Đề thi và đáp án môn Toán học 12(HK 1- 2019-2020) - TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

21:34 ICT Thứ năm, 02/04/2020
TOÀN THỂ HỌC SINH NHÀ TRƯỜNG ĐƯỢC NGHỈ HỌC TỪ NGÀY 04/2/2019 ĐẾN HẾT THÁNG 02/2020 ĐỂ PHÒNG CHỐNG DỊCH BỆNH nCoV

TRANG CHỦ » Tin Tức - Sự Kiện » ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN - HỌC KỲ 1 (2019-2020)

Đề thi và đáp án môn Toán học 12(HK 1- 2019-2020)

Thứ sáu - 27/12/2019 14:23
Đề thi và đáp án môn Toán học 12(HK 1- 2019-2020)
Đề thi và đáp án môn Toán học 12(HK 1- 2019-2020).
PHẦN TRẮC NGHIỆM

 

SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG

TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I 

 NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN : TOÁN 12

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ..................................................

Lớp : ....................................................................

                          

Mã đề: 265


 Câu 1.  Hình lăng trụ có chiều cao bằng h, diện tích đáy là S có thể tích là:

A.  V = 3S.h B.  V =   C.  V = S.h D.  V =

 Câu 2. Tìm tập xác định của hàm số

A.  B.  C. D.  

 Câu 3.  Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên dưới đây. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào? 

             

A. B. C. D. 

 Câu 4.  Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có các cạnh lần lượt là 1m;  2m; 2,5m . Hỏi bể đó chứa được bao nhiêu nước?

A.   5/3 m3 B.   15m3 C.   5m3 D.   7,5 m3 

 Câu 5.  Khối rubic lập phương  có cạnh bằng 8cm, nếu ta đặt khối rubic nội tiếp vào một quả cầu thủy tinh thì quả cầu đó có bán kính bằng bao nhiêu?

A.   4cm B.   5cm C.  cm D.  cm

 Câu 6.  Một hình chóp có thể tích bằng 10a3, diện tích đáy bằng  6a2. Tính chiều cao của hình chóp?

A.   5a B.  3a C.   4a D.  

 Câu 7.  Cho a là một số dương, biểu thức viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A.  B.  C.  D.  

 Câu 8. Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số  trên [-6 ; 2]  

A.  M = 0 B.   M = 6 C.  M = D.  M = 4

 Câu 9.  Chiếc mũ sinh nhật có dạng hình nón, biết bán kính đáy bằng 10cm, chiều cao bằng 30cm. Tính đường sinh của hình nón?

A.  40cm B.   20cm C.  cm D.  cm

 Câu 10.  Quả bóng đá  có bán kính 11cm. Tính thể tích của quả bóng?

A.   B.   C.   D.  

 Câu 11.  Tìm đạo hàm của hàm số 

A. B.  C. D. 

 Câu 12.  Hàm số có đồ thị là : 

A. B. C. D. 

 Câu 13. Hàm số y = x4 + 5x2 - 9 có mấy cực trị 

A. 4 B.  2 C. 3 D.   1

 Câu 14.  Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó ?

A.  B.  C.  D. 

 Câu 15. Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt là : 

A.   y = 3/2 ; x = -4 B.  x = 4 ;  y = 3/2 C.   x = -4 ; y = 3/2 D.   x = 3/2 ; y = -4

 Câu 16.  Hàm số nào có bảng biến thiên dưới đây?

                     

x

-                    0           2 +

y’

  •         0         + 0             -  

y

+                                                   8

                         4                                                           -


A.  y = -x3 + 3x2 B.  y = -x3 + 3x2 + 4 C.  y = x3 - 3x2 + 4 D.  y = -x3 + 3x2 - 4 

 Câu 17. Đồ thị hàm số có mấy đường tiệm cận?

A. 0 B.   3 C.   2 D.   1

 Câu 18.   bằng:

A.   B.  C.  4 D.   -

 Câu 19. Gọi M, m lần lượt là GTLN, GTNN của  hàm số trên [-1 ; 3]. Tính 4m + M 

A. 7 B. 40 C.  - 40 D. 47

 Câu 20. Tìm giá trị cực đại của hàm số y = x3 - 2x2 + x - 6

A.  -6 B.  -158/27 C.  1/3 D.  1

 Câu 21.  Hộp sữa đặc ông Thọ có dạng hình trụ với chiều cao 10cm,  đường kính đáy 8cm. Diện tích của tờ giấy nhãn dán xung quanh hộp sữa là ?   

A.   120 cm2 B.   20 cm2 C.   80 cm2 D.   40 cm2

 Câu 22.  Cho hàm số y = 2x3 - 5x2 + x - 6 (C) và  y = 3x - 1 (d). Số giao điểm của (C) và (d) là : 

A.  0 B.   1 C.  3 D.   2

 Câu 23.  Cho hàm số y = f(x) có đồ thị dưới đây. Chọn kết luận đúng   

                          

A.  Hàm số đồng biến trên B. Hàm số nghịch biến trên

C.  Hàm số đồng biến trên D. Hàm số nghịch biến trên

 Câu 24.  Chọn mệnh đề  sai :

A.   B. 

C.  D. 

 Câu 25.  Kim tự tháp Giza là công trình lâu đời nhất trong danh sách Bảy kỳ quan thế giới cổ đại và cũng là công trình duy nhất còn sót lại. Kim tự tháp Giza là một tuyệt tác kiến trúc xây dựng của con người. Kim tự tháp có dạng hình chóp tứ giác đều với chiều cao khoảng 139m và mặt đáy chiếm diện tích khoảng 53000 m2. Tính thể tích của nó. 

A.   Khoảng 1456660 m3 B.   Khoảng 2455666 m3

C.Khoảng 3683500 m3 D.   Khoảng 7367000 m3

Câu 26. Cho hình chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy. Biết AB = 3a, BC = 4a, góc giữa SC và đáy bằng 300. Tính thể tích khối chóp.

A.  B.   C.   D.  

 Câu 27. Tính thể tích khối lăng trụ đứng tam giác đều có cạnh đáy bằng 6cm, cạnh bên bằng 10cm?

A. B.  C.  D.

 Câu 28.  Một người gửi tiền tiết kiệm tại ngân hàng Aribank với lãi suất 7%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền gấp đôi số tiền ban đầu?

A.  11 năm B.  12 năm C.  13 năm D.  10 năm

 Câu 29. Cho hàm số y = mx3 + (3 - 4m)x2  - 6m + 1. Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 

A.   B.   C.   D. 

 Câu 30. Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại B. Biết BA = 2a, AC = 3a, góc giữa A'B và đáy (ABC) bằng 600. Tính thể tích khối lăng trụ.

A.   B.  C.    D.  

 Câu 31.  Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với đáy, biết  AB = 2a, BC = 5a, SA = 6a, tính thể tích khối chóp?

A.   30a3 B.  10a2 C.  20a3 D.   10a3

 Câu 32. Cho hàm số y =  x3 + mx2 - (3 - 2m)x + 5m. Tìm m để hàm số đồng biến trên R 

A.  B.  C.   D.

 Câu 33. Cho tứ diện ABCD, gọi M là trung điểm AB, N thuộc AC sao cho AC = 3AN, K thuộc AD sao cho 


KA = 3KD. Tính tỉ số

A.  8 B.  C.  D. 

 Câu 34. Tính thể tích khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 4a?

A.  B.  C.   D.  

 Câu 35.  Cho hàm số tìm m để đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 

A.  m = 5/2 B.  C.  D.  m = -5/2 

 Câu 36.  Cắt mặt nón bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là một tam giác đều cạnh 6a. Tính thể tích khối nón?

A. B. C.  D.

 Câu 37.  Nghiệm của phương trình

A.  B. C.  D.

 Câu 38.  Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2a, AD = 4a. Khi quay hình chữ nhật xung quanh cạnh AB ta được một hình trụ, tính thể tích của hình trụ đó 

A. B. C. D. 

 Câu 39.  Phương trình    có hai nghiệm x1, x2 . Tính  tổng hai nghiệm.  

A.  1 B.  -2 C.   3 D.   -1

 Câu 40.  Cho . Tính

A.   7/3 B.   7 C.   14/ 3 D.   14

Câu 41. Cho phương trình

tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn : x1 + x2 = 3.

                  

A.   m = -4 B.   m = 4 C.   m = 8 D.   m = 2 

 Câu 42. Cho hàm số , tìm m đề hàm số nghịch biến trên khoảng

                  

A.   B.   C.    D.  

 Câu 43. Cho hàm số xác định và liên tục trên R. Biết đồ thị của hàm số trên R như hình vẽ bên dưới.  Hàm số có mấy điểm cực trị?    







             

A.  3 B.   5 C.   1 D.   4

 Câu 44. Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại A, SA vuông góc với đáy. Biết AB = 3a, AC = 4a, góc giữa AB và đáy bằng 300. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp?

A. B. C.  D.

 Câu 45. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên dưới đây. Tìm m để phương trình 2f(x) - m = 0 có  4 nghiệm phân biệt.

                   

A.  -1 < m < 2   B.  m < -2 , m > 4 C.  m = -2 , m = 4 D.  -2 < m < 4 

 Câu 46. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây.  Xác định dấu của các hệ số a, b, c ?

                                

A. a  < 0, b < 0 , c > 0 B.   a > 0, b < 0 , c > 0 C.  a > 0, b < 0 , c < 0 D.  a > 0, b > 0 , c > 0

 Câu 47. Một cái ly nước dạng hình nón đựng đầy nước. Người ta thả vào ly một quả cầu không thấm nước có đường kính bằng chiều cao của hình nón và đo được lượng nước tràn ra ngoài là  a (cm3 ). Biết rằng quả cầu tiếp xúc với tất cả đường sinh của hình nón và đúng một nửa chìm trong nước ( hình vẽ). Tính lượng nước còn lại trong ly?

                  

A.   a/2 (cm3 ) B.   a/3 (cm3 ) C.   a (cm3 ) D.   a/6 (cm3 )

 Câu 48. Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thoi tâm O, AC = , BD = 2a. Hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ O đến (SAB) bằng . Tính thể tích khối chóp SABCD.

A.   B.   C.   D.   

 Câu49. Cho hình chóp SABC có SA vuông góc với đáy, gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC. Biết SA = 2, AB = 2, BC = 4, AC = . Tính thể tích khối SAMN

                  

A.   2/9 B.   1/9 C.  2 D.   1/3  

 Câu 50. Bất phương trình có tập nghiệm S = (a ; b). Tính 3a + b

A.  3 B.  11 C.   28 D. -3


..................................HẾT...........................
 

SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG

TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

           (Đề thi có 06 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN THI: TOÁN  12

Thời gian làm bài :90  Phút, không kể thời gian phát đề 


                                                                                                                                         

Họ, tên thí sinh: .............................................................

Số báo danh: ..................................................................

 

Câu 1: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ?

A. ; B. ; C. ; D.

Câu 2: Cho tứ diện  ABCD . Gọi M, N,K lần lượt là trung điểm của AB , AC, AD,  tỉ số thể tích

A. B. C. D.

Câu 3: Nghiệm của phương trình là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Tìm tập xác định của hàm số .

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng và diện tích đáy bằng là:

A. B. C. D.

Câu 6: Cho biểu thức , với . Mệnh đề nào dưới đây Đúng?

A. B. C. D.

Câu 7: Tìm số điểm cực trị của hàm số .

A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 8: Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây Đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng B. Hàm số nghịch biến trên khoảng

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng D. Hàm số đồng biến trên khoảng

Câu 9: Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 2

A. B. C. D.

Câu 10: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng . Thể tích của khối chóp bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 11: Cho là số thực dương khác . Tính .

A. B. C. D.

Câu 12: Tìm giá trị cực đại của hàm số .

A. B. C. D.

Câu 13: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh . Biết . Thể tích của khối chóp là:

A. B. C. D.

Câu 15: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. B. C. D.

Câu 16: Đạo hàm của hàm số bằng :

A. B. C. D.

Câu 17: Với giá trị nào của để đồ thị hàm số   có tiệm cận đứng là

A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Trong không gian, cho tam giác vuông tại, và. Tính độ dài đường sinh của hình nón, nhận được khi quay tam giác xung quanh trục .

A. B. C. D.

Câu 19: Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 3 là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 20: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào ?.


–∞

 

 

0

 

 

+∞

 

0

+

0

0

+

 

+∞

 

 

 

 

+∞

 

A. B. C. D.

Câu 21: Thể tích của khối cầu bán kính bằng

A. B. C. D.

Câu 22: Số giao điểm của  đồ thị ( C):   và đường thẳng là:

A. 2 B. 0 C. 3 D. 1

Câu 23: Trong các hàm số sau,hàm số nào luôn nghịch biến trên tập xác định của nó?

A. B. C. D.

Câu 24: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h

A. B. C. D.

Câu 25: Giá trị lớn nhất của hàm số trêm đoạn bằng

A. B. C. D.

Câu 26: Tìm bán kính mặt cầu ngoại tiếp một hình lập phương có cạnh bằng

A. B. C. D.

Câu 27: Cho hình nón có bán kính đáy và độ dài đường sinh . Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho.

A. B. C. D.

Câu 28: Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Giá trị của

A. 64. B. 44. C. 32. D. 15.

Câu 29: Một khối chóp có diện tích đáy bằng và thể tích bằng . Tính chiều cao của khối chóp đó.

A. . B. . C. . D. .

Câu 30: Cho . Khẳng định nào sau đây là khẳng định SAI ?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 31: Phương trình có hai nghiệm x1, x2. Khi đó tổng hai nghiệm x1 + x2 là.

A. 1. B. 3. C. 2. D. 5.

Câu 32: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh 2a. Thể tích của khối nón là:

A. B. C. D.

Câu 33: Trong không gian, cho hình chữ nhật . Gọi lần lượt là trung điểm của . Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục , ta được một hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 34: Hình chóp tứ giác có đáy là hình chữ nhật cạnh , ; , góc giữa và đáy bằng . Tính theo thể tích khối chóp .

A. . B. . C. . D. .

Câu 35: Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh . Góc tạo bởi cạnh và mặt đáy bằng . Tính thể tích khối lăng trụ.

A. . B. . C. . D. .

Câu 36: Tìm giá trị thực của tham số để hàm số đạt cực đại tại.

A. B. C. D.

Câu 37: Một người gửi số tiền 2 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất tháng. Biết rằng nếu người đó không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Số tiền lãi người đó lãnh được sau hai mươi bốn tháng, nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không đổi là:

A. triệu đồng. B. triệu đồng.

C. triệu đồng. D. triệu đồng.

Câu 38: Biết . Khi đó giá trị của biểu thức bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 39: Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận

A. . B. . C. . D. .

Câu 40: Cho hàm số . Tìm tất cả giá trị của để hàm số nghịch biến trên .

A. . B. . C. . D. .

 

Câu 41: Cho một đồng hồ cát như bên dưới (gồm hai hình nón chung đỉnh ghép lại), trong đó đường sinh bất kỳ của hình nón tạo với đáy một góc . Biết rằng chiều cao của đồng hồ là và tổng thể tích của đồng hồ là . Hỏi nếu cho đầy lượng cát vào phần bên trên thì khi chảy hết xuống dưới, tỷ số thể tích lượng cát chiếm chỗ và thể tích phần phía dưới là bao nhiêu?

A. . B. . C. . D. .

Câu 42: Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị thực của để phương trình có đúng bốn nghiệm phân biệt.

A. . B. . C. . D. .

Câu 43: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số đồng biến trên khoảng .

A. B. C. Vô số D.

Câu 44: Cho hàm số có dạng đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?











 

A. B. C. D.

Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi; hai đường chéo và cắt nhau tại O; hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SAB) bằng , tính thể tích khối chóp S.ABCD theo

A. A. B. C. D.

Câu 46: Cho hình chóp có tam giác vuông tại , vuông góc với mặt phẳng , biết  . Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

A. . B. . C. . D. .

Câu 47:    Cho hàm số có đạo hàm là . Đồ thị của hàm số được cho như hình vẽ bên. Biết rằng . Mệnh đề nào dưới đây ĐÚNG?

 

 

A. . B. C. . D. .

Câu 48: Cho tứ diện đôi một vuông góc và . Gọi lần lượt là trung điểm của . Thể tích của khối tứ diện theo là:

A. B. C.     D.

Câu 49: Cho bất phương trình . Nghiệm của bất phương trình đã cho là    Hiệu a - b là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 50: Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 sao cho

 x1. x2 = 27.

A. . B. m = 25. C. . D. m = 1.




 

----------- HẾT ----------


 

ĐÁP ÁN

Đáp án mã đề: 163

01. A; 02. C; 03. C; 04. B; 05. A; 06. D; 07. B; 08. A; 09. D; 10. C; 11. D; 12. D; 13. C; 14. A; 15. A;  16. B; 17. B; 18. C; 19. C; 20. D; 21. B; 22. A; 23. A; 24. B; 25. C; 26. A; 27. C; 28. C; 29. C; 30. D; 31. D; 32. B; 33. B; 34. C; 35. D; 36. B; 37. D; 38. D; 39. A; 40. B; 41. D; 42. B; 43. C; 44. A; 45. B; 46. C; 47. C; 48. B; 49. B; 50. C;


 Đáp án mã đề: 197

01. C; 02. B; 03. D; 04. D; 05. C; 06. D; 07. A; 08. D; 09. D; 10. C; 11. D; 12. A; 13. C; 14. C; 15. B;  16. C; 17. D; 18. B; 19. C; 20. D; 21. B; 22. D; 23. C; 24. A; 25. D; 26. A; 27. C; 28. D; 29. C; 30. B; 31. D; 32. A; 33. D; 34. B; 35. A; 36. A; 37. A; 38. A; 39. D; 40. B; 41. D; 42. B; 43. A; 44. A; 45. C; 46. C; 47. D; 48. D; 49. C; 50. D; 




 Đáp án mã đề: 231

01. C; 02. C; 03. A; 04. B; 05. A; 06. D; 07. A; 08. B; 09. D; 10. C; 11. A; 12. D; 13. A; 14. A; 15. A; 16. A; 17. D; 18. A; 19. D; 20. D; 21. B; 22. C; 23. B; 24. C; 25. C; 26. C; 27. C; 28. A; 29. D; 30. A; 31. A; 32. A; 33. D; 34. C; 35. D; 36. B; 37. C; 38. B; 39. B; 40. B; 41. B; 42. C; 43. B; 44. D; 45. B; 46. C; 47. B; 48. B; 49. B; 50. A; 





 Đáp án mã đề: 265

01. C; 02. D; 03. D; 04. C; 05. C; 06. A; 07. A; 08. B; 09. C; 10. D; 11. B; 12. D; 13. D; 14. B; 15. C; 16. B; 17. C; 18. D; 19. C; 20. B; 21. C; 22. B; 23. C; 24. B; 25. B; 26. B; 27. B; 28. A; 29. C; 30. C; 31. D; 32. C; 33. D; 34. D; 35. B; 36. C; 37. A; 38. D; 39. A; 40. C; 41. B; 42. B; 43. B; 44. C; 45. D; 46. B; 47. B; 48. B; 49. A; 50. C;


SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG

TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT


KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2019 – 2020

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài thi : TOÁN

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (10 ĐIỂM)


CÂU HỎI

MÃ ĐỀ THI

682

209

878

485

1

A

B

A

A

2

D

A

B

B

3

C

C

B

B

4

A

A

D

A

5

A

A

D

C

6

A

A

B

D

7

D

C

A

A

8

A

B

C

B

9

C

B

C

B

10

C

D

C

B

11

B

C

D

B

12

D

D

D

D

13

B

D

B

A

14

D

C

B

B

15

C

D

D

C

16

D

D

D

C

17

B

D

A

B

18

A

A

C

B

19

B

C

A

A

20

C

B

B

C

21

B

C

B

D

22

D

B

C

D

23

A

A

A

C

24

C

A

B

C

25

D

B

D

D

26

B

B

C

A

27

B

A

B

D

28

A

D

B

B

29

A

B

C

D

30

D

C

A

A

31

A

A

A

B

32

A

D

D

C

33

B

C

C

C

34

B

B

A

D

35

C

B

D

D

36

B

D

C

C

37

C

C

A

A

38

B

B

B

D

39

D

B

A

B

40

C

D

C

A

41

B

C

A

B

42

C

A

D

D

43

D

C

B

A

44

B

C

C

D

45

A

B

A

D

46

D

D

A

C

47

D

C

A

A

48

C

B

C

C

49

A

D

D

C

50

D

A

B

B



Nguồn tin: Ban Giám Hiệu Nhà Trường

Từ khóa tìm kiếm: toán học
Comment addGỬI Ý KIẾN CỦA BẠN
Mã chống spamThay mới

TIN MỚI CẬP NHẬT

TIN BÀI LIÊN QUAN

 

DANH NGÔN GIÁO DỤC

Dưới ánh mặt trời không có nghề nào cao quý hơn nghề dạy học- (Comenxki)

LỚP HỌC TRỰC TUYẾN


WE ARE ON FACEBOOK

TẢI CSDL BTTH 7 - TIN HỌC 12

TẢI VỀ CSDL BÀI TẬP THỰC HÀNH 7

Tải về Bài tập thực hành 8 - Tin học 10

Tải về Bài tập thực hành 8 - Tin học 10
Lâm Đồng cách ly 2 vợ chồng về từ Bệnh viện Bạch Mai

Lâm Đồng cách ly 2 vợ chồng về từ Bệnh viện Bạch Mai

Hai vợ chồng ngụ phường 5, TP Đà Lạt được chính quyền địa phương áp dụng biện pháp cách ly y tế tập trung tại Bệnh xá H32 - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lâm Đồng sau khi trở về từ Bệnh viện Bạch Mai.

Xem chi tiết...