. Ung thư máu..

2. Mù màu.

3. Siêu nữ.

4. Bạch tạng 

5. Claiphentơ.

Bệnh, hội chứng liên quan đến đột biến NST là

A. (1), (2), (3). B. (2), (4), (5). C. (3), (4), (5). D. (1), (3), (5).

Câu 36: Một quần thể đang  ở trạng thái cân bằng về di truyền, số cá thể lông xám chiếm 51%, còn lại là số cá thể lông trắng. Biết gen A: lông xám, trội hoàn toàn so với gen a: lông trắng.Tỷ lệ các kiểu gen của quần thể trên là

A. 9% AA : 42% Aa : 49% aa. B. 49% AA : 42% Aa : 9% aa.

C. 42% AA : 9% Aa : 49% aa. D. 9% AA : 49% Aa : 42% aa.

Câu 37: Các biện pháp góp phần bảo vệ môi trường là

(1) Hạn chế rác thải nhựa.

(2) Không hút thuốc lá nơi công cộng. 

(3) Thải nước thải chưa qua xử lý vào ao hồ, sông suối.

(4) Sử dụng thiên địch trong bảo vệ thực vật.

(5) Luân canh, trồng xen để tăng năng năng suất cây trồng.

Đáp án đúng gồm

A. (1) ,(2), (4), (5). B. (2), (3), (5). C. (1), (2), (4). D. (2), (1), (5).

Câu 38: Ở một loài thực vật, alen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định quả vàng. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lý thuyết phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình toàn màu đỏ?

A. aa x aa. B. AA x aa. C. Aa x aa. D. Aa x Aa.

Câu 39: Ở một loài thực vật, A: thân cao, a thân thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng. Cho cá thể (hoán vị gen với tần số f = 20% ở cả hai giới) tự thụ phấn. Xác định tỉ lệ kiểu hình cây thấp, quả vàng ở thế hệ sau.

A. 16%. B. 8%. C. 24%. D. 1%.

Câu 40: Một loài sinh vật có 2n = 40 NST, số NST ở thể một nhiễm và thể ba nhiễm lần lượt là

A. 19, 20. B. 39, 41. C. 20, 21. D. 39, 40.


-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I. MÔN SINH HỌC 12. NĂM HỌC: 2019 - 2020.

Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm

134

310

557

785

1

A

1

A

1

C

1

A

2

A

2

D

2

D

2

C

3

C

3

C

3

B

3

D

4

A

4

C

4

D

4

D

5

B

5

B

5

D

5

A

6

A

6

A

6

C

6

C

7

A

7

C

7

C

7

D

8

D

8

D

8

B

8

C

9

D

9

D

9

A

9

B

10

C

10

B

10

C

10

D

11

B

11

D

11

D

11

D

12

D

12

A

12

C

12

D

13

A

13

B

13

A

13

B

14

B

14

A

14

B

14

A

15

B

15

C

15

B

15

D

16

B

16

D

16

D

16

A

17

C

17

C

17

A

17

B

18

D

18

B

18

C

18

B

19

B

19

C

19

A

19

A

20

D

20

A

20

C

20

C

21

B

21

A

21

D

21

C

22

D

22

B

22

B

22

B

23

C

23

B

23

B

23

D

24

C

24

D

24

B

24

D

25

A

25

C

25

A

25

B

26

C

26

C

26

B

26

B

27

D

27

A

27

C

27

A

28

C

28

A

28

A

28

B

29

A

29

D

29

C

29

C

30

D

30

C

30

B

30

A

31

C

31

B

31

D

31

C

32

C

32

B

32

D

32

A

33

B

33

A

33

A

33

B

34

C

34

D

34

B

34

C

35

D

35

B

35

C

35

A

36

B

36

B

36

A

36

B

37

B

37

A

37

D

37

C

38

A

38

D

38

D

38

A

39

A

39

D

39

A

39

D

40

D

40

C

40

A

40

C



SỞ GD VÀ ĐT LÂM ĐỒNG 

TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2019- 2020

Môn :  Sinh học lớp 12 

Thời gian làm bài:50 phút


Câu 

Đáp án

208

482

643

895

81

A

A

B

B

82

D

D

C

B

83

B

C

A

D

84

D

C

B

D

85

C

D

C

C

86

C

D

B

D

87

D

B

A

D

88

B

C

A

C

89

D

C

D

D

90

C

B

D

A

91

B

C

C

B

92

A

A

C

C

93

A

A

A

B

94

B

D

B

C

95

C

D

A

D

96

C

A

A

C

97

B

A

D

A

98

A

D

C

B

99

A

D

A

C

100

A

B

C

A

101

A

A

C

A

102

D

B

D

C

103

D

B

B

B

104

B

D

B

B

105

A

D

B

C

106

D

B

B

B

107

A

A

A

A

108

D

C

C

A

109

C

C

A

D

110

B

A

B

B

111

C

B

D

B

112

C

B

A

A

113

C

A

D

D

114

B

A

D

C

115

D

B

A

A

116

A

C

C

A

117

C

D

B

A

118

B

B

D

A

119

D

A

D

D

120

B

C

C

D


 



Nguồn tin: Ban Giám Hiệu Nhà Trường

Từ khóa tìm kiếm: môn sinh
Comment addGỬI Ý KIẾN CỦA BẠN
Mã chống spamThay mới

TIN MỚI CẬP NHẬT

TIN BÀI LIÊN QUAN

 

DANH NGÔN GIÁO DỤC

Cơm cha áo mẹ chữ thầy. Gắng công mà học có ngày thành danh.

LỚP HỌC TRỰC TUYẾN


WE ARE ON FACEBOOK

TẢI CSDL BTTH 7 - TIN HỌC 12

TẢI VỀ CSDL BÀI TẬP THỰC HÀNH 7

Tải về Bài tập thực hành 8 - Tin học 10

Tải về Bài tập thực hành 8 - Tin học 10
Lâm Đồng cách ly 2 vợ chồng về từ Bệnh viện Bạch Mai

Lâm Đồng cách ly 2 vợ chồng về từ Bệnh viện Bạch Mai

Hai vợ chồng ngụ phường 5, TP Đà Lạt được chính quyền địa phương áp dụng biện pháp cách ly y tế tập trung tại Bệnh xá H32 - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lâm Đồng sau khi trở về từ Bệnh viện Bạch Mai.

Xem chi tiết...