Đề thi và đáp án môn Hóa 10 - Học kỳ 1 (2016-2017) - TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

21:55 ICT Thứ năm, 02/04/2020
TOÀN THỂ HỌC SINH NHÀ TRƯỜNG ĐƯỢC NGHỈ HỌC TỪ NGÀY 04/2/2019 ĐẾN HẾT THÁNG 02/2020 ĐỂ PHÒNG CHỐNG DỊCH BỆNH nCoV

TRANG CHỦ » Tin Tức - Sự Kiện » ĐỀ THI - ĐÁP ÁN NĂM HỌC 2016-2017 » KHỐI 10

Đề thi và đáp án môn Hóa 10 - Học kỳ 1 (2016-2017)

Thứ tư - 21/12/2016 10:12
Đề thi và đáp án môn Hóa 10 - Học kỳ 1 (2016-2017)
Đề thi và đáp án môn Hóa học 10 - Học kỳ 1 (2016-2017). Đề thi và đáp án các môn khác sẽ được nhà trường cập nhật nhanh nhất sau mỗi buổi thi.
Đề thi

SỞ GD & ĐT LÂM ĐỒNG

TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

         

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I  NĂM HỌC  2016 – 2017

Môn: HÓA HỌC 10

Thời gian làm bài: 60 phút

Mã đề: 101


I. Trắc nghiệm: (5 điểm) Khoanh tròn vào đáp án lựa chọn:

Câu 1:  Số e ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử S (Z = 16) là

A.  6. B.  5. C.  7. D.  4.

Câu 2:  Nguyên tử của nguyên tố X có 56 electron và 81 nơtron. Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

A.  5681X. B.  81137X. C.  8156X. D.  56137X.

Câu 3:  Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho khả năng

A.  nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

B.  tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.

C.  nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

D.  hút electron của nguyên tử nguyên tố đó khi hình thành liên kết hóa học.

Câu 4:  Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Cấu hình electron trong nguyên tử X là

A. 1s22s22p63s23p5. B. 1s22s22p63s23p2. C. 1s22s22p63s13p3. D.1s22s22p63s23p4. Câu 5:  Cho phản ứng : M2Ox + HNO3 M(NO3)3 + … là phản ứng oxi hóa - khử khi x có giá trị là

A. x = 1. B. x = 1 hoặc x = 2. C. x = 3. D. x = 2.

Câu 6:  Cacbon tự nhiên là hỗn hợp hai đồng vị 12C và 13C, trong đó đồng vị 13C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố C là

A.  12,011. B.  12,5. C.  12,022 D.  12,001.

Câu 7:  Chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là

A. AgBr. B. NaCl. C. MgO. D. C6H12O6.

Câu 8:  Phản ứng luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng

A.  trao đổi. B. phân hủy.

C.  hóa hợp. D. thế trong hóa vô cơ.

Câu 9:  Lớp thứ 3 (n=3) có số electron tối đa là      

A.  8 B.  18 C.  2 D  16

Câu 10:  Ion dương được hình thành khi nguyên tử

A.  nhận thêm electron. B.  nhường electron.

C.  nhận thêm proton. D.  nhường proton.

Câu 11:  Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố

A.  tăng theo chiều tăng của số khối.

B.  giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

C.  tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

D.  giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

Câu 12:  Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A.  electron, proton. B.  electron,nơtron,proton.

C.  nơtron,electron. D.  proton,nơtron.

Câu 13:  Số oxi hóa của O2, Al3+, (N trong) , (H trong) CaH2 lần lượt là

A. 0, +3, +5, -1. B. 0, +3, +6, +1.

C. 0, 3+, 5+, 1-. D. 0, +3, +5, +1.


Câu 14:  Số nguyên tố trong chu kì 5 và 3 là

A. 8 và 18. B. 8 và 8. C. 18 và 8. D. 18 và 18.

Câu 15:  Biết độ âm điện của F, O, P, H lần lượt là 3,98; 3,44 ; 2,19 ; 2,20. Hợp chất có độ phân cực yếu nhất là

A. P2O5. B. H2O. C. HF. D. PH3.

Câu 16:  Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO3. Công thức hợp chất khí với hiđro là

A. RH4. B. HR. C. H2R. D. RH3.

Câu 17:  Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì lớn và chu kì nhỏ lần lượt là

A. 4 và 4. B. 3 và 3. C. 4 và 3. D. 3 và 4.

Câu 18:  Phản ứng oxi hóa – khử là

A. 2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 +6 H2O.

B. BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl.

C. NaOH + HCl NaCl + H2O.

D. AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3.

Câu 19:  Có 3 nguyên tử: 817A, 918B, 816C. Những nguyên tử là các đồng vị của cùng một nguyên tố là

A. A và C. B. B và C. C. A và B. D. A, B, C.

Câu 20:  Trong phản ứng : Cl2 + KOH KCl + KClO3 + H2O, thì Cl2 đóng vai trò là

A. chất oxi hóa và chất khử. B. môi trường.

C. chất oxi hóa. D. chất khử.

II. Tự luận: (5 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm) : Cho kí hiệu nguyên tử . Viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí của Al trong bảng tuần hoàn.

Câu 2 (1,0 điểm) : Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 58. Biết tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Hãy viết kí hiệu nguyên tử của X.

Câu 3 (2,0 điểm) : Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử sau theo phương pháp thăng bằng electron.

a. Al +  HCl AlCl3 + H2

b. FeS2 +  KNO3 KNO2 + Fe2O3 + SO3.

Câu 4 ( 1,0 điểm) : Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam một kim loại kiềm vào 20 gam nước thu được 0,56 lít khí H2 ở đktc và dung dịch A.

a. Xác định tên kim loại kiềm.

b. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A.

Cho biết : H = 1; O = 16; S = 32; P = 31; N = 14; C = 6; Cl = 35,5; F = 19; Na = 23; K = 39; Li = 7; Rb = 85,5; Cs = 133; M = 24; Ca = 40; Ba = 137; Zn = 65; Cu = 64

------------------------- Hết -------------------------

 

Đáp án


SỞ GD & ĐT LÂM ĐỒNG

TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

TỔ : HÓA - TIN

ĐÁP ÁN BÀI THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 – 2017

MÔN HÓA HỌC KHỐI 10


PHẦN I : TRẮC NGHIỆM. Mỗi câu 0,25 điểm x 20 = 5,0 điểm.

Ðáp án 101

1. B 2. D 3. D 4. B 5. B 6. A 7. D 8. D 9. B 10. B 11. C 12. D 13. A 14. C 15. C 16. C 17. C 18. A 19. A 20. A

Ðáp án 102

1. A 2. A 3. B 4. D 5. A 6. D 7. A 8. D 9. B 10. D 11. B 12. A 13. B 14. B 15. C 16. C 17. D 18. C 19. C 20. C

Ðáp án 103

1. A 2. B 3. C 4. D 5. B 6. B 7. B 8. C 9. A 10. B 11. C 12. C 13. A 14. D 15. A 16. C 17. D 18. A 19. D 20. D

Ðáp án 104

1. B 2. B 3. C 4. A 5. B 6. C 7. D 8. B 9. B 10. A 11. A 12. D 13. A 14. D 15. A 16. D 17. D 18. C 19. C 20. C

PHẦN II : TỰ LUẬN

Nội dung

Điểm

Câu 1 :

  • Viết cấu hình electron               

  • Xác định vị trí                          


0,25

0,75

Câu 2 :

  • Lập phương trình  

  • Giải hệ phương trình                         

  • Xác định số khối                                

  • Viết KHNT                                       


0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 3 :

  1.  
  • Xác định số oxi hóa các nguyên tố có sự thay đổi, chất oxi hóa chất khử.

  • Viết quá trình oxi hóa, quá trình khử.

  • Tìm hệ số cho chất oxi hóa, chất khử.

  • Đặt hệ số vào phương trình, cân bằng

  1. Cách tính điểm tương tự câu a :



0,25

0,25

0,25

0,25

1,0

Câu 4 :

  1.  
  • Tính số mol H2:                                                             

  • Viết PTHH, đặt tỉ lệ suy ra số  mol kim loại :              

  • Tính M kim loại, kết luận tên kim loại:                        

  1. Xác định số mol bazo,  tính CM của dung dịch bazo :  



0,25

0,25

0,25

0,25



Tác giả bài viết: Admin

Từ khóa tìm kiếm: hóa học, học kỳ, nhà trường
Comment addGỬI Ý KIẾN CỦA BẠN
Mã chống spamThay mới

TIN MỚI CẬP NHẬT

TIN BÀI LIÊN QUAN

 

DANH NGÔN GIÁO DỤC

Cơm cha áo mẹ chữ thầy. Gắng công mà học có ngày thành danh.

LỚP HỌC TRỰC TUYẾN


WE ARE ON FACEBOOK

TẢI CSDL BTTH 7 - TIN HỌC 12

TẢI VỀ CSDL BÀI TẬP THỰC HÀNH 7

Tải về Bài tập thực hành 8 - Tin học 10

Tải về Bài tập thực hành 8 - Tin học 10
Lâm Đồng cách ly 2 vợ chồng về từ Bệnh viện Bạch Mai

Lâm Đồng cách ly 2 vợ chồng về từ Bệnh viện Bạch Mai

Hai vợ chồng ngụ phường 5, TP Đà Lạt được chính quyền địa phương áp dụng biện pháp cách ly y tế tập trung tại Bệnh xá H32 - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lâm Đồng sau khi trở về từ Bệnh viện Bạch Mai.

Xem chi tiết...