Hướng dẫn ôn tập môn Sinh Học 10- Học kỳ I (NH:2017-2018) - TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT

22:38 EDT Thứ hai, 16/09/2019
THẦY VÀ TRÒ TRƯỜNG THPT LỘC PHÁT QUYẾT TÂM HOÀN THÀNH TỐT CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM NĂM HỌC 2019-2020

TRANG CHỦ » Tin Tức - Sự Kiện » THI - KIỂM TRA - ĐÁNH GIÁ

Hướng dẫn ôn tập môn Sinh Học 10- Học kỳ I (NH:2017-2018)

Thứ tư - 13/12/2017 21:38
Hướng dẫn ôn tập môn Sinh Học 10- Học kỳ I (NH:2017-2018)
Hướng dẫn ôn tập môn Sinh Học lớp 10 - Học kỳ I (NH:2017-2018).
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KỲ I – SINH HỌC 10

NĂM HỌC: 2017 – 2018

••••••❧•❧••••••

I- TRẮC NGHIỆM.

Câu 1: Cấu trúc không tìm thấy trong  tế bào nhân sơ

A. Roi. B. Màng sinh chất. C. Ti thể. D. Riboxom.

Câu 2: Đặc điểm chung của tế bào

A. Kích thước nhỏ hoặc lớn.

B. Hình dạng có thể giống hoặc khác nhau.

C. Thành phần chính gồm: màng sinh chất, tế bào chất, nhân (vùng nhân)

D. Có cấu trúc phức tạp.

Câu 3: Cấu trúc của lưới nội chất

A. Một hệ thống xoang dẹp thông với nhau.

B. Một hệ thống ống và xoang dẹp thông với nhau.

C. Một hệ thống ống và xoang dẹp xếp cạnh nhau và tách biệt nhau.

D. Một hệ thống ống phân nhánh.

Câu 4: Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi

A. Các phân tử prôtêin và phôtpholipit. B. Các phân tử prôtêin và axit nuclêic.   

C. Các phân tử phôtpholipit  và axit nuclêic. D. Các phân tử prôtêin.

Câu 5: Những nhận định nào không đúng về ribôxôm

A. Được bao bọc bởi màng đơn. B. Thành phần hóa học gồm rARN và prôtêin.

C. Là nơi tổng hợp prôtêin cho tế bào. D. Đính ở lưới nội chất và nằm rải rác trong tế bào.

Câu 6: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa Lizôxôm và không bào

A. Bào quan có lớp màng kép bao bọc B.  Đều có kích thước rất lớn

C  Được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn     D. Đều có trong tế bào của thực vật và động vật

Câu 7: Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất

A. Nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào.

B. Nơi chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào.

C. Bảo vệ nhân.

D. Nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường.

Câu 8: Cụm từ “ tế bào nhân sơ ” dùng để chỉ  

A. Tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất.

B. Tế bào không có nhân.          C. Tế bào có nhân phân hoá. D. Tế bào nhiều nhân.Câu 9:

Câu 10: Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau gọi là

A. Lưới nội chất. B. Chất nhiễm sắc. C. Khung tế bào. D. Màng sinh chất.

Câu 11: Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào " lạ " là nhờ   

A. Màng sinh chất có “dấu chuẩn”.

B. Màng sinh chất có prôtêin thụ thể.  

C. Màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường.

D. Màng sinh chất là màng khảm động.

Câu 12: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì

A. Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.     

B. Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.    

C. Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.    

D. Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất.

Câu 13: Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật

A. Lục lạp. B. Ti thể. C. Trung thể. D. Lưới nội chất hạt.

Câu 14: Trong tế bào, các bào quan có 2 lớp màng bao bọc bao gồm

A. Nhân, ti thể, lục lạp.       B.Nhân, ribôxôm, lizôxôm.    

C.Ribôxôm, ti thể, lục lạp.   D.Lizoxôm, tithể, peroxixôm.

Câu 15: Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuếch tán là

A. Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng

B. Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương   

C. Là hình thức vận chuyển chỉ có ở TB thực vật

D. Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng

Câu 16: Các bào quan có màng đơn là

A. Bộ máy Gôngi và lục lạp.           B. Ti thể và Lizôxôm.         

C. Bộ máy Gôngi và Lizôxôm. D. Ti thể và lục lạp.

Câu 17: Trong các tế bào nhân thực, ADN không tìm thấy trong

A. Nhân. B. Ti thể. C. Lục lạp. D. Ribôxôm.

Câu 18: Khi tế bào mất Lizoxom  thì điều gì xảy ra

A. Tế bào  tích nhiều chất thải không được phân giải.

B.Tế bào chết vì các cơ chế tổng hợp ATP trục trặc.

C. Tế bào chết vì thiếu enzym để xúc tác các phản ứng chuyển hóa.         

D. Tế  bào không có khả năng tự sản sinh.

Câu 19: Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều lizôxôm nhất?

A. Tế bào bạch cầu. B. Tế bào hồng cầu. C. Tế bào cơ. D. Tế bào thần kinh

Câu 20: Cấu tạo của nhân bao gồm

A. Màng nhân, chất nhiễm sắc, dịch nhân. B. Màng nhân, chất nhiễm sắc, nhân con.

C. Màng nhân, ADN, nhân con. D. Dịch nhân, nhân con.

Câu 21: Ribôxôm có nhiều ở tế bào chuyên sản xuất

A. Lipit. B. Glucôzơ. C. Prôtêin. D. Cacbonhiđrat.

Câu 22: Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất

A. Tế bào bạch cầu. B. Tế bào hồng cầu. C. Tế bào biểu bì. D. Tế bào cơ.

Câu 23: Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất

A. Tế bào cơ tim. B. Tế bào xương. C. Tế bào hồng cầu. D. Tế bào biểu bì.

Câu 24: Lizoxom cuả tế bào tích trữ chất gì?

A. Glicoprotein đang được xử lí để tiết ra ngoài tế bào.       B.Vật liệu tạo riboxom.      

C. Enzym thủy phân.      D. ARN.

Câu 25: Hai loại bào quan làm nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng trong tế bào thực vật là

A. Ti thể và lục lạp. B. Ti thể và lạp thể.

C. Ti thể và lưới nội chất. D. Ti thể và perôxixôm.

Câu 26: Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào

A. Ti thể. B. Lạp thể.       C. Bộ máy Gôngi. D. Ribôxôm.

Câu 27: Enzim có bản chất là

A. Pôlisaccarit B. Prôtêin C. Mônôsaccrit D. Photpholipit

Câu 28: Phát biểu sau đây có nội dung đúng là

A. enzim là một chất xúc tác sinh học. B. enzim được cấu tạo từ các đisaccarit.

C. enzim sẽ biến đổi khi tham gia vào phản ứng. D. ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra.

Câu 29: Khẳng định không đúng với hiện tượng khuếch tán là

A. không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng. B. là quá trình vận chuyển thụ động.

C. có thể cần phải có sự trợ giúp của Protein.

D. thể hiện khi các phân tử vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

Câu 30: Bạch cầu vây bắt và nuốt vi khuẩn bằng cách

A. thực bào. B. nhập bào. C. xuất bào. D. ẩm bào.

Câu 31: Nhập bào là hiện tượng vận chuyển vật chất .....tế bào thông qua......

A. vào /  khuếch tán tế bào. B. vào / bóng thực bào.      

C. ra khỏi /  protein vận chuyển.      D. ra khỏi /  khuếch tán.

Câu 32: Các chất vận chuyển qua màng sinh chất thực chất là đi qua

A. lớp phôtpholipit và kênh prôtêin. B. lớp phôtpholipit và glicôprôtêin.

C. prôtêin và glicôprôtêin. D. glicôprôtêin và peptiđôglican.

Câu 33: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào gọi là môi trường

A. Ưu trương. B. Đẳng trương. C. Nhược trương. D. Bão hoà.

Câu 34: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào gọi là môi trường

A. Nhược trương. B. Ưu trương. C. Bão hoà. D. Đẳng trương.

Câu 35: Thí nghiệm để xác định tế bào đó còn sống hay đã chết cần dựa vào hiện tượng nào sau đây

   A. Co và phản co nguyên sinh. B. Co nguyên sinh.

   C. Phản co nguyên sinh. D. Cách biểu hiện của tế bào với môi trường.

Câu 36: Có hai dạng năng lượng được phân chia dựa trên trạng thái tồn tại của chúng là

A. Động năng và thế năng. B.Hóa năng và điện năng.    

C.Điện năng và thế năng.      D.Động năng và hóa năng.

Câu 37: Thế năng là

A. Năng lượng giải phóng khi phân giải chất hữu cơ.           B. Năng lượng ở trạng thái tiềm ẩn.                          C. Năng lượng mặt trời D. Năng lượng cơ học

Câu 38: Trong quá trình hô hấp tế bào ở sinh vật nhân sơ, từ 1 phân tử glucozo phân giải hoàn toàn được

A. 38 ATP B. 20 ATP C. 2 ATP D. 4 ATP

Câu 39: Cách vận chuyển nào sau đây thuộc hình thức vận chuyển chủ động?

1. Vận chuyển nước qua màng tế bào nhờ kênh prôtêin.

2. Vận chuyển glucôzơ đồng thời với natri qua màng tế bào.

3. Vận chuyển các chất có kích thước lớn qua màng tế bào.

4. Vận chuyển O2 qua màng tế bào.

5. Vận chuyển Na+ và K+ bằng bơm prôtêin qua màng tế bào.

Phương án trả lời đúng: A. 1, 2, 3. B. 2, 3, 4. C. 2, 3, 5. D. 1, 3, 4.

Câu 40: Các ion có thể qua màng tế bào bằng cách

1. Khuếch tán qua kênh prôtêin( thuận chiều gradien nồng độ).

2. Vận chuyển (chủ động) qua kênh prôtêin ngược chiều gradien nồng độ.

3. Khuếch tán qua lớp phôtpholipit.

4. Biến dạng màng tế bào.

Phương án trả lời đúng: A. 1, 2. B. 2, 4. C. 2, 3.      D. 1, 3, 4.

II- CÂU HỎI TỰ LUẬN

Câu 1: Hãy giải thích:

- Vì sao xà phòng lại tẩy sạch các vết dầu, mỡ?

- Tơ nhện, tơ tằm, sừng trâu, tóc, thịt gà và thịt lợn được cấu tạo từ protein nhưng chúng khác nhau về rất nhiều đặc tính. Sự khác nhau đó là do đâu?

- Tại sao muốn giữ rau tươi ta phải thường xuyên vảy nước vào rau?

- Quá trình hít thở của con người có liên quan thế nào với quá trình hô hấp tế bào?

- Quá trình hô hấp tế bào của một vận động viên đang tập luyện diễn ra mạnh hay yếu? Vì sao?.

-  Theo em câu nói :“Pha tối của quang hợp hoàn toàn không phụ thuộc vào ánh sáng” có chính xác không?vì sao?

Câu 2: So sánh quá trình vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động ?

Câu 3 :a.  Khái niệm năng lượng và các dạng năng lượng?

b. Dựa vào hình vẽ trình bày cấu trúc, chức năng của ATP .

Câu 4 : Trình bày khái niệm, cấu trúc , cơ chế tác động của enzim ?Vai trò của enzim trong quá trình chuyển hóalà gì?

Câu 5:Hô hấp tế bào là gì? Trình bày các giai đoạn chính của quá trình hô hấp tế bào?

Câu 6: Nêu khái niệm quang hợp? Phân biệt pha sáng và pha tối của quang hợp( điều kiện, nơi diễn ra, nguyên liệu, sản phẩm)?

Câu 7:So sánh điểm khác nhau cơ bản về quá trình hô hấp và quang hợp ? (Gợi ý : Phương trình tổng quát, nơi thực hiện, năng lượng, sắc tố, điều kiện diễn ra)


Nguồn tin: Tổ Sinh - TD - QP

Từ khóa tìm kiếm: hướng dẫn, ôn tập, môn sinh, học kỳ
Comment addGỬI Ý KIẾN CỦA BẠN
Mã chống spamThay mới

TIN BÀI LIÊN QUAN

 

DANH NGÔN GIÁO DỤC

”Đối với người giáo viên, cần phải có kiến thức, có hiểu biết sư phạm về quy luật xã hội, có khả năng dung lời nói để tác động đến tâm hồn học sinh. Có kỹ năng đặc sắc nhìn nhận con người và cảm thấy những rung động tinh tế nhất của trái tim con người – Xukhomlinxki

LỚP HỌC TRỰC TUYẾN


WE ARE ON FACEBOOK

THÔNG BÁO LỚP 10 (2017-2018)

DANH SÁCH LỚP 10 VÀ THÔNG BÁO NHẬP HỌC