Đề thi và đáp án môn Tin học 12(HK 1- 2019-2020) - TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

06:01 ICT Thứ tư, 08/07/2020
THẦY VÀ TRÒ TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT QUYẾT TÂM HOÀN THÀNH TỐT CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM NĂM HỌC 2019-2020

TRANG CHỦ » Tin Tức - Sự Kiện » ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN - HỌC KỲ 1 (2019-2020) » LỚP 12

Đề thi và đáp án môn Tin học 12(HK 1- 2019-2020)

Thứ bảy - 21/12/2019 11:53
Đề thi và đáp án môn Tin học 12(HK 1- 2019-2020).
SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG
TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT
(Đề thi có 04 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN TIN HỌC 12
Thời gian làm bài :45  Phút, không kể thời gian phát đề
Chọn câu trả lời đúng nhất và đánh dấu chéo (X) vào ô tương ứng trong bảng:
Câu 1:  Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
          A. Trường (Field): Bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý;    
          B. Bản ghi (Record): Bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý;      C. Kiểu dữ liệu (Data Type): Là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường;             
          D. Một trường (Field) có thể có nhiều kiểu dữ liệu;
Câu 2:  Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế muốn thêm một trường vào bên trên trường hiện tại, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
          A. File à Insert Rows      B. Home à Insert Rows   C. Design à Insert Rows D. Table à Insert Rows
Câu 3:  Cho các thao tác sau:  1. Mở cửa sổ CSDL, chọn Create à Table Design 2. Trong cửa sổ Table Design: Gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả, định tính chất trường 3. Đặt tên và lưu cấu trúc bảng; 4. Chỉ định khóa chính. Để tạo cấu trúc một bảng trong CSDL, ta thực hiện lần lượt các thao tác
          A. 2, 1, 4, 3                        B. 1, 2, 4, 3                        C. 2, 1, 3, 4                        D. 1, 2, 3, 4
Câu 4:  Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?
          A. Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.      
          B. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên                               
          C. Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.    
          D. Tính tỷ lệ học sinh trên trung bình môn Tin học của từng lớp.
Câu 5:  Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định các thuộc tính của trường: Tiêu đề (caption, field size,…) ta nhập tại phần
          A. Field Properties;           B. Record Type;                C. Data Type;                    D. Description;
Câu 6:  Một học sinh lớp 12A6 được chuyển sang lớp 12A2 sau khi khai giảng một tháng. Nhưng sang HK2, xét nguyện vọng cá nhân, nhà trường lại chuyển học sinh đó trở lại lớp 12A6 để có điều kiện giúp đỡ một học sinh khác. Tệp hồ sơ học bạ lớp 12A6 được cập nhật bao nhiêu lần?
A. Phải cập nhật một lần.            B. Không cập nhật lần nào. C. Phải cập nhật hai lần; D. Phải cập nhật 4 lần.
Câu 7:  Trong Access, dữ liệu kiểu ngày-tháng được khai báo bằng
          A. Day/Time;                     B. Date/Time;                    C. Day/Type;                     D. Date/Type;
Câu 8:  Người mà có vai trò trực tiếp trong vấn đề tạo, chỉnh sửa, bảo trì phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin là
          A. Người  lập trình;           B. Người lập trình, người QTCSDL, Người dùng cuối;
          C. Người dùng cuối;         D. Người QTCSDL;
Câu 9:  Trong cửa sổ CSDL, muốn nhập dữ liệu cho một bảng, ta chọn tên bảng đó rồi nháy vào biểu tượng:
          A.                         B.                            C.                   D.  
Câu 10:  Các công việc nào sau đây là cần thiết thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là
          A. hủy, khai thác hồ sơ và tìm kiếm hồ sơ;                 B. tạo lập hồ sơ, hủy hồ sơ;     
          C. tạo lập, cập nhật và khai thác hồ sơ;                       D. cập nhật hồ sơ, kiểm tra hồ sơ;
Câu 11:  Bước đầu tiên của công việc tạo lập hồ sơ
          A. xác định cấu trúc hồ sơ.                                          B. thu thập thông tin cần quản lí.        
          C. xác định chủ thể cần quản lí.                                   D. tạo bảng biểu gồm các cột và dòng chứa hồ sơ.
Câu 12:  Để xóa một bản ghi (Record) trong bảng ta tiến hành chọn bản ghi cần xóa và nhấn nút lệnh
          A.                             B.                             C.                            D.
Câu 13:  Khi đăng nhập vào ứng dụng Facebook, yêu cầu nhập tài khoản và mật khẩu, điều này là nhằm đảm bảo tính
A. an toàn và bảo mật thông tin.          B. độc lập.                C. cấu trúc.                        D. không dư thừa.
Câu 14:  Thứ tự các bước xây dựng CSDL nào sau đây là đúng?
          A. Kiểm thửà Khảo sátàThiết kế ;                           B. Khảo sátà Thiết kế à Kiểm thử ;
          C. Thiết kế àKhảo sát->Kiểm thử ;                           D. Khảo sát à Kiểm thử àThiết kế ;
Câu 15:  Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng đối tượng
          A. Query                            B. Report                           C. Table                             D. Form
Câu 16:  Thay đổi cấu trúc bảng là
A. Xóa trường.   B. Thêm, xóa, thay đổi trường.C. Thêm, xóa, thay đổi dữ liệu.          D. Thay đổi trường.
Câu 17:  Để khởi động Access, ta thực hiện
          A. Start à All Programs à Microsoft Office à Microsoft Powerpoint 2013;
          B. Nháy đúp chuột vào biểu tượng  trên màn hình nền ;                              
          C. Nháy chuột vào biểu tượng Access  trên màn hình nền ;                        
          D. Nháy đúp chuột vào biểu tượng Access  trên màn hình nền ;
Câu 18:  Trong các phần mềm sau đây, phần mềm không phải là Hệ quản trị CSDL là?
          A. SQL Server;                  B. MS Excel;                     C. My SQL;                      D. Access; 
Câu 19:  Trong bảng một (Table), mỗi cột được gọi là?
          A. Bản ghi (Record);         B. Trường (Fields);            C. Bộ;                                D. Dòng (Row);
Câu 20:  Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách:
          A. Người dùng tự thiết kế, dùng thuật sĩ hoặc kết hợp cả hai cách;     B. Người dùng tự thiết kế;   
          C. Dùng các mẫu dựng sẵn;                                        D. Kết hợp thiết kế và thuật sĩ;
Câu 21:  Tên trường nào sau đây là Sai?
          A. Diem%Toan;                 B. Hoten;                           C. Hocluc;                         D. NgaySinh;
Câu 22:  Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định thuộc tính (properties) là tiêu đề của trường, ta gõ tiêu đề tại dòng
          A. Defaut value;                B. Decimal place;              C. Field size;                     D. Caption;
Câu 23:  Khi nào có thể nhập dữ liệu vào bảng ?
          A. Sau khi bảng đó được ra tạo trong CSDL.             B. Bất cứ lúc nào cần nhập dữ liệu;    
          C. Bất cứ khi nào có dữ liệu;                                       D. Ngay sau khi CSDL được tạo ra;
Câu 24:  Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?
          A. Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra 
          B. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng
          C. Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới
          D. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi
Câu 25:  Cho các thao tác sau: (1) Nháy nút (Selection) (2) Nháy nút  (3) Chọn ô có dữ liệu cần lọc Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo ô dữ liệu đang chọn là:
          A. (3) à (1)                       B. (3) à (2) à (1)            C. (3) à (2)                       D. (3) à (1) à (2)
Câu 26:  Đối tượng nào sau đây không phải là đối tượng trong Access?
          A. Trường (Fields);           B. Báo cáo (Reports);        C. Mẫu hỏi (Querys);        D. Bảng (Table);
Câu 27:  Trong Access, Biểu mẫu là đối tượng dùng để
          A. định dạng, tính toán dữ liệu;                                   B. lưu trữ dữ liệu;             
          C. sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu;      D. tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin;
Câu 28:  Khi bảng (Table) ở chế độ trang dữ liệu (Datasheet view), thực hiện nhấn Ctrl+F để
A. mở hộp thoại Font B. mở hộp thoại Sort  C. mở hộp thoại Filter   D. mở hộp thoại Find and Replace
Câu 29:  Các Bản ghi của bảng (Table) chứa những gì?
A. Chứa tên CSDL;    B. Chứa các giá trị của các trường;   C. Chứa tên cột;                D. Tên trường;
Câu 30:  Trường HotenHS (Họ tên học sinh) trong bảng HOCSINH được khai báo kiểu Short Text, kích thước (Field Size) bằng 40. Điều này có ý nghĩa là
          A. chỉ nhập được chữ cái, không nhập được chữ số 0, 1, ..., 9                             
          B. máy tính dành cho 40 Byte để lưu trữ cho một học sinh.                                
          C. có thể nhập tối đa là 40 kí tự, kể cả các chữ số 0, 1, ..., 9                                
          D. có thể nhập dữ liệu cho trường này nhiều hơn 40 kí tự.
Câu 31:  Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện chọn lệnh Design
          A. Primary Key            B. Key                               C. Field Key                      D. Field Primary
Câu 32:  Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò: là người QTCSDL, vừa là người lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?
          A. Không được;                B. Không thể;                    C. Không nên;                   D. Được;
Câu 33:  Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột
          A. Description;                  B. Record Type;                C. Field Properties;           D. Data Type;
Câu 34:  Chịu trách nhiệm quản lý, nâng cấp hệ thống, phân quyền... là vai trò của
          A. người lập trình, người quản trị CSDL.                   B. người dùng.                 
          C. nguời quản trị CSDL.                                              D. người lập trình ứng dụng.
Câu 35:  Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL?
A. Quản lý học sinh;  B. Bán hàng có quy mô;  C. Tất cả đều đúng;   D. Sổ liên lạc điện tử VNPT School;
Câu 36:  Các chức năng chính của hệ quản trị Access là:
          A. Tạo bảng, lưu trữ dữ liệu, tính toán và khai thác dữ liệu;                                 B. Tạo bảng;
          C. Tính toán và khai thác dữ liệu;                               D. Lưu trữ dữ liệu;
Cho bảng dưới đây, trả lời các câu hỏi từ câu 37 đến câu 40?

Mã Số CMND Họ Tên Nơi Sinh Giới Tính
HS1 123456789 Lê Văn An Bảo Lộc Nam
HS2 123456788 Lê Thị Tâm Di Linh Nữ
HS3 123456787 Trần Thị Lý Đà Lạt Nữ
 
Câu 37. Số lượng trường (Field) của bảng trên là
A. 5                                         B. 6                                                     C. 3                             D. 4
Câu 38. Để lọc ra những học sinh nơi sinh Bảo Lộc ta chọn ô dữ liệu nơi sinh Bảo Lộc, sau đó nháy nút lệnh
A.                                  B.                      C.                                  D.
Câu 39. Những trường có khả năng làm khóa chính của bảng trên là
A. Mã số và Họ tên     B. Mã số và giới tính               C. Mã số và CMND  D. CMND và Nơi sinh
Câu 40. Để sắp xếp dữ liệu trường Họ tên tăng theo Alphabet ta chọn biểu tượng
A. Biểu tượng                  B. Biểu tượngC. Biểu tượng                   D. Biểu tượng
------ HẾT -----

 
Đáp án mã đề 298:
1. C             2. C             3. B             4. A            5. C             6. C             7. A             8. C             9. C             10. D          11. C           12. A          13. C           14. B           15. D          16. A          17. B           18. B           19. A          20. B           21. B           22. B           23. A          24. B           25. C           26. D          27. A          28. A           29. B           30. D          31. D          32. D          33. D          34. D          35. D           36. A          37. D          38. D          39. C           40. B
Đáp án mã đề 363:
1. D            2. B             3. A            4. D            5. A            6. A            7. D             8. A            9. A            10. C           11. B           12. A          13. D          14. C           15. D          16. C           17. B           18. D          19. B           20. B           21. A           22. C           23. B           24. D          25. C           26. C           27. A          28. C           29. C           30. B           31. B           32. C           33. D          34. A          35. B           36. D          37. A          38. B           39. C           40. A
Đáp án mã đề 456:
1. C             2. B             3. C             4. B             5. A            6. A            7. D         8. B             9. B             10. B           11. C           12. B           13. B           14. D       15. D          16. C           17. A          18. C           19. B           20. B           21. D       22. D          23. A          24. A          25. C           26. C           27. C           28. C       29. A          30. A          31. D          32. D          33. D          34. D          35. A       36. A          37. D          38. D          39. C           40. B
Đáp án mã đề 589
1. A            2. A            3. B             4. C             5. B             6. C             7. B         8. D            9. D            10. A          11. B           12. C           13. D          14. B       15. C           16. C           17. A          18. D          19. A          20. C           21. A       22. C           23. A          24. C           25. C           26. A           27. A          28. D       29. D          30. B           31. D          32. B           33. B           34. D          35. B       36. D          37. A          38. B           39. C           40. A
Đáp án mã đề 612:
1. B             2. A            3. B             4. B             5. A            6. B             7. D         8. A            9. C             10. A          11. D          12. A          13. D          14. A       15. A          16. B           17. B           18. A          19. B           20. D          21. B       22. B           23. D          24. A          25. C           26. C           27. C           28. C       29. C           30. C           31. C           32. C           33. D          34. D          35. D       36. D          37. D          38. D          39. C           40. B
Đáp án mã đề 751:
1. A            2. B             3. D            4. A            5. B             6. A            7. A             8. D            9. A            10. C           11. B           12. B           13. A          14. B           15. D          16. A          17. C           18. A          19. C           20. B           21. D           22. C           23. B           24. A          25. C           26. C           27. C           28. C           29. D          30. D          31. B           32. C           33. B           34. D          35. D           36. D          37. A          38. B           39. C           40. A
Đáp án mã đề 892:
1. C             2. B             3. B             4. A            5. B             6. D            7. D             8. C             9. B             10. D          11. C           12. C           13. C           14. A           15. C           16. B           17. B           18. D          19. A          20. A          21. B           22. D          23. B           24. A          25. B           26. A          27. D          28. A           29. A          30. A          31. C           32. D          33. C           34. C           35. D           36. D          37. D          38. D          39. C           40. B


Nguồn tin: Ban Giám Hiệu Nhà Trường

TIN MỚI CẬP NHẬT

 

DANH NGÔN GIÁO DỤC

Cơm cha áo mẹ chữ thầy Gắng công mà học có ngày thành danh. (TỤC NGỮ VIỆT NAM)

LỚP HỌC TRỰC TUYẾN


WE ARE ON FACEBOOK

Hơn 900.000 thí sinh đăng ký thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Hơn 900.000 thí sinh đăng ký thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Cục Quản lý chất lượng (Bộ GD-ĐT) cho biết, tính đến 15h ngày 5/7 đã có 900.152 thí sinh đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT năm 2020, tăng hơn 13.500 thí sinh so với năm trước. Trong số đó, 51.712 (chiếm 5,74%) là thí sinh tự do.

Xem chi tiết...